| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 84.716 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 65.528 $ |
| Ăn ở trong trường | 19.188 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 45.9% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1270 – 1440 |
| ACT 25–75% | 29 – 32 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 15.477 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 9.1% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 83.6% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 79.164 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 38.793 $ |
Ngành đào tạo
116 ngành · 278 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 62/116 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin20
Hành chính công
Cử nhân$48,017Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$58,676Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhân$37,488Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$57,929Chứng chỉ SĐHQuan hệ công chúng và quảng cáo
Cử nhân$47,611Thạc sĩ$54,111Khoa học và quản trị thư viện
Thạc sĩ$45,905Kinh tế học
Cử nhân$45,639Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩCông tác xã hội
Cử nhân$35,976Thạc sĩ$43,785Phát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhân$37,847Thạc sĩ$41,795Báo chí
Cử nhân$39,363Thạc sĩ$36,216Khoa học chính trị
Cử nhân$39,308Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$37,905Thạc sĩTiến sĩĐịa lý và bản đồ học
Cử nhân$34,640Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩXã hội học
Cử nhân$32,936Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$32,210Thạc sĩDịch vụ nhân sinh đại cương
Cử nhân$30,908Nhân học
Cử nhân$25,610Thạc sĩTiến sĩKhoa học thư viện khác
Chứng chỉ SĐHKhoa học xã hội đại cương
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩPhân tích chính sách công
Chứng chỉ SĐHTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩTiến sĩTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Thạc sĩTiến sĩ
Nghệ thuật và nhân văn20
Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Cử nhân$27,979Thạc sĩ$48,221Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$40,400Thạc sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhân$34,545Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩLịch sử
Cử nhân$31,974Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩÂm nhạc
Cử nhân$29,737Thạc sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$28,242Thạc sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhân$28,163Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhân$27,741Thạc sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$26,931Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$21,187Mỹ thuật tạo hình
Cử nhân$18,000Thạc sĩNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Thạc sĩNghiên cứu khu vực
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHNgôn ngữ bản địa châu Mỹ
Chứng chỉ ĐHNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhânTôn giáo học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTriết học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng13
Kỹ thuật cơ khí
Cử nhân$63,925Thạc sĩ$75,896Tiến sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhân$75,809Thạc sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$69,301Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật hàng không vũ trụ
Cử nhân$60,947Kỹ thuật hoá học
Cử nhân$60,768Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$60,439Thạc sĩTiến sĩKhoa học và công nghệ kiến trúc
Cử nhân$52,943Thạc sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhân$50,920Thạc sĩTiến sĩKiến trúc nội thất
Cử nhân$34,397Kỹ thuật hệ thống
Thạc sĩKỹ thuật môi trường
Cử nhânThạc sĩLịch sử và bảo tồn kiến trúc
Cử nhânLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Chương trình tổng quát12
Bảo tàng học
Thạc sĩ$29,631Bảo tồn di sản
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHGiải quyết tranh chấp
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHKhoa học dinh dưỡng
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học đại cương và nhân văn
Cao đẳngCử nhânChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học và lý thuyết hệ thống
Cử nhânNghiên cứu cổ đại và cổ điển
Cử nhânNghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHNghiên cứu liên ngành đại cương
Cử nhânThạc sĩNghiên cứu liên ngành khác
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu phát triển bền vững
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHPhân tích dữ liệu
Cử nhân
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê12
Toán ứng dụng
Cử nhân$49,745Thạc sĩToán học
Cử nhân$46,261Thạc sĩTiến sĩCông nghệ sinh học
Cử nhân$37,007Thạc sĩHoá học
Cử nhân$33,759Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$30,485Tiến sĩSinh học thần kinh
Cử nhân$28,360Sinh học đại cương
Cử nhân$26,042Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSinh học và khoa học y sinh khác
Thạc sĩSinh lý học và bệnh học
Thạc sĩThống kê
Thạc sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật12
Quản trị kinh doanh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$60,519Thạc sĩ$98,396Chứng chỉ SĐHTiến sĩTài chính - ngân hàng
Cử nhân$68,264Kế toán
Cử nhân$64,229Thạc sĩ$65,871Luật
Bằng hành nghề$59,689Bất động sản
Cử nhân$53,802Marketing
Cử nhân$50,778Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Cử nhân$46,454Thạc sĩHệ thống thông tin quản lý
Cử nhânKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Thạc sĩKinh doanh, quản lý và marketing khác
Thạc sĩNgành luật khác
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩ
Giáo dục11
Quản lý giáo dục
Chứng chỉ sau ĐH$87,471Thạc sĩ$45,717Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục đặc biệt
Cử nhân$47,988Thạc sĩ$57,758Tiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhân$42,197Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$55,056Chứng chỉ SĐHTiến sĩChương trình và giảng dạy
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Thạc sĩTiến sĩGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Thạc sĩChứng chỉ SĐHGiáo dục học đại cương
Cử nhânGiáo dục khác
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHNền tảng xã hội và triết học của giáo dục
Thạc sĩTiến sĩThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTư vấn học đường
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông6
Khoa học thông tin
Cử nhân$60,673Thạc sĩ$78,789Chứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$74,507Thạc sĩTiến sĩKhoa học máy tính và thông tin khác
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHMạng máy tính và viễn thông
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHQuản trị công nghệ thông tin
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTruyền thông đồ hoạ
Cử nhân
Dịch vụ6
Dịch vụ kinh doanh khoa học gia đình
Cử nhân$55,991Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$37,302Chứng chỉ SĐHPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cử nhân$31,279Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩThực phẩm và dinh dưỡng
Cử nhân$23,321Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHAn ninh, thực thi pháp luật và phòng cháy chữa cháy khác
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩKhoa học và công nghệ an ninh
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
Sức khoẻ và phúc lợi3
Sức khoẻ tâm thần và xã hội
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$41,322Chứng chỉ SĐHTiến sĩY tế công cộng
Cử nhân$25,768Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhân$19,346Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.