| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 53.132 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 40.124 $ |
| Ăn ở trong trường | 13.008 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 57.4% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1150 – 1400 |
| ACT 25–75% | 25 – 31 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 59.615 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 1.1% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 83.9% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 72.097 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 21.315 $ |
Ngành đào tạo
166 ngành · 391 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 99/166 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng30
Kỹ thuật dầu khí
Chứng chỉ ĐHCử nhân$84,377Thạc sĩ$156,753Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật công nghiệp
Chứng chỉ ĐHCử nhân$67,166Thạc sĩ$85,253Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$71,317Thạc sĩ$83,749Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$71,020Thạc sĩ$81,783Tiến sĩKỹ thuật hoá học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$76,110Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhân$72,777Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hạt nhân
Cử nhân$70,571Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$65,401Thạc sĩ$69,791Tiến sĩKỹ thuật viên thi công xây dựng
Cử nhân$68,699Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật y sinh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$68,154Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật viên điện - điện tử
Cử nhân$66,830Kỹ thuật hàng không vũ trụ
Cử nhân$66,244Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật tàu thuỷ và hàng hải
Cử nhân$65,583Kỹ thuật viên sản xuất công nghiệp
Cử nhân$64,503Kỹ thuật đại dương
Cử nhân$64,260Thạc sĩTiến sĩCông nghệ kỹ thuật đại cương
Cử nhân$61,344Thạc sĩKỹ thuật nông nghiệp
Cử nhân$60,523Thạc sĩTiến sĩKiến trúc
Cử nhân$38,352Thạc sĩ$55,473Chứng chỉ SĐHTiến sĩKiến trúc cảnh quan
Cử nhân$47,770Thạc sĩQuy hoạch đô thị và vùng
Cử nhân$36,967Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật hệ thống
Thạc sĩKỹ thuật kiến trúc
Cử nhânKỹ thuật môi trường
Cử nhânKỹ thuật vật liệu
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật viên cơ điện
Cử nhânKỹ thuật viên cơ khí
Cử nhânLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Thạc sĩThiết kế môi trường
Chứng chỉ SĐHVận trù học
Chứng chỉ ĐH
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê23
Thống kê
Cử nhânThạc sĩ$99,028Chứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhân$44,059Thạc sĩ$71,403Chứng chỉ SĐHTiến sĩHoá học
Cử nhân$42,508Thạc sĩTiến sĩ$63,355Sinh học đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$26,047Thạc sĩ$32,994Tiến sĩ$56,593Toán ứng dụng
Cử nhân$47,551Thạc sĩChứng chỉ SĐHSinh thái và tiến hoá
Cử nhân$24,794Thạc sĩ$46,305Tiến sĩKhí tượng học
Cử nhân$43,394Thạc sĩTiến sĩToán học
Cử nhân$40,796Thạc sĩTiến sĩVật lý
Cử nhân$39,684Thạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$29,256Thạc sĩTiến sĩĐộng vật học
Cử nhân$23,154Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩCông nghệ sinh học
Thạc sĩDi truyền học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩDược lý và độc chất học
Thạc sĩTiến sĩKhoa học vật liệu
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHKỹ thuật viên phóng xạ công nghiệp
Thạc sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Cử nhânSinh học thần kinh
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩSinh lý học và bệnh học
Chứng chỉ ĐHThiên văn học và vật lý thiên văn
Thạc sĩTiến sĩThực vật học
Thạc sĩTiến sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Thạc sĩChứng chỉ SĐHVi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y19
Cơ giới hoá nông nghiệp
Cử nhân$54,782Kinh doanh và quản lý nông nghiệp
Chứng chỉ ĐHCử nhân$47,029Thạc sĩ$54,462Tiến sĩKhoa học và công nghệ thực phẩm
Chứng chỉ ĐHCử nhân$52,935Thạc sĩTiến sĩKhoa học vật nuôi
Cử nhân$32,078Thạc sĩ$51,404Tiến sĩNông nghiệp đại cương
Cử nhân$51,124Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$35,249Thạc sĩ$47,270Chứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học cây trồng
Cử nhân$42,469Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩDịch vụ công về nông nghiệp
Cử nhân$37,526Thạc sĩChứng chỉ SĐHLàm vườn và dịch vụ cây cảnh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,444Thạc sĩTiến sĩKhoa học đất
Cử nhân$35,050Thạc sĩTiến sĩThủy sản
Cử nhân$29,688Thạc sĩQuản lý tài nguyên và môi trường
Chứng chỉ ĐHCử nhân$21,990Thạc sĩChứng chỉ SĐHChế biến nông sản và thực phẩm
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐHKhoa học y sinh và lâm sàng thú y
Thạc sĩTiến sĩLâm nghiệp
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNông nghiệp quốc tế
Chứng chỉ SĐHQuản lý động vật và đất hoang dã
Cử nhânThạc sĩSản xuất nông nghiệp
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩThú y
Bằng hành nghề
Kinh doanh, quản trị và luật17
Khoa học quản lý và phương pháp định lượng
Thạc sĩ$127,883Chứng chỉ SĐHBán hàng và bán lẻ
