University of Alabama

Tuscaloosa, AL · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về University of Alabama
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ49.188 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế34.172 $
Ăn ở trong trường15.016 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế76.6%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1170 – 1400
ACT 25–75%24 – 31
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học33.227
Tỉ lệ sinh viên quốc tế0.8%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm73.4%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học59.221 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ22.420 $

Ngành đào tạo

101 ngành · 221 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 51/101 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin16

  • Khoa học và quản trị thư viện

    Thạc sĩ$41,118Chứng chỉ SĐH
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Cử nhân$38,904Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$30,850Thạc sĩ$38,260Tiến sĩBằng hành nghề
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$34,129Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$33,300Thạc sĩTiến sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân$31,764Thạc sĩ
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhân$31,690Thạc sĩ
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân$27,766
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$27,760Thạc sĩTiến sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân$19,624Thạc sĩTiến sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Hành chính công

    Thạc sĩ
  • Kinh tế học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tội phạm học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân

Nghệ thuật và nhân văn15

  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$40,655
  • Lịch sử

    Cử nhân$30,190Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$28,212Thạc sĩTiến sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhân$27,724Thạc sĩTiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$25,391Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Múa

    Cử nhân$19,399Thạc sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$17,611Thạc sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tôn giáo học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Triết học

    Cử nhân
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Thạc sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật13

  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhân$52,711Thạc sĩ$84,175Tiến sĩ
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩ$80,715Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$42,470Thạc sĩ$78,913Tiến sĩ
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cử nhân$66,858Thạc sĩ
  • Luật

    Bằng hành nghề$62,913
  • Kế toán

    Cử nhân$52,220Thạc sĩ$57,197Tiến sĩ
  • Marketing

    Cử nhân$45,924Thạc sĩ$53,740Tiến sĩ
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$48,795Thạc sĩTiến sĩ
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhân$44,909Thạc sĩTiến sĩ
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Cử nhân$33,886Thạc sĩ
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cử nhân
  • Ngành luật khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Thuế

    Thạc sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê12

  • Toán học

    Cử nhân$46,634Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$25,063Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học vật liệu

    Tiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhânThạc sĩ
  • Thống kê

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Thống kê ứng dụng

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Toán ứng dụng

    Tiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhân

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng12

  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$65,760Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$65,725Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$65,209Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ

    Cử nhân$65,199Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$61,525Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật kiến trúc

    Cử nhân
  • Kỹ thuật luyện kim

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật sản xuất

    Cử nhân
  • Kỹ thuật thi công xây dựng

    Cử nhân
  • Kỹ thuật vật liệu

    Tiến sĩ

Giáo dục9

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$53,763Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$75,975
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$37,936Thạc sĩ$47,480Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhân$37,693Thạc sĩ$45,038Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$30,061Thạc sĩ$38,362
  • Chương trình và giảng dạy

    Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Cử nhânChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Thạc sĩ
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Chương trình tổng quát7

  • Nghiên cứu liên ngành đại cương

    Cử nhân$29,712Thạc sĩTiến sĩ
  • Bảo tàng học

    Chứng chỉ SĐH
  • Địa lý và nghiên cứu môi trường

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học dữ liệu

    Cử nhân
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Chứng chỉ ĐH
  • Phân tích dữ liệu

    Thạc sĩ

Dịch vụ7

  • Khoa học gia đình và con người đại cương

    Cử nhân$31,951Thạc sĩ$47,338
  • Thực phẩm và dinh dưỡng

    Cử nhân$28,610Thạc sĩ$43,209Tiến sĩ
  • Kinh tế gia đình và tiêu dùng

    Cử nhân$39,629Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • May mặc và dệt may

    Cử nhân$35,189
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cử nhân$32,626Thạc sĩ
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cử nhân$28,565Thạc sĩ
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi7

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$58,043Thạc sĩ$93,535Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$104,741Bằng hành nghề
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhân$21,805Thạc sĩ$52,981
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Cử nhânThạc sