| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 35.560 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 22.930 $ |
| Ăn ở trong trường | 12.630 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 89.3% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 980 – 1200 |
| ACT 25–75% | 19 – 25 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Bắt buộc |
| Quy mô sinh viên đại học | 36.177 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 2.0% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 55.3% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 56.906 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 16.805 $ |
Ngành đào tạo
97 ngành · 198 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 70/97 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin15
Địa lý và bản đồ học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$40,509Thạc sĩ$51,809Chứng chỉ SĐHTiến sĩTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩ$48,362Chứng chỉ SĐHHành chính công
Cử nhân$39,521Thạc sĩ$47,162Nhân học
Cử nhân$26,464Thạc sĩ$45,593Tiến sĩCông tác xã hội
Cử nhân$32,891Thạc sĩ$44,794Truyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$30,781Thạc sĩ$43,318Chứng chỉ SĐHQuan hệ công chúng và quảng cáo
Cử nhân$36,149Kinh tế học
Cử nhân$35,227Khoa học chính trị
Cử nhân$32,398Thạc sĩQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhân$31,897Phát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhân$30,801Xã hội học
Cử nhân$29,899Thạc sĩChứng chỉ SĐHTâm lý học đại cương
Cử nhân$28,484Chứng chỉ SĐHBáo chí
Cử nhân$25,421Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Nghệ thuật và nhân văn13
Âm nhạc
Cử nhân$40,576Thạc sĩ$22,148Chứng chỉ SĐHThiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$39,060Thạc sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhân$37,230Thạc sĩ$36,519Chứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$30,257Thạc sĩ$36,856Chứng chỉ SĐHMúa
Cử nhân$34,080Chứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$33,925Thạc sĩChứng chỉ SĐHLịch sử
Cử nhân$33,307Thạc sĩ$19,623Chứng chỉ SĐHSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$28,428Thạc sĩChứng chỉ SĐHMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$25,416Chứng chỉ SĐHĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhân$21,136Ngôn ngữ và văn học German
Cử nhânTôn giáo học
Cử nhânTriết học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng12
Kỹ thuật viên thi công xây dựng
Cử nhân$66,059Thạc sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$62,828Kỹ thuật công nghiệp
Cử nhân$62,455Kỹ thuật sản xuất
Cử nhân$55,495Công nghệ kỹ thuật đại cương
Cử nhân$50,841Quy hoạch đô thị và vùng
Cử nhân$36,774Kỹ thuật đại cương
Thạc sĩKỹ thuật máy tính
Thạc sĩKỹ thuật vật liệu
Tiến sĩKỹ thuật viên sản xuất công nghiệp
Cử nhânKỹ thuật xây dựng
Cử nhânLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Cử nhânThạc sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật10
Quản trị kinh doanh
Cử nhân$39,344Thạc sĩ$66,109Chứng chỉ SĐHKế toán
Cử nhân$46,210Thạc sĩ$61,981Chứng chỉ SĐHTài chính - ngân hàng
Cử nhân$45,160Kinh tế quản lý
Cử nhân$44,499Marketing
Cử nhân$42,984Thạc sĩDịch vụ hỗ trợ pháp lý
Thạc sĩChứng chỉ SĐH$38,677Bán hàng và marketing chuyên biệt
Cử nhân$38,271Khoa học quản lý và phương pháp định lượng
Thạc sĩNghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp
Thạc sĩChứng chỉ SĐHQuản trị nhân lực
Thạc sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê9
Toán học
Cử nhân$46,466Thạc sĩChứng chỉ SĐHSinh thái và tiến hoá
Cử nhânThạc sĩ$38,128Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$34,379Thạc sĩChứng chỉ SĐHSinh học đại cương
Cử nhân$32,646Thạc sĩChứng chỉ SĐHVi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhân$32,190Toán ứng dụng
Cử nhân$31,596Thạc sĩĐộng vật học
Cử nhân$25,146Hoá học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHVật lý
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
Sức khoẻ và phúc lợi8
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$61,829Thạc sĩ$93,938Chứng chỉ SĐHPhục hồi chức năng và trị liệu
Thạc sĩ$32,508Bằng hành nghề$67,861Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhân$17,465Thạc sĩ$53,164Chứng chỉ SĐHXét nghiệm y học
Cử nhân$52,884Quản trị y tế
Cử nhân$37,748Thạc sĩ$51,715Chứng chỉ SĐHChẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhân$51,667Thạc sĩ$43,160Chứng chỉ SĐHY tế công cộng
Cử nhân$32,069Thạc sĩKhoa học sức khoẻ đại cương
Cử nhân
Chương trình tổng quát7
Nghiên cứu liên ngành khác
Cử nhân$44,111Thạc sĩ$38,009Chứng chỉ SĐHKhoa học đại cương và nhân văn
Cử nhân$31,928Nghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhân$27,724Thạc sĩChứng chỉ SĐHKế toán và khoa học máy tính
Thạc sĩKhoa học sinh học và vật lý
Cử nhânChứng chỉ SĐHLão khoa học
Thạc sĩNghiên cứu phát triển bền vững
Thạc sĩ
Dịch vụ7
Quản lý cơ sở thể thao và giải trí
Cử nhân$30,766Thạc sĩ$41,564Phát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cử nhân$28,179Thạc sĩ$41,447Chứng chỉ SĐHThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$31,339Thạc sĩ$35,616Tư pháp hình sự và cải huấn
Cử nhân$32,894Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩThực phẩm và dinh dưỡng
Cử nhân$30,877Thạc sĩChứng chỉ SĐHKinh tế gia đình và tiêu dùng
Cử nhân$30,224Dịch vụ kinh doanh khoa học gia đình
Thạc sĩ
Giáo dục7
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$46,803Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$66,852Đào tạo giáo viên theo môn học
Thạc sĩ$46,202Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhânThạc sĩ$45,546Chứng chỉ SĐHGiáo dục đặc biệt
Thạc sĩChứng chỉ SĐHGiáo dục khác
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục song ngữ và đa văn hoá
Thạc sĩChứng chỉ SĐHThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y5
Nông nghiệp đại cương
Cử nhân$42,354Thạc sĩBảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Chứng chỉ ĐHCử nhân$37,238Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩQuản lý tài nguyên và môi trường
Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,583Chứng chỉ SĐHKhoa học vật nuôi
Cử nhân$33,765Kinh doanh và quản lý nông nghiệp
Cử nhân$29,273
Công nghệ thông tin và truyền thông4
Khoa học máy tính
Cử nhân$58,841Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$49,529Chứng chỉ SĐHKhoa học thông tin
Thạc sĩKỹ thuật viên truyền thông nghe nhìn
Cử nhân
Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế
Common Data Set 2025-2026Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.
Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ
1.131
Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm
Mức hỗ trợ trung bình
—
Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa
Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.