Texas A&M University

College Station, TX · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về Texas A&M University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ53.132 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế40.124 $
Ăn ở trong trường13.008 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế57.4%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1150 – 1400
ACT 25–75%25 – 31
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học59.615
Tỉ lệ sinh viên quốc tế1.1%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm83.9%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học72.097 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ21.315 $

Ngành đào tạo

166 ngành · 391 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 99/166 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng30

  • Kỹ thuật dầu khí

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$84,377Thạc sĩ$156,753Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật công nghiệp

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$67,166Thạc sĩ$85,253Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$71,317Thạc sĩ$83,749Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$71,020Thạc sĩ$81,783Tiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$76,110Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$72,777Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hạt nhân

    Cử nhân$70,571Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$65,401Thạc sĩ$69,791Tiến sĩ
  • Kỹ thuật viên thi công xây dựng

    Cử nhân$68,699Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$68,154Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên điện - điện tử

    Cử nhân$66,830
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ

    Cử nhân$66,244Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật tàu thuỷ và hàng hải

    Cử nhân$65,583
  • Kỹ thuật viên sản xuất công nghiệp

    Cử nhân$64,503
  • Kỹ thuật đại dương

    Cử nhân$64,260Thạc sĩTiến sĩ
  • Công nghệ kỹ thuật đại cương

    Cử nhân$61,344Thạc sĩ
  • Kỹ thuật nông nghiệp

    Cử nhân$60,523Thạc sĩTiến sĩ
  • Kiến trúc

    Cử nhân$38,352Thạc sĩ$55,473Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kiến trúc cảnh quan

    Cử nhân$47,770Thạc sĩ
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Cử nhân$36,967Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật hệ thống

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật kiến trúc

    Cử nhân
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhân
  • Kỹ thuật vật liệu

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên cơ điện

    Cử nhân
  • Kỹ thuật viên cơ khí

    Cử nhân
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Thạc sĩ
  • Thiết kế môi trường

    Chứng chỉ SĐH
  • Vận trù học

    Chứng chỉ ĐH

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê23

  • Thống kê

    Cử nhânThạc sĩ$99,028Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhân$44,059Thạc sĩ$71,403Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhân$42,508Thạc sĩTiến sĩ$63,355
  • Sinh học đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$26,047Thạc sĩ$32,994Tiến sĩ$56,593
  • Toán ứng dụng

    Cử nhân$47,551Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhân$24,794Thạc sĩ$46,305Tiến sĩ
  • Khí tượng học

    Cử nhân$43,394Thạc sĩTiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhân$40,796Thạc sĩTiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhân$39,684Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$29,256Thạc sĩTiến sĩ
  • Động vật học

    Cử nhân$23,154Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Công nghệ sinh học

    Thạc sĩ
  • Di truyền học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học vật liệu

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật viên phóng xạ công nghiệp

    Thạc sĩ
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Cử nhân
  • Sinh học thần kinh

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Chứng chỉ ĐH
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Thực vật học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y19

  • Cơ giới hoá nông nghiệp

    Cử nhân$54,782
  • Kinh doanh và quản lý nông nghiệp

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$47,029Thạc sĩ$54,462Tiến sĩ
  • Khoa học và công nghệ thực phẩm

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$52,935Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học vật nuôi

    Cử nhân$32,078Thạc sĩ$51,404Tiến sĩ
  • Nông nghiệp đại cương

    Cử nhân$51,124
  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$35,249Thạc sĩ$47,270Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học cây trồng

    Cử nhân$42,469Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Dịch vụ công về nông nghiệp

    Cử nhân$37,526Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Làm vườn và dịch vụ cây cảnh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,444Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học đất

    Cử nhân$35,050Thạc sĩTiến sĩ
  • Thủy sản

    Cử nhân$29,688Thạc sĩ
  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$21,990Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Chế biến nông sản và thực phẩm

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH
  • Khoa học y sinh và lâm sàng thú y

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Lâm nghiệp

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Nông nghiệp quốc tế

    Chứng chỉ SĐH
  • Quản lý động vật và đất hoang dã

    Cử nhânThạc sĩ
  • Sản xuất nông nghiệp

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ
  • Thú y

    Bằng hành nghề

Kinh doanh, quản trị và luật17

  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Thạc sĩ$127,883Chứng chỉ SĐH
  • Bán hàng và bán lẻ

    Cử nhân$64,426Thạc sĩ$100,122Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị kinh doanh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$57,357Thạc sĩ$93,294Chứng chỉ SĐH$44,419Tiến sĩ
  • Quản trị nhân lực

