Temple University

Philadelphia, PA · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về Temple University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ56.648 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế38.958 $
Ăn ở trong trường17.690 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế80.4%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển
ACT 25–75%
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngKhông yêu cầu
Quy mô sinh viên đại học20.970
Tỉ lệ sinh viên quốc tế3.9%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm75.0%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học63.727 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ28.198 $

Ngành đào tạo

146 ngành · 355 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 73/146 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Nghệ thuật và nhân văn22

  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$43,047Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,144Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Âm nhạc

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$18,810Thạc sĩ$33,422Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$23,678Thạc sĩ$33,308Tiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$31,644Thạc sĩTiến sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$30,832Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$26,077
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$23,947Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Cử nhân$21,796
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$18,590Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Múa

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nghiên cứu khu vực

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Ngôn ngữ ký hiệu Mỹ

    Chứng chỉ ĐH
  • Ngôn ngữ Trung Đông và Semit

    Chứng chỉ ĐH
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Cử nhân
  • Tôn giáo học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Triết học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH

Kinh doanh, quản trị và luật21

  • Quản trị kinh doanh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$50,782Thạc sĩ$109,345Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhân$60,681Thạc sĩ$68,999Chứng chỉ SĐH
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$50,577Thạc sĩ$67,640Tiến sĩ
  • Quản trị nhân lực

    Cử nhân$48,337Thạc sĩ$66,093Chứng chỉ SĐH
  • Kế toán

    Cử nhân$48,617Thạc sĩ$64,760
  • Luật

    Tiến sĩBằng hành nghề$63,481
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$40,221Thạc sĩ$61,242Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩ$59,767Chứng chỉ SĐH
  • Bảo hiểm

    Cử nhân$56,967Thạc sĩ
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cử nhân$50,100
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cử nhân$46,806
  • Kinh doanh quốc tế

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$44,898
  • Marketing

    Cử nhân$43,899Thạc sĩ
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$41,472Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Ngành luật khác

    Cử nhân$41,249
  • Bán hàng và marketing chuyên biệt

    Chứng chỉ ĐH
  • Bất động sản

    Cử nhânThạc sĩ
  • Hỗ trợ vận hành kinh doanh

    Chứng chỉ ĐH
  • Kinh doanh, quản lý và marketing khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Kinh tế quản lý

    Thạc sĩ
  • Thuế

    Thạc sĩ

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng18

  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$64,953Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên xây dựng

    Cử nhân$61,841
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$61,636Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$59,557Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học và công nghệ kiến trúc

    Cử nhân$39,809Thạc sĩ$54,387
  • Công nghệ kỹ thuật đại cương

    Cử nhân$48,434
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$41,801Thạc sĩTiến sĩ
  • Cơ điện tử, robot và tự động hoá

    Chứng chỉ SĐH
  • Kiến trúc

    Chứng chỉ SĐH
  • Kiến trúc cảnh quan

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật công nghiệp

    Cử nhân
  • Kỹ thuật đại cương

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên cơ khí

    Cử nhân
  • Kỹ thuật viên thi công xây dựng

    Cử nhân
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê17

  • Công nghệ sinh học

    Thạc sĩ$57,258Chứng chỉ SĐH
  • Hoá học

    Cử nhân$44,868Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhân$43,319Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân$35,780Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$31,460
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$30,888Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Di truyền học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học tự nhiên khác

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Khoa học vật liệu

    Cử nhân
  • Sinh lý học và bệnh học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Chứng chỉ ĐH
  • Thống kê

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Toán ứng dụng

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Vật lý

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin16

  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhân$29,024Thạc sĩ$66,594
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$35,540Thạc sĩ$44,017
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩ$42,593Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kinh tế học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$41,791Thạc sĩTiến sĩ
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$37,662Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Xã hội học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,903Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học chính trị

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,575Thạc sĩTiến sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,400Thạc sĩTiến sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,439Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân$30,806Thạc sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$28,627Thạc sĩTiến sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân$28,166Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học xã hội đại cương

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ
  • Phân tích chính sách công

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Tiến sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi16

  • Dược học

    Cử nhânThạc sĩ$92,180Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$112,213
  • Nha khoa

    Bằng hành nghề$87,855
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Cử nhân$35,630Thạc sĩ$57,065Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$73,192Bằng hành nghề
  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$70,899Tiến sĩBằng hành nghề
  • Quản trị y tế

    Thạc sĩ$70,802Chứng chỉ SĐH
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhân$23,224Thạc sĩ$59,767Tiến sĩ
  • Y khoa

    Bằng hành nghề$58,571
  • Y tế công cộng

    Cử nhân$38,314Thạc sĩ$52,978Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$27,579Thạc sĩBằng hành nghề
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Minh hoạ y khoa và tin học y tế

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nha khoa sau đại học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Xét nghiệm y học

    Chứng chỉ SĐH
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Chứng chỉ SĐH

Chương trình tổng quát13

  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhân$30,816
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân$27,578Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Bảo tồn di sản

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Giải quyết tranh chấp

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học địa chất môi trường

    Thạc sĩ
  • Khoa học tính toán

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ
  • Khoa học tự nhiên

    Cử nhân
  • Nghiên cứu đa văn hoá

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu liên ngành đại cương

    Cử nhân
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhân
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Chứng chỉ ĐH
  • Toán học và khoa học máy tính

    Cử nhân

Dịch vụ8

  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,914Thạc sĩ$44,981Tiến sĩ
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cử nhân$34,097Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cử nhân$29,266
  • Khoa học và công nghệ an ninh

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu thể thao và giải trí

    Chứng chỉ ĐH
  • Nhà ở và môi trường sống

    Thạc sĩ
  • Quản lý cơ sở thể thao và giải trí

    Chứng chỉ ĐH
  • Tình báo và tác chiến thông tin

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH

Giáo dục8

  • Quản lý giáo dục

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$52,413Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhânThạc sĩ$51,292
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,892Thạc sĩ$48,383Chứng chỉ SĐH$51,104Tiến sĩ
  • Giáo dục học đại cương

    Thạc sĩ$49,630Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$40,122Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Chứng chỉ SĐH

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y4

  • Khoa học cây trồng

    Cao đẳngCử nhân$31,249
  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,508
  • Làm vườn và dịch vụ cây cảnh

    Chứng chỉ ĐH
  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Chứng chỉ SĐH

Công nghệ thông tin và truyền thông3

  • Quản trị công nghệ thông tin

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$86,935Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$65,773Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Lập trình máy tính

    Chứng chỉ ĐH

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.