| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 35.193 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 24.451 $ |
| Ăn ở trong trường | 10.742 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 72.7% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1090 – 1280 |
| ACT 25–75% | 23 – 28 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 32.394 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 2.1% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 68.7% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 62.454 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 19.070 $ |
Ngành đào tạo
132 ngành · 314 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 65/132 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng22
Kỹ thuật dầu khí
Chứng chỉ ĐHCử nhân$89,229Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$75,153Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$73,975Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$70,609Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhân$69,734Thạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật thi công xây dựng
Cử nhân$68,843Chứng chỉ SĐHKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$63,040Thạc sĩ$62,003Tiến sĩKỹ thuật công nghiệp
Cử nhân$62,931Thạc sĩTiến sĩKiến trúc
Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,726Thạc sĩ$53,269Chứng chỉ SĐHKhoa học kỹ thuật
Tiến sĩKhoa học và công nghệ kiến trúc
Chứng chỉ SĐHKiến trúc cảnh quan
Cử nhânThạc sĩKiến trúc nội thất
Cử nhânKỹ thuật đại cương
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật hệ thống
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hệ thống năng lượng
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật môi trường
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật sản xuất
Thạc sĩKỹ thuật viên hệ thống năng lượng
Chứng chỉ ĐHCử nhânKỹ thuật y sinh
Thạc sĩQuy hoạch đô thị và vùng
Chứng chỉ SĐHThiết kế môi trường
Tiến sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin17
Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$62,474Quan hệ công chúng và quảng cáo
Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,482Thạc sĩ$53,585Chứng chỉ SĐHCông tác xã hội
Cử nhân$30,902Thạc sĩ$46,650Kinh tế học
Cử nhân$43,863Thạc sĩTiến sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,046Thạc sĩ$41,526Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐịa lý và bản đồ học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,154Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học chính trị
Cử nhân$32,450Thạc sĩTiến sĩBáo chí
Cử nhân$32,005Xã hội học
Cử nhân$29,867Thạc sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$29,061Thạc sĩPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Chứng chỉ ĐHCử nhân$28,525Nhân học
Cử nhân$27,273Thạc sĩHành chính công
Thạc sĩPhân tích chính sách công
Chứng chỉ SĐHQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Chứng chỉ SĐHTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTội phạm học
Cử nhân
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y15
Làm vườn và dịch vụ cây cảnh
Cử nhân$40,980Nông nghiệp đại cương
Cử nhân$40,784Kinh doanh và quản lý nông nghiệp
Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,635Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩDịch vụ công về nông nghiệp
Cử nhân$38,426Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$33,605Thạc sĩKhoa học vật nuôi
Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,416Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩDịch vụ chăn nuôi và thú nuôi
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHKhoa học cây trồng
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học đất
Chứng chỉ SĐHKhoa học và công nghệ thực phẩm
Cử nhânThạc sĩKhoa học y sinh và lâm sàng thú y
Tiến sĩQuản lý động vật và đất hoang dã
Thạc sĩTiến sĩQuản lý tài nguyên và môi trường
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩSản xuất nông nghiệp
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHThú y
Bằng hành nghề
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê14
Toán học
Cử nhân$43,802Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhân$39,319Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$24,862Thạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$23,954Thạc sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhân$21,619Thạc sĩCông nghệ sinh học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHDược lý và độc chất học
Thạc sĩTiến sĩĐộng vật học
Cử nhânThạc sĩHoá học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhí tượng học
Thạc sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Cử nhânSinh lý học và bệnh học
Cử nhânChứng chỉ SĐHTiến sĩThống kê
Thạc sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật14
Quản trị kinh doanh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$49,470Thạc sĩ$81,271Chứng chỉ SĐHTiến sĩLuật
Bằng hành nghề$63,983Kế toán
Chứng chỉ ĐHCử nhân$47,589Thạc sĩ$61,934Chứng chỉ SĐHKinh doanh và thương mại đại cương
Cử nhân$61,842Thạc sĩChứng chỉ SĐHTài chính - ngân hàng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$52,649Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩMarketing
Chứng chỉ ĐHCử nhân$47,375Thạc sĩQuản trị khách sạn và nhà hàng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$45,573Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBán hàng và marketing chuyên biệt
Cử nhân$33,632Bán hàng và bán lẻ
Cử nhânBất động sản
Chứng chỉ ĐHKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHKinh doanh quốc tế
Cử nhânQuản trị nhân lực
Chứng chỉ ĐHCử nhân
Nghệ thuật và nhân văn14
Tu từ học và nghiên cứu viết
Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,427Thạc sĩ$62,244Chứng chỉ SĐHTiến sĩÂm nhạc
Chứng chỉ ĐHCử nhân$43,170Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$39,898Sân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$22,176Thạc sĩ$33,717Lịch sử
Cử nhân$32,908Thạc sĩTiến sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$31,264Thạc sĩChứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$28,921Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$27,894Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHMúa
Cử nhânThạc sĩNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐHTiến sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Chứng chỉ SĐHNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHThiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhânTriết học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
Chương trình tổng quát13
Khoa học, công nghệ và xã hội
Cử nhân$54,539Chứng chỉ SĐHKhoa học dinh dưỡng
Cử nhân$35,369Thạc sĩ$49,577Tiến sĩNghiên cứu liên ngành khác
Cử nhân$44,133Thạc sĩ$45,979Nghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhân$37,047Chứng chỉ SĐHKhoa học đại cương và nhân văn
Cử nhân$34,291Chứng chỉ SĐHBảo tàng học
Thạc sĩBảo tồn di sản
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHĐịa lý và nghiên cứu môi trường
Cử nhânThạc sĩKhoa học dữ liệu
Thạc sĩKhoa học hành vi
Chứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học sinh học và vật lý
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHLão khoa học
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu Trung cổ và Phục hưng
Chứng chỉ SĐH
Giáo dục11
Đo lường và đánh giá giáo dục
Thạc sĩ$37,845Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$82,752Chương trình và giảng dạy
Thạc sĩ$47,835Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$61,462Thiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩ$56,013Tiến sĩQuản lý giáo dục
Thạc sĩ$54,843Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục đặc biệt
Thạc sĩ$52,752Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhânThạc sĩ$49,955Chứng chỉ SĐHTiến sĩTư vấn học đường
Thạc sĩ$39,232Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHGiáo dục học đại cương
Cử nhânChứng chỉ SĐHGiáo dục song ngữ và đa văn hoá
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTrợ giảng
Chứng chỉ SĐH
Dịch vụ6
Kinh tế gia đình và tiêu dùng
Cử nhân$45,136Thạc sĩ$61,464Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$31,330Thạc sĩ$35,200Khoa học gia đình và con người đại cương
Cử nhân$32,914Thạc sĩPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,838Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học và công nghệ an ninh
Thạc sĩChứng chỉ SĐHNhà ở và môi trường sống
Thạc sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông3
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$69,234Thạc sĩTiến sĩKhoa học thông tin
Chứng chỉ ĐHCử nhân$59,695Thạc sĩChứng chỉ SĐHQuản trị công nghệ thông tin
Chứng chỉ SĐH
Sức khoẻ và phúc lợi3
Dinh dưỡng và tiết chế
Cử nhânSức khoẻ tâm thần và xã hội
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩY tế công cộng
Chứng chỉ SĐH
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.