    Cử nhân$46,329Thạc sĩ$90,261Chứng chỉ SĐH
  • Tài chính - ngân hàng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$61,878Thạc sĩ$78,564Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Bất động sản

    Thạc sĩ$75,282
  • Marketing

    Cử nhân$45,553Thạc sĩ$70,955Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cử nhân$69,062Thạc sĩ$61,760
  • Luật

    Bằng hành nghề$64,505
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cử nhân$63,915
  • Kế toán

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$62,858Tiến sĩ
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$33,178Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kinh doanh quốc tế

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Kinh tế quản lý

    Chứng chỉ ĐH
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp

    Chứng chỉ ĐH

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin15

  • Kinh tế học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$47,856Thạc sĩ$63,648Tiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$31,129Thạc sĩTiến sĩ$62,679
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$53,676Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$62,156
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Thạc sĩ$53,152Chứng chỉ SĐH$56,371
  • Hành chính công

    Thạc sĩ$53,305Chứng chỉ SĐH
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhân$47,779Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,932Thạc sĩTiến sĩ
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhân$34,448
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$34,443Thạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$27,509Thạc sĩTiến sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân$22,162Thạc sĩTiến sĩ
  • Khảo cổ học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Phân tích chính sách công

    Thạc sĩ
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩTiến sĩ

Chương trình tổng quát14

  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$43,511Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học dinh dưỡng

    Cử nhân$37,863Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhân$33,739
  • Bảo tồn di sản

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học biển

    Cử nhân
  • Khoa học dữ liệu

    Thạc sĩ
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Khoa học địa chất môi trường

    Cử nhân
  • Khoa học tính toán

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Kinh tế toán

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu đa văn hoá

    Chứng chỉ ĐH
  • Nghiên cứu hàng hải

    Cử nhân
  • Nghiên cứu liên ngành đại cương

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Phân tích dữ liệu

    Chứng chỉ ĐH

Nghệ thuật và nhân văn14

  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhân$38,589
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$36,824
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$32,019Thạc sĩTiến sĩ
  • Lịch sử

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,523Thạc sĩTiến sĩ
  • Triết học

    Cử nhân$29,277Thạc sĩTiến sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhân
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Chứng chỉ SĐH
  • Mỹ thuật tạo hình

    Thạc sĩ
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhânChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nghiên cứu khu vực

    Chứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ Trung Đông và Semit

    Chứng chỉ ĐH
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhân
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân

Sức khoẻ và phúc lợi12

  • Nha khoa sau đại học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH$199,818Tiến sĩ
  • Dược học

    Thạc sĩBằng hành nghề$123,529
  • Nha khoa

    Bằng hành nghề$115,892
  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$64,614Thạc sĩ$96,576Chứng chỉ SĐH
  • Dịch vụ hỗ trợ nha khoa

    Cử nhân$60,473Thạc sĩ
  • Y khoa

    Bằng hành nghề$55,932
  • Y tế công cộng

    Cử nhânThạc sĩ$54,976Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Thạc sĩ$39,100
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Cử nhân$34,686
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Cử nhân$30,093
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Thạc sĩ
  • Quản trị y tế

    Thạc sĩTiến sĩ

Giáo dục9

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$48,783Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$83,977
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩ$49,608Tiến sĩ$66,544
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Thạc sĩ$53,788Tiến sĩ
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩ$51,455
  • Giáo dục đặc biệt

    Thạc sĩ$47,012
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Thạc sĩ$45,870Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục học đại cương

    Cử nhân
  • Giáo dục song ngữ và đa văn hoá

    Thạc sĩ

Dịch vụ8

  • Vận tải đường biển

    Cử nhân$69,754
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$32,938Thạc sĩ$46,084Tiến sĩ
  • Nghiên cứu thể thao và giải trí

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,494Thạc sĩTiến sĩ
  • Thực phẩm và dinh dưỡng

    Cử nhân$24,060
  • An ninh nội địa

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học và công nghệ an ninh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Nhà ở và môi trường sống

    Chứng chỉ SĐH
  • Quản lý cơ sở thể thao và giải trí

    Chứng chỉ ĐHCử nhân

Công nghệ thông tin và truyền thông5

  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$76,419Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$74,604Thạc sĩ
  • Khoa học thông tin

    Cử nhân$68,669Thạc sĩ$65,694Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Cử nhân$48,710
  • Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện

    Cử nhân$31,492Thạc sĩ$43,229

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.