| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 56.648 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 38.958 $ |
| Ăn ở trong trường | 17.690 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 80.4% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | — |
| ACT 25–75% | — |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Không yêu cầu |
| Quy mô sinh viên đại học | 20.970 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 3.9% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 75.0% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 63.727 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 28.198 $ |
Ngành đào tạo
146 ngành · 355 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 73/146 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Nghệ thuật và nhân văn22
Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$43,047Thạc sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,144Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩÂm nhạc
Chứng chỉ ĐHCử nhân$18,810Thạc sĩ$33,422Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$23,678Thạc sĩ$33,308Tiến sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$31,644Thạc sĩTiến sĩLịch sử
Cử nhân$30,832Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$26,077Điện ảnh và nhiếp ảnh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$23,947Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Cử nhân$21,796Sân khấu và nghệ thuật kịch
Chứng chỉ ĐHCử nhân$18,590Thạc sĩChứng chỉ SĐHMúa
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNghiên cứu khu vực
Chứng chỉ ĐHCử nhânNgôn ngữ ký hiệu Mỹ
Chứng chỉ ĐHNgôn ngữ Trung Đông và Semit
Chứng chỉ ĐHNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Đông Á
Chứng chỉ ĐHCử nhânNgôn ngữ và văn học German
Chứng chỉ ĐHCử nhânQuản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Cử nhânTôn giáo học
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩTriết học
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
Kinh doanh, quản trị và luật21
Quản trị kinh doanh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$50,782Thạc sĩ$109,345Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhân$60,681Thạc sĩ$68,999Chứng chỉ SĐHTài chính - ngân hàng
Cử nhân$50,577Thạc sĩ$67,640Tiến sĩQuản trị nhân lực
Cử nhân$48,337Thạc sĩ$66,093Chứng chỉ SĐHKế toán
Cử nhân$48,617Thạc sĩ$64,760Luật
Tiến sĩBằng hành nghề$63,481Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Chứng chỉ ĐHCử nhân$40,221Thạc sĩ$61,242Chứng chỉ SĐHNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩ$59,767Chứng chỉ SĐHBảo hiểm
Cử nhân$56,967Thạc sĩHệ thống thông tin quản lý
Cử nhân$50,100Kinh doanh và thương mại đại cương
Cử nhân$46,806Kinh doanh quốc tế
Chứng chỉ ĐHCử nhân$44,898Marketing
Cử nhân$43,899Thạc sĩQuản trị khách sạn và nhà hàng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$41,472Thạc sĩChứng chỉ SĐHNgành luật khác
Cử nhân$41,249Bán hàng và marketing chuyên biệt
Chứng chỉ ĐHBất động sản
Cử nhânThạc sĩHỗ trợ vận hành kinh doanh
Chứng chỉ ĐHKinh doanh, quản lý và marketing khác
Chứng chỉ SĐHKinh tế quản lý
Thạc sĩThuế
Thạc sĩ
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng18
Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$64,953Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên xây dựng
Cử nhân$61,841Kỹ thuật cơ khí
Cử nhân$61,636Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$59,557Thạc sĩTiến sĩKhoa học và công nghệ kiến trúc
Cử nhân$39,809Thạc sĩ$54,387Công nghệ kỹ thuật đại cương
Cử nhân$48,434Kỹ thuật y sinh
Cử nhân$41,801Thạc sĩTiến sĩCơ điện tử, robot và tự động hoá
Chứng chỉ SĐHKiến trúc
Chứng chỉ SĐHKiến trúc cảnh quan
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩKỹ thuật công nghiệp
Cử nhânKỹ thuật đại cương
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật khác
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật môi trường
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên cơ khí
Cử nhânKỹ thuật viên thi công xây dựng
Cử nhânLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Thạc sĩChứng chỉ SĐHQuy hoạch đô thị và vùng
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê17
Công nghệ sinh học
Thạc sĩ$57,258Chứng chỉ SĐHHoá học
Cử nhân$44,868Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩToán học
Cử nhân$43,319Thạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Cử nhân$35,780Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$31,460Sinh học đại cương
Cử nhân$30,888Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩDi truyền học
Chứng chỉ ĐHCử nhânKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học tự nhiên khác
Chứng chỉ ĐHCử nhânKhoa học vật liệu
Cử nhânSinh lý học và bệnh học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHSinh thái và tiến hoá
