Stony Brook University

Stony Brook, NY · Ngoại ô

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về Stony Brook University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ50.937 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế32.741 $
Ăn ở trong trường18.196 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế49.0%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1330 – 1500
ACT 25–75%29 – 33
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học18.101
Tỉ lệ sinh viên quốc tế9.5%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm75.6%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học74.502 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ18.784 $

Ngành đào tạo

104 ngành · 217 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 52/104 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê18

  • Toán ứng dụng

    Cử nhân$41,626Thạc sĩ$65,746Tiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhân$42,072Thạc sĩTiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhân$41,310Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$24,862Thạc sĩ$33,310Chứng chỉ SĐH
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$27,606Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhân$26,449Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhân$25,311Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Di truyền học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Cử nhânTiến sĩ
  • Khí tượng học

    Cử nhân
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học tự nhiên khác

    Cử nhân
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Tiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Tiến sĩ
  • Sinh học và khoa học y sinh khác

    Thạc sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Tiến sĩ
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Cử nhân
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Tiến sĩ

Nghệ thuật và nhân văn16

  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Cử nhânThạc sĩ$43,291Chứng chỉ SĐH
  • Âm nhạc

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ$33,282
  • Lịch sử

    Cử nhân$32,801Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$31,075Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$30,941Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhân$26,263Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$21,221Thạc sĩTiến sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Thạc sĩ
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Cử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Anh khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhân
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhânThạc sĩ
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Văn học

    Chứng chỉ SĐH

Sức khoẻ và phúc lợi16

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$84,511Thạc sĩ$106,682Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$127,536
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhân$80,124Thạc sĩ$107,469Chứng chỉ SĐH
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhân$78,983Chứng chỉ SĐH
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Thạc sĩ$66,661Tiến sĩBằng hành nghề$70,272
  • Minh hoạ y khoa và tin học y tế

    Thạc sĩ$67,319Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nha khoa

    Bằng hành nghề$62,815
  • Y khoa

    Bằng hành nghề$61,633
  • Y tế công cộng

    Thạc sĩ$59,437Chứng chỉ SĐH
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Thạc sĩ$58,950Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Cử nhân$33,206
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học y học lâm sàng sau đại học

    Thạc sĩ
  • Nha khoa sau đại học

    Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản trị y tế

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Thạc sĩ
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Cử nhânTiến sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin13

  • Phân tích chính sách công

    Thạc sĩ$47,720
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$22,965Thạc sĩ$45,776Tiến sĩ
  • Kinh tế học

    Cử nhân$44,546Thạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$29,078Thạc sĩ$39,648
  • Báo chí

    Cử nhân$37,773Thạc sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$32,965Thạc sĩTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$30,405Thạc sĩTiến sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân$15,800Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Chứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Tiến sĩ
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH

Chương trình tổng quát12

  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Thạc sĩ$66,820Chứng chỉ SĐH
  • Tương tác người - máy

    Cử nhân$44,369
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhân$39,668
  • Khoa học biển

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học dữ liệu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học nhận thức

    Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học sinh học và vật lý

    Cử nhân
  • Khoa học tính toán

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học, công nghệ và xã hội

    Tiến sĩ
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ học và khoa học máy tính

    Thạc sĩ

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng12

  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$59,148Thạc sĩ$72,326Tiến sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$65,853Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật đại cương

    Cử nhân$63,263
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$63,237Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$61,334Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$60,840Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$45,360Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học kỹ thuật

    Cử nhân
  • Kỹ thuật khác

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật vật liệu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Thiết kế môi trường

    Cử nhân
  • Vận trù học

    Chứng chỉ SĐH

Kinh doanh, quản trị và luật6

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$40,745Thạc sĩ$78,542Chứng chỉ SĐH
  • Kế toán

    Thạc sĩ$63,949
  • Quản trị nhân lực

    Thạc sĩ$61,087Chứng chỉ SĐH
  • Tài chính - ngân hàng

    Thạc sĩ$61,071Chứng chỉ SĐH
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Chứng chỉ SĐH
  • Marketing

    Thạc sĩ

Giáo dục5

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$53,295Chứng chỉ SĐH$112,109
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Cử nhânThạc sĩ$63,697Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhânThạc sĩ$58,392Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Tiến sĩ
  • Giáo dục song ngữ và đa văn hoá

    Chứng chỉ SĐH

Công nghệ thông tin và truyền thông4

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$73,837Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học thông tin

    Cử nhân$50,971
  • Khoa học máy tính

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học máy tính và thông tin khác

    Chứng chỉ SĐH

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y2

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$34,569
  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Thạc sĩ

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.