| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 50.937 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 32.741 $ |
| Ăn ở trong trường | 18.196 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 49.0% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1330 – 1500 |
| ACT 25–75% | 29 – 33 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 18.101 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 9.5% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 75.6% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 74.502 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 18.784 $ |
Ngành đào tạo
104 ngành · 217 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 52/104 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê18
Toán ứng dụng
Cử nhân$41,626Thạc sĩ$65,746Tiến sĩHoá học
Cử nhân$42,072Thạc sĩTiến sĩToán học
Cử nhân$41,310Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$24,862Thạc sĩ$33,310Chứng chỉ SĐHHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$27,606Thạc sĩTiến sĩSinh thái và tiến hoá
Cử nhân$26,449Chứng chỉ SĐHTiến sĩVật lý
Cử nhân$25,311Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩDi truyền học
Thạc sĩTiến sĩDược lý và độc chất học
Cử nhânTiến sĩKhí tượng học
Cử nhânKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học tự nhiên khác
Cử nhânSinh học tế bào và giải phẫu
Tiến sĩSinh học thần kinh
Tiến sĩSinh học và khoa học y sinh khác
Thạc sĩSinh lý học và bệnh học
Tiến sĩThiên văn học và vật lý thiên văn
Cử nhânVi sinh vật học và miễn dịch học
Tiến sĩ
Nghệ thuật và nhân văn16
Tu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhânThạc sĩ$43,291Chứng chỉ SĐHÂm nhạc
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ$33,282Lịch sử
Cử nhân$32,801Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$31,075Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$30,941Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhân$26,263Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$21,221Thạc sĩTiến sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Thạc sĩNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Cử nhânNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNghiên cứu khu vực
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Anh khác
Chứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhânThạc sĩTriết học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩVăn học
Chứng chỉ SĐH
Sức khoẻ và phúc lợi16
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$84,511Thạc sĩ$106,682Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$127,536Chẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhân$80,124Thạc sĩ$107,469Chứng chỉ SĐHXét nghiệm y học
Cử nhân$78,983Chứng chỉ SĐHPhục hồi chức năng và trị liệu
Thạc sĩ$66,661Tiến sĩBằng hành nghề$70,272Minh hoạ y khoa và tin học y tế
Thạc sĩ$67,319Chứng chỉ SĐHTiến sĩNha khoa
Bằng hành nghề$62,815Y khoa
Bằng hành nghề$61,633Y tế công cộng
Thạc sĩ$59,437Chứng chỉ SĐHDinh dưỡng và tiết chế
Thạc sĩ$58,950Chứng chỉ SĐHKhoa học sức khoẻ đại cương
Cử nhân$33,206Giáo dục và đạo đức nghề y
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học y học lâm sàng sau đại học
Thạc sĩNha khoa sau đại học
Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuản trị y tế
Thạc sĩChứng chỉ SĐHRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Thạc sĩY tế và khoa học lâm sàng khác
Cử nhânTiến sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin13
Phân tích chính sách công
Thạc sĩ$47,720Công tác xã hội
Cử nhân$22,965Thạc sĩ$45,776Tiến sĩKinh tế học
Cử nhân$44,546Thạc sĩTiến sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$29,078Thạc sĩ$39,648Báo chí
Cử nhân$37,773Thạc sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$32,965Thạc sĩTiến sĩXã hội học
Cử nhân$30,405Thạc sĩTiến sĩNhân học
Cử nhân$15,800Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩQuan hệ công chúng và quảng cáo
Chứng chỉ SĐHTâm lý học khác
Chứng chỉ SĐHTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Tiến sĩTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Chứng chỉ SĐHTiến sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
Chương trình tổng quát12
Khoa học đại cương và nhân văn
Thạc sĩ$66,820Chứng chỉ SĐHTương tác người - máy
Cử nhân$44,369Nghiên cứu liên ngành khác
Cử nhân$39,668Khoa học biển
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học dữ liệu
Thạc sĩTiến sĩKhoa học nhận thức
Chứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học sinh học và vật lý
Cử nhânKhoa học tính toán
Chứng chỉ SĐHKhoa học, công nghệ và xã hội
Tiến sĩNghiên cứu phát triển bền vững
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhânNgôn ngữ học và khoa học máy tính
Thạc sĩ
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng12
Kỹ thuật cơ khí
Cử nhân$59,148Thạc sĩ$72,326Tiến sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhân$65,853Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật đại cương
Cử nhân$63,263Kỹ thuật xây dựng
Cử nhân$63,237Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$61,334Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$60,840Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhân$45,360Thạc sĩTiến sĩKhoa học kỹ thuật
Cử nhânKỹ thuật khác
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật vật liệu
Thạc sĩTiến sĩThiết kế môi trường
Cử nhânVận trù học
Chứng chỉ SĐH
Kinh doanh, quản trị và luật6
Quản trị kinh doanh
Cử nhân$40,745Thạc sĩ$78,542Chứng chỉ SĐHKế toán
Thạc sĩ$63,949Quản trị nhân lực
Thạc sĩ$61,087Chứng chỉ SĐHTài chính - ngân hàng
Thạc sĩ$61,071Chứng chỉ SĐHKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Chứng chỉ SĐHMarketing
Thạc sĩ
Giáo dục5
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$53,295Chứng chỉ SĐH$112,109Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Cử nhânThạc sĩ$63,697Chứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhânThạc sĩ$58,392Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Tiến sĩGiáo dục song ngữ và đa văn hoá
Chứng chỉ SĐH
Công nghệ thông tin và truyền thông4
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$73,837Thạc sĩTiến sĩKhoa học thông tin
Cử nhân$50,971Khoa học máy tính
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học máy tính và thông tin khác
Chứng chỉ SĐH
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y2
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$34,569Quản lý tài nguyên và môi trường
Thạc sĩ
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.