Texas State University

San Marcos, TX · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về Texas State University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ35.560 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế22.930 $
Ăn ở trong trường12.630 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế89.3%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển980 – 1200
ACT 25–75%19 – 25
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngBắt buộc
Quy mô sinh viên đại học36.177
Tỉ lệ sinh viên quốc tế2.0%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm55.3%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học56.906 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ16.805 $

Ngành đào tạo

97 ngành · 198 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 70/97 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin15

  • Địa lý và bản đồ học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$40,509Thạc sĩ$51,809Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩ$48,362Chứng chỉ SĐH
  • Hành chính công

    Cử nhân$39,521Thạc sĩ$47,162
  • Nhân học

    Cử nhân$26,464Thạc sĩ$45,593Tiến sĩ
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$32,891Thạc sĩ$44,794
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$30,781Thạc sĩ$43,318Chứng chỉ SĐH
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Cử nhân$36,149
  • Kinh tế học

    Cử nhân$35,227
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$32,398Thạc sĩ
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân$31,897
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhân$30,801
  • Xã hội học

    Cử nhân$29,899Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$28,484Chứng chỉ SĐH
  • Báo chí

    Cử nhân$25,421
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Nghệ thuật và nhân văn13

  • Âm nhạc

    Cử nhân$40,576Thạc sĩ$22,148Chứng chỉ SĐH
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$39,060Thạc sĩ
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Cử nhân$37,230Thạc sĩ$36,519Chứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$30,257Thạc sĩ$36,856Chứng chỉ SĐH
  • Múa

    Cử nhân$34,080Chứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$33,925Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Lịch sử

    Cử nhân$33,307Thạc sĩ$19,623Chứng chỉ SĐH
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$28,428Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$25,416Chứng chỉ SĐH
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân$21,136
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhân
  • Tôn giáo học

    Cử nhân
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng12

  • Kỹ thuật viên thi công xây dựng

    Cử nhân$66,059Thạc sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$62,828
  • Kỹ thuật công nghiệp

    Cử nhân$62,455
  • Kỹ thuật sản xuất

    Cử nhân$55,495
  • Công nghệ kỹ thuật đại cương

    Cử nhân$50,841
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Cử nhân$36,774
  • Kỹ thuật đại cương

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật vật liệu

    Tiến sĩ
  • Kỹ thuật viên sản xuất công nghiệp

    Cử nhân
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Cử nhânThạc sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật10

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$39,344Thạc sĩ$66,109Chứng chỉ SĐH
  • Kế toán

    Cử nhân$46,210Thạc sĩ$61,981Chứng chỉ SĐH
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$45,160
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhân$44,499
  • Marketing

    Cử nhân$42,984Thạc sĩ
  • Dịch vụ hỗ trợ pháp lý

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH$38,677
  • Bán hàng và marketing chuyên biệt

    Cử nhân$38,271
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quản trị nhân lực

    Thạc sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê9

  • Toán học

    Cử nhân$46,466Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhânThạc sĩ$38,128
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$34,379Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$32,646Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhân$32,190
  • Toán ứng dụng

    Cử nhân$31,596Thạc sĩ
  • Động vật học

    Cử nhân$25,146
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH

Sức khoẻ và phúc lợi8

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$61,829Thạc sĩ$93,938Chứng chỉ SĐH
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Thạc sĩ$32,508Bằng hành nghề$67,861
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhân$17,465Thạc sĩ$53,164Chứng chỉ SĐH
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhân$52,884
  • Quản trị y tế

    Cử nhân$37,748Thạc sĩ$51,715Chứng chỉ SĐH
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhân$51,667Thạc sĩ$43,160Chứng chỉ SĐH
  • Y tế công cộng

    Cử nhân$32,069Thạc sĩ
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Cử nhân

Chương trình tổng quát7

  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhân$44,111Thạc sĩ$38,009Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân$31,928
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhân$27,724Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kế toán và khoa học máy tính

    Thạc sĩ
  • Khoa học sinh học và vật lý

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Lão khoa học

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Thạc sĩ

Dịch vụ7

  • Quản lý cơ sở thể thao và giải trí

    Cử nhân$30,766Thạc sĩ$41,564
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cử nhân$28,179Thạc sĩ$41,447Chứng chỉ SĐH
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$31,339Thạc sĩ$35,616
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cử nhân$32,894Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Thực phẩm và dinh dưỡng

    Cử nhân$30,877Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kinh tế gia đình và tiêu dùng

    Cử nhân$30,224
  • Dịch vụ kinh doanh khoa học gia đình

    Thạc sĩ

Giáo dục7

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$46,803Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$66,852
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Thạc sĩ$46,202Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhânThạc sĩ$45,546Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục đặc biệt

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục khác

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục song ngữ và đa văn hoá

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y5

  • Nông nghiệp đại cương

    Cử nhân$42,354Thạc sĩ
  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$37,238Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,583Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học vật nuôi

    Cử nhân$33,765
  • Kinh doanh và quản lý nông nghiệp

    Cử nhân$29,273

Công nghệ thông tin và truyền thông4

  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$58,841Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$49,529Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học thông tin

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật viên truyền thông nghe nhìn

    Cử nhân

Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế

Common Data Set 2025-2026

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

1.131

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.