Cử nhânThạc sĩTiến sĩThiên văn học và vật lý thiên văn
Chứng chỉ ĐHThống kê
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩToán ứng dụng
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHVật lý
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin16
Phát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhân$29,024Thạc sĩ$66,594Công tác xã hội
Cử nhân$35,540Thạc sĩ$44,017Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩ$42,593Chứng chỉ SĐHTiến sĩKinh tế học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$41,791Thạc sĩTiến sĩQuan hệ công chúng và quảng cáo
Chứng chỉ ĐHCử nhân$37,662Thạc sĩChứng chỉ SĐHXã hội học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,903Thạc sĩTiến sĩKhoa học chính trị
Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,575Thạc sĩTiến sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,400Thạc sĩTiến sĩĐịa lý và bản đồ học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,439Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBáo chí
Cử nhân$30,806Thạc sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$28,627Thạc sĩTiến sĩNhân học
Cử nhân$28,166Thạc sĩTiến sĩKhoa học xã hội đại cương
Chứng chỉ ĐHThạc sĩPhân tích chính sách công
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhânTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Tiến sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi16
Dược học
Cử nhânThạc sĩ$92,180Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$112,213Nha khoa
Bằng hành nghề$87,855Phục hồi chức năng và trị liệu
Cử nhân$35,630Thạc sĩ$57,065Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$73,192Bằng hành nghềĐiều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$70,899Tiến sĩBằng hành nghềQuản trị y tế
Thạc sĩ$70,802Chứng chỉ SĐHRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhân$23,224Thạc sĩ$59,767Tiến sĩY khoa
Bằng hành nghề$58,571Y tế công cộng
Cử nhân$38,314Thạc sĩ$52,978Chứng chỉ SĐHTiến sĩChẩn đoán và can thiệp y tế
Chứng chỉ ĐHCử nhân$27,579Thạc sĩBằng hành nghềDinh dưỡng và tiết chế
Thạc sĩChứng chỉ SĐHGiáo dục và đạo đức nghề y
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học sức khoẻ đại cương
Cử nhânChứng chỉ SĐHMinh hoạ y khoa và tin học y tế
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNha khoa sau đại học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHXét nghiệm y học
Chứng chỉ SĐHY tế và khoa học lâm sàng khác
Chứng chỉ SĐH
Chương trình tổng quát13
Nghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhân$30,816Khoa học đại cương và nhân văn
Cử nhân$27,578Thạc sĩChứng chỉ SĐHBảo tồn di sản
Chứng chỉ ĐHCử nhânGiải quyết tranh chấp
Chứng chỉ SĐHKhoa học địa chất môi trường
Thạc sĩKhoa học tính toán
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩKhoa học tự nhiên
Cử nhânNghiên cứu đa văn hoá
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột
Thạc sĩNghiên cứu liên ngành đại cương
Cử nhânNghiên cứu liên ngành khác
Cử nhânNghiên cứu phát triển bền vững
Chứng chỉ ĐHToán học và khoa học máy tính
Cử nhân
Dịch vụ8
Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,914Thạc sĩ$44,981Tiến sĩTư pháp hình sự và cải huấn
Cử nhân$34,097Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cử nhân$29,266Khoa học và công nghệ an ninh
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu thể thao và giải trí
Chứng chỉ ĐHNhà ở và môi trường sống
Thạc sĩQuản lý cơ sở thể thao và giải trí
Chứng chỉ ĐHTình báo và tác chiến thông tin
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
Giáo dục8
Quản lý giáo dục
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$52,413Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục đặc biệt
Cử nhânThạc sĩ$51,292Đào tạo giáo viên theo cấp học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,892Thạc sĩ$48,383Chứng chỉ SĐH$51,104Tiến sĩGiáo dục học đại cương
Thạc sĩ$49,630Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$40,122Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩĐo lường và đánh giá giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHThiết kế học liệu giáo dục
Chứng chỉ SĐH
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y4
Khoa học cây trồng
Cao đẳngCử nhân$31,249Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,508Làm vườn và dịch vụ cây cảnh
Chứng chỉ ĐHQuản lý tài nguyên và môi trường
Chứng chỉ SĐH
Công nghệ thông tin và truyền thông3
Quản trị công nghệ thông tin
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$86,935Chứng chỉ SĐHKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$65,773Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩLập trình máy tính
Chứng chỉ ĐH
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.