Cử nhân$64,426Thạc sĩ$100,122Chứng chỉ SĐHQuản trị kinh doanh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$57,357Thạc sĩ$93,294Chứng chỉ SĐH$44,419Tiến sĩQuản trị nhân lực
Cử nhân$46,329Thạc sĩ$90,261Chứng chỉ SĐHTài chính - ngân hàng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$61,878Thạc sĩ$78,564Chứng chỉ SĐHTiến sĩBất động sản
Thạc sĩ$75,282Marketing
Cử nhân$45,553Thạc sĩ$70,955Chứng chỉ SĐHTiến sĩHệ thống thông tin quản lý
Cử nhân$69,062Thạc sĩ$61,760Luật
Bằng hành nghề$64,505Kinh doanh và thương mại đại cương
Cử nhân$63,915Kế toán
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$62,858Tiến sĩQuản trị khách sạn và nhà hàng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$33,178Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKinh doanh quốc tế
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHKinh tế quản lý
Chứng chỉ ĐHNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp
Chứng chỉ ĐH
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin15
Kinh tế học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$47,856Thạc sĩ$63,648Tiến sĩXã hội học
Cử nhân$31,129Thạc sĩTiến sĩ$62,679Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$53,676Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$62,156Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Thạc sĩ$53,152Chứng chỉ SĐH$56,371Hành chính công
Thạc sĩ$53,305Chứng chỉ SĐHĐịa lý và bản đồ học
Cử nhân$47,779Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,932Thạc sĩTiến sĩPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhân$34,448Khoa học chính trị
Cử nhân$34,443Thạc sĩTiến sĩTâm lý học đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$27,509Thạc sĩTiến sĩNhân học
Cử nhân$22,162Thạc sĩTiến sĩKhảo cổ học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHPhân tích chính sách công
Thạc sĩQuan hệ công chúng và quảng cáo
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Chứng chỉ ĐHThạc sĩTiến sĩ
Chương trình tổng quát14
Nghiên cứu liên ngành khác
Chứng chỉ ĐHCử nhân$43,511Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học dinh dưỡng
Cử nhân$37,863Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhân$33,739Bảo tồn di sản
Chứng chỉ SĐHKhoa học biển
Cử nhânKhoa học dữ liệu
Thạc sĩKhoa học đại cương và nhân văn
Cử nhânChứng chỉ SĐHKhoa học địa chất môi trường
Cử nhânKhoa học tính toán
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHKinh tế toán
Thạc sĩTiến sĩNghiên cứu đa văn hoá
Chứng chỉ ĐHNghiên cứu hàng hải
Cử nhânNghiên cứu liên ngành đại cương
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHPhân tích dữ liệu
Chứng chỉ ĐH
Nghệ thuật và nhân văn14
Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhân$38,589Ngôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$36,824Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$32,019Thạc sĩTiến sĩLịch sử
Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,523Thạc sĩTiến sĩTriết học
Cử nhân$29,277Thạc sĩTiến sĩÂm nhạc
Cử nhânĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Chứng chỉ SĐHMỹ thuật tạo hình
Thạc sĩNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Cử nhânThạc sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânChứng chỉ SĐHTiến sĩNghiên cứu khu vực
Chứng chỉ SĐHNgôn ngữ Trung Đông và Semit
Chứng chỉ ĐHNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân
Sức khoẻ và phúc lợi12
Nha khoa sau đại học
Thạc sĩChứng chỉ SĐH$199,818Tiến sĩDược học
Thạc sĩBằng hành nghề$123,529Nha khoa
Bằng hành nghề$115,892Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$64,614Thạc sĩ$96,576Chứng chỉ SĐHDịch vụ hỗ trợ nha khoa
Cử nhân$60,473Thạc sĩY khoa
Bằng hành nghề$55,932Y tế công cộng
Cử nhânThạc sĩ$54,976Chứng chỉ SĐHTiến sĩChẩn đoán và can thiệp y tế
Thạc sĩ$39,100Sức khoẻ tâm thần và xã hội
Cử nhân$34,686Khoa học sức khoẻ đại cương
Cử nhân$30,093Giáo dục và đạo đức nghề y
Thạc sĩQuản trị y tế
Thạc sĩTiến sĩ
Giáo dục9
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$48,783Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$83,977Chương trình và giảng dạy
Thạc sĩ$49,608Tiến sĩ$66,544Đào tạo giáo viên theo cấp học
Thạc sĩ$53,788Tiến sĩThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩ$51,455Giáo dục đặc biệt
Thạc sĩ$47,012Đào tạo giáo viên theo môn học
Thạc sĩ$45,870Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐo lường và đánh giá giáo dục
Chứng chỉ SĐHGiáo dục học đại cương
Cử nhânGiáo dục song ngữ và đa văn hoá
Thạc sĩ
Dịch vụ8
Vận tải đường biển
Cử nhân$69,754Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$32,938Thạc sĩ$46,084Tiến sĩNghiên cứu thể thao và giải trí
Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,494Thạc sĩTiến sĩThực phẩm và dinh dưỡng
Cử nhân$24,060An ninh nội địa
Chứng chỉ SĐHKhoa học và công nghệ an ninh
Chứng chỉ ĐHCử nhânNhà ở và môi trường sống
Chứng chỉ SĐHQuản lý cơ sở thể thao và giải trí
Chứng chỉ ĐHCử nhân
Công nghệ thông tin và truyền thông5
Khoa học máy tính
Cử nhân$76,419Thạc sĩTiến sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$74,604Thạc sĩKhoa học thông tin
Cử nhân$68,669Thạc sĩ$65,694Chứng chỉ SĐHQuản trị công nghệ thông tin
Cử nhân$48,710Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Cử nhân$31,492Thạc sĩ$43,229
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.