| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 87.225 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 65.910 $ |
| Ăn ở trong trường | 21.315 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 3.6% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1510 – 1580 |
| ACT 25–75% | 34 – 35 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 7.554 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 12.8% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 91.9% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 124.080 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 13.807 $ |
Ngành đào tạo
81 ngành · 186 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 23/81 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Nghệ thuật và nhân văn19
Nghiên cứu khu vực
Cử nhânThạc sĩ$48,121Tiến sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhân$47,961Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$44,251Thạc sĩTiến sĩÂm nhạc
Cử nhânThạc sĩTiến sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhânThạc sĩLịch sử
Cử nhânThạc sĩTiến sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Anh khác
Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Đông Á
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhânThạc sĩTiến sĩThiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Thạc sĩTôn giáo học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTriết học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTriết học và tôn giáo học khác
Cử nhân
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê15
Di truyền học
Thạc sĩ$78,684Tiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ$57,418Sinh học đại cương
Cử nhân$36,722Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Thạc sĩTiến sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Thạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Thạc sĩTiến sĩSinh học và khoa học y sinh khác
Thạc sĩTiến sĩSinh lý học và bệnh học
Thạc sĩTiến sĩSinh thái và tiến hoá
Thạc sĩTiến sĩThống kê
Thạc sĩTiến sĩToán học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩToán ứng dụng
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Thạc sĩTiến sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin13
Kinh tế học
Cử nhân$60,475Thạc sĩTiến sĩQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhân$60,442Thạc sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhânThạc sĩ$52,848Tiến sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$51,407Thạc sĩTiến sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$46,407Thạc sĩTiến sĩKhảo cổ học
Cử nhânNghiên cứu đô thị
Cử nhânNhân học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Thạc sĩPhân tích chính sách công
Cử nhânThạc sĩQuan hệ công chúng và quảng cáo
Thạc sĩTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Cử nhânThạc sĩTiến sĩXã hội học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng11
Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhânThạc sĩ$128,556Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$137,457Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Cử nhân$77,180Thạc sĩ$123,354Tiến sĩKỹ thuật hàng không vũ trụ
Cử nhânThạc sĩ$108,457Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$67,007Thạc sĩ$105,326Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhânThạc sĩ$78,911Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật khác
Cử nhân$55,933Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật dầu khí
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật môi trường
Cử nhânKỹ thuật vật liệu
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Chương trình tổng quát6
Sinh học người
Cử nhân$40,010Khoa học đại cương và nhân văn
Cử nhânThạc sĩKhoa học nhận thức
Cử nhânThạc sĩKhoa học và lý thuyết hệ thống
Cử nhânKhoa học, công nghệ và xã hội
Cử nhânNghiên cứu phát triển bền vững
Cử nhânThạc sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật5
Quản trị kinh doanh
Thạc sĩ$164,734Tiến sĩLuật
Bằng hành nghề$151,574Khoa học quản lý và phương pháp định lượng
Thạc sĩTiến sĩKinh doanh, quản lý và marketing khác
Thạc sĩNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩTiến sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi5
Y khoa
Bằng hành nghề$68,238Chẩn đoán và can thiệp y tế
Thạc sĩMinh hoạ y khoa và tin học y tế
Thạc sĩTiến sĩTrợ lý y khoa
Thạc sĩY tế công cộng
Thạc sĩTiến sĩ
Giáo dục4
Giáo dục học đại cương
Thạc sĩ$64,331Tiến sĩ$76,787Đào tạo giáo viên theo cấp học
Thạc sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Thạc sĩĐo lường và đánh giá giáo dục
Thạc sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y2
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Thạc sĩTiến sĩKhoa học y sinh và lâm sàng thú y
Thạc sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông1
Khoa học máy tính
Cử nhân$136,126Thạc sĩ$159,729Tiến sĩ
Trường này thực sự xét gì
Common Data Set 2025-2026Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.
Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ
260
Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm
Mức hỗ trợ trung bình
—
Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa
Rất quan trọng
Trường tự xếp vào nhóm cao nhất khi đọc hồ sơ- Bài luận
- Điểm thi chuẩn hóa (SAT/ACT)
- Điểm trung bình học tập (GPA)
- Độ khó của chương trình phổ thông
- Hoạt động ngoại khóa
- Năng khiếu, tài năng riêng
- Phẩm chất cá nhân
- Thư giới thiệu
- Xếp hạng trong lớp
Có xem xét
Được tính đến, nhưng không quyết định- Hoạt động tình nguyện
- Kinh nghiệm làm việc
- Nơi cư trú (vùng miền)
- Phỏng vấn
- Quan hệ cựu sinh viên
- Thế hệ đầu tiên vào đại học
Không xét
Trường tuyên bố không dùng khi xét tuyển- Cư trú trong bang
- Mức độ quan tâm tới trường
- Tôn giáo
Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.