Southern Illinois University Carbondale

Carbondale, IL · Thị trấn

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về Southern Illinois University Carbondale
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ25.675 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế13.334 $
Ăn ở trong trường12.341 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế86.9%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển900 – 1160
ACT 25–75%18 – 25
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học8.494
Tỉ lệ sinh viên quốc tế1.7%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm62.4%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học53.390 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ13.297 $

Ngành đào tạo

109 ngành · 229 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 62/109 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Nghệ thuật và nhân văn16

  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cao đẳngCử nhân$38,426
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Cử nhân$35,472Thạc sĩTiến sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$27,826Thạc sĩTiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$26,354Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhân$23,997Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$23,163Thạc sĩTiến sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân$20,390
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$18,993Thạc sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Ngoại ngữ và ngôn ngữ học khác

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhân
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin14

  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$27,123Thạc sĩTiến sĩ$61,167
  • Hành chính công

    Thạc sĩ$40,759
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$26,883Thạc sĩ$38,421
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhân$34,117Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tội phạm học

    Cử nhân$31,490Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$27,845Thạc sĩTiến sĩ
  • Báo chí

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$27,165Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhân$23,712Thạc sĩ
  • Khoa học xã hội đại cương

    Cử nhânChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kinh tế học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Nhân học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng13

  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$65,138Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên sản xuất công nghiệp

    Cử nhân$64,959Thạc sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$63,097Thạc sĩ
  • Kỹ thuật viên điện - điện tử

    Cử nhân$63,059
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$59,465Thạc sĩ
  • Kỹ thuật viên cơ khí

    Cử nhân$57,372
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$54,274
  • Kiến trúc

    Cử nhân$38,752Thạc sĩ$52,426
  • Bảo dưỡng và sửa chữa ô tô

    Cử nhân$49,024
  • Công nghệ kỹ thuật đại cương

    Cử nhân
  • Kỹ thuật đại cương

    Cử nhânTiến sĩ
  • Kỹ thuật mỏ và khoáng sản

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhânThạc sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê11

  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$28,907Thạc sĩ
  • Động vật học

    Cử nhân$21,258Thạc sĩTiến sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Thực vật học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhân

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y11

  • Kinh doanh và quản lý nông nghiệp

    Cử nhân$45,482Thạc sĩ
  • Nông nghiệp đại cương

    Cử nhân$41,596Tiến sĩ
  • Lâm nghiệp

    Cử nhân$36,133Thạc sĩ
  • Làm vườn và dịch vụ cây cảnh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,941
  • Khoa học vật nuôi

    Cử nhân$27,580Thạc sĩ
  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học cây trồng

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khoa học đất

    Cử nhân
  • Khoa học và công nghệ thực phẩm

    Cử nhân
  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Tiến sĩ
  • Sản xuất nông nghiệp

    Tiến sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật10

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$42,679Thạc sĩ$74,741Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kế toán

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$43,990Thạc sĩ$52,213
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$46,785
  • Luật

    Bằng hành nghề$43,191
  • Marketing

    Cử nhân$38,993
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhân$33,407Thạc sĩ
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Cử nhân$33,021
  • Dịch vụ hỗ trợ pháp lý

    Cử nhân$30,351
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhân
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩ

Dịch vụ9

  • Phòng cháy chữa cháy

    Cử nhân$103,432Thạc sĩ
  • Vận tải hàng không

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$44,837Thạc sĩ
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$30,845Thạc sĩ
  • Dịch vụ tang lễ

    Cao đẳngCử nhân$28,319
  • May mặc và dệt may

    Cử nhân$28,143
  • Nghiên cứu thể thao và giải trí

    Cử nhân$25,457Thạc sĩ
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cử nhân
  • Thực phẩm và dinh dưỡng

    Cử nhânThạc sĩ
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cử nhânThạc sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi9

  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cao đẳngCử nhân$58,573Thạc sĩ$101,053Chứng chỉ SĐHBằng hành nghề
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Cử nhânThạc sĩ$59,407Tiến sĩ
  • Y khoa

    Bằng hành nghề$55,319
  • Dịch vụ hỗ trợ nha khoa

    Cao đẳngCử nhân$51,974
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhânThạc sĩ$49,867
  • Quản trị y tế

    Cử nhân$39,696Thạc sĩ
  • Trợ lý y khoa

    Cao đẳng$39,299
  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân
  • Y tế công cộng

    Thạc sĩ

Giáo dục7

  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$48,694Thạc sĩ$45,574Tiến sĩ
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩ$46,231Tiến sĩ
  • Quản lý giáo dục

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$44,904Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$30,528Thạc sĩ
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Thạc sĩ
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩTiến sĩ

Chương trình tổng quát6

  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhân$42,562
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân$27,026Thạc sĩ
  • Khoa học dinh dưỡng

    Cử nhân$22,761
  • Khoa học và lý thuyết hệ thống

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Lão khoa học

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhân

Công nghệ thông tin và truyền thông3

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$55,331
  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$53,515Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học thông tin

    Cử nhân

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.