| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 22.985 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 12.809 $ |
| Ăn ở trong trường | 10.176 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 98.3% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1060 – 1240 |
| ACT 25–75% | 19 – 25 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 9.198 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 4.2% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 62.4% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 55.070 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 19.841 $ |
Ngành đào tạo
105 ngành · 206 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 34/105 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng16
Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$72,698Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật nông nghiệp
Cử nhân$61,007Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$60,229Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$58,268Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên thi công xây dựng
Cao đẳngCử nhân$57,551Công nghệ kỹ thuật đại cương
Cao đẳngKhoa học và công nghệ kiến trúc
Cử nhânThạc sĩKiến trúc
Cử nhânThạc sĩKiến trúc cảnh quan
Cử nhânKỹ thuật đại cương
Thạc sĩKỹ thuật sinh học
Chứng chỉ ĐHKỹ thuật viên điện - điện tử
Cử nhânKỹ thuật viên sản xuất công nghiệp
Cao đẳngKỹ thuật viên thiết kế và vẽ kỹ thuật
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHQuy hoạch đô thị và vùng
Cử nhân
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y14
Cơ giới hoá nông nghiệp
Cử nhân$54,155Khoa học cây trồng
Cử nhân$50,213Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNông nghiệp đại cương
Cao đẳngCử nhân$43,717Kinh doanh và quản lý nông nghiệp
Cử nhân$41,411Khoa học vật nuôi
Chứng chỉ ĐHCử nhân$40,797Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩQuản lý động vật và đất hoang dã
Cử nhân$33,041Thạc sĩTiến sĩBảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩDịch vụ công về nông nghiệp
Cử nhânKhoa học và công nghệ thực phẩm
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học y sinh và lâm sàng thú y
Tiến sĩLàm vườn và dịch vụ cây cảnh
Cử nhânQuản lý tài nguyên và môi trường
Cử nhânSản xuất nông nghiệp
Cử nhânChứng chỉ SĐHThủy sản
Thạc sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê11
Toán học
Cử nhân$38,656Thạc sĩChứng chỉ SĐHSinh học đại cương
Cử nhân$27,268Thạc sĩTiến sĩCông nghệ sinh học
Cử nhânChứng chỉ SĐHHoá học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânTiến sĩKỹ thuật viên khoa học đại cương
Thạc sĩThống kê
Cao đẳngCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHThực vật học
Tiến sĩToán ứng dụng
Tiến sĩVật lý
Cử nhânChứng chỉ SĐHVi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin11
Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩ$39,284Quan hệ công chúng và quảng cáo
Cử nhân$38,698Kinh tế học
Cử nhân$38,087Thạc sĩXã hội học
Cao đẳngCử nhân$35,161Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$28,661Báo chí
Cử nhânThạc sĩĐịa lý và bản đồ học
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học chính trị
Chứng chỉ ĐHCử nhânTổ chức và vận động cộng đồng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTội phạm học
Cử nhânTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhânThạc sĩ
Nghệ thuật và nhân văn11
Lịch sử
Cử nhân$37,916Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,721Ngôn ngữ và văn học Rôman
Chứng chỉ ĐHCử nhân$28,973Âm nhạc
Cử nhânMỹ thuật tạo hình
Chứng chỉ ĐHCử nhânNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Chứng chỉ ĐHNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Chứng chỉ ĐHCử nhânNgôn ngữ bản địa châu Mỹ
Chứng chỉ ĐHNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân
Dịch vụ10
Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$39,627Thạc sĩKinh tế gia đình và tiêu dùng
Cử nhân$37,450Thạc sĩChứng chỉ SĐHMay mặc và dệt may
Cử nhân$36,287Phát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cao đẳngCử nhân$30,640Thạc sĩKhoa học gia đình và con người đại cương
Thạc sĩKhoa học và công nghệ an ninh
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu thể thao và giải trí
Cử nhânQuản lý cơ sở thể thao và giải trí
Cử nhânThạc sĩThực phẩm và dinh dưỡng
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩVận tải hàng không
Chứng chỉ ĐHCử nhân
Kinh doanh, quản trị và luật10
Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Chứng chỉ ĐHCử nhân$33,803Quản trị khách sạn và nhà hàng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,016Bán hàng và bán lẻ
Thạc sĩChứng chỉ SĐHBất động sản
Chứng chỉ SĐHKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Chứng chỉ SĐHKinh tế quản lý
Cử nhânNghiên cứu luật chuyên sâu
Chứng chỉ ĐHCử nhânQuản lý xây dựng
Chứng chỉ ĐHCử nhânQuản trị kinh doanh
Cử nhânThạc sĩTài chính - ngân hàng
Cao đẳng
Sức khoẻ và phúc lợi9
Dược học
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$110,688Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$58,372Thạc sĩ$79,691Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềXét nghiệm y học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$54,985Chẩn đoán và can thiệp y tế
Cao đẳngCử nhânThạc sĩDinh dưỡng và tiết chế
Cử nhânThạc sĩGiáo dục và đạo đức nghề y
Chứng chỉ SĐHKhoa học sức khoẻ đại cương
Cử nhânSức khoẻ tâm thần và xã hội
Cử nhânThạc sĩY tế công cộng
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
Giáo dục7
Đào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhân$36,969Thạc sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$35,069Chứng chỉ SĐHChương trình và giảng dạy
Thạc sĩĐo lường và đánh giá giáo dục
Chứng chỉ SĐHGiáo dục đặc biệt
Cử nhânQuản lý giáo dục
Thạc sĩTư vấn học đường
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Chương trình tổng quát5
Khoa học đại cương và nhân văn
Cao đẳngCử nhân$38,858Địa lý và nghiên cứu môi trường
Cử nhânThạc sĩNghiên cứu đa văn hoá
Chứng chỉ ĐHNghiên cứu liên ngành đại cương
Cử nhânThạc sĩNghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhân
Công nghệ thông tin và truyền thông1
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$53,967Thạc sĩTiến sĩ
Trường này thực sự xét gì
Common Data Set 2021-2022Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.
Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ
118
Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm
Mức hỗ trợ trung bình
—
Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa
Rất quan trọng
Trường tự xếp vào nhóm cao nhất khi đọc hồ sơ- Điểm thi chuẩn hóa (SAT/ACT)
- Điểm trung bình học tập (GPA)
- Xếp hạng trong lớp
Có xem xét
Được tính đến, nhưng không quyết định- Bài luận
- Thư giới thiệu
Không xét
Trường tuyên bố không dùng khi xét tuyển- Cư trú trong bang
- Hoạt động ngoại khóa
- Hoạt động tình nguyện
- Kinh nghiệm làm việc
- Mức độ quan tâm tới trường
- Năng khiếu, tài năng riêng
- Nơi cư trú (vùng miền)
- Phẩm chất cá nhân
- Phỏng vấn
- Quan hệ cựu sinh viên
- Racial/ethnic status
- Thế hệ đầu tiên vào đại học
- Tôn giáo
Nguồn: Common Data Set 2021-2022 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.