Texas Tech University

Lubbock, TX · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về Texas Tech University
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ35.193 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế24.451 $
Ăn ở trong trường10.742 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế72.7%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1090 – 1280
ACT 25–75%23 – 28
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học32.394
Tỉ lệ sinh viên quốc tế2.1%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm68.7%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học62.454 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ19.070 $

Ngành đào tạo

132 ngành · 314 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 65/132 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng22

  • Kỹ thuật dầu khí

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$89,229Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$75,153Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$73,975Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$70,609Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$69,734Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật thi công xây dựng

    Cử nhân$68,843Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$63,040Thạc sĩ$62,003Tiến sĩ
  • Kỹ thuật công nghiệp

    Cử nhân$62,931Thạc sĩTiến sĩ
  • Kiến trúc

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,726Thạc sĩ$53,269Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học kỹ thuật

    Tiến sĩ
  • Khoa học và công nghệ kiến trúc

    Chứng chỉ SĐH
  • Kiến trúc cảnh quan

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kiến trúc nội thất

    Cử nhân
  • Kỹ thuật đại cương

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật hệ thống

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hệ thống năng lượng

    Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật sản xuất

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật viên hệ thống năng lượng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Kỹ thuật y sinh

    Thạc sĩ
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Chứng chỉ SĐH
  • Thiết kế môi trường

    Tiến sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin17

  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$62,474
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,482Thạc sĩ$53,585Chứng chỉ SĐH
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$30,902Thạc sĩ$46,650
  • Kinh tế học

    Cử nhân$43,863Thạc sĩTiến sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,046Thạc sĩ$41,526Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,154Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$32,450Thạc sĩTiến sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân$32,005
  • Xã hội học

    Cử nhân$29,867Thạc sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$29,061Thạc sĩ
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$28,525
  • Nhân học

    Cử nhân$27,273Thạc sĩ
  • Hành chính công

    Thạc sĩ
  • Phân tích chính sách công

    Chứng chỉ SĐH
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Chứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tội phạm học

    Cử nhân

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y15

  • Làm vườn và dịch vụ cây cảnh

    Cử nhân$40,980
  • Nông nghiệp đại cương

    Cử nhân$40,784
  • Kinh doanh và quản lý nông nghiệp

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,635Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Dịch vụ công về nông nghiệp

    Cử nhân$38,426Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$33,605Thạc sĩ
  • Khoa học vật nuôi

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,416Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Dịch vụ chăn nuôi và thú nuôi

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Khoa học cây trồng

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học đất

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học và công nghệ thực phẩm

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khoa học y sinh và lâm sàng thú y

    Tiến sĩ
  • Quản lý động vật và đất hoang dã

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Sản xuất nông nghiệp

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Thú y

    Bằng hành nghề

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê14

  • Toán học

    Cử nhân$43,802Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhân$39,319Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$24,862Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$23,954Thạc sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhân$21,619Thạc sĩ
  • Công nghệ sinh học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Dược lý và độc chất học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Động vật học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khí tượng học

    Thạc sĩ
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Cử nhân
  • Sinh lý học và bệnh học

    Cử nhânChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Thống kê

    Thạc sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật14

  • Quản trị kinh doanh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$49,470Thạc sĩ$81,271Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Luật

    Bằng hành nghề$63,983
  • Kế toán

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$47,589Thạc sĩ$61,934Chứng chỉ SĐH
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cử nhân$61,842Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tài chính - ngân hàng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$52,649Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Marketing

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$47,375Thạc sĩ
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$45,573Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Bán hàng và marketing chuyên biệt

    Cử nhân$33,632
  • Bán hàng và bán lẻ

    Cử nhân
  • Bất động sản

    Chứng chỉ ĐH
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân
  • Quản trị nhân lực

    Chứng chỉ ĐHCử nhân

Nghệ thuật và nhân văn14

  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,427Thạc sĩ$62,244Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Âm nhạc

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$43,170Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$39,898
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$22,176Thạc sĩ$33,717
  • Lịch sử

    Cử nhân$32,908Thạc sĩTiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$31,264Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$28,921Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$27,894Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Múa

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Chứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH

Chương trình tổng quát13

  • Khoa học, công nghệ và xã hội

    Cử nhân$54,539Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học dinh dưỡng

    Cử nhân$35,369Thạc sĩ$49,577Tiến sĩ
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhân$44,133Thạc sĩ$45,979
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhân$37,047Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân$34,291Chứng chỉ SĐH
  • Bảo tàng học

    Thạc sĩ
  • Bảo tồn di sản

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Địa lý và nghiên cứu môi trường

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khoa học dữ liệu

    Thạc sĩ
  • Khoa học hành vi

    Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học sinh học và vật lý

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Lão khoa học

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu Trung cổ và Phục hưng

    Chứng chỉ SĐH

Giáo dục11

  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Thạc sĩ$37,845Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$82,752
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩ$47,835Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$61,462
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩ$56,013Tiến sĩ
  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$54,843Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục đặc biệt

    Thạc sĩ$52,752Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhânThạc sĩ$49,955Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$39,232Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục học đại cương

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục song ngữ và đa văn hoá

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Trợ giảng

    Chứng chỉ SĐH

Dịch vụ6

  • Kinh tế gia đình và tiêu dùng

    Cử nhân$45,136Thạc sĩ$61,464
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$31,330Thạc sĩ$35,200
  • Khoa học gia đình và con người đại cương

    Cử nhân$32,914Thạc sĩ
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,838Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học và công nghệ an ninh

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nhà ở và môi trường sống

    Thạc sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông3

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$69,234Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học thông tin

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$59,695Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Chứng chỉ SĐH

Sức khoẻ và phúc lợi3

  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Cử nhân
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Y tế công cộng

    Chứng chỉ SĐH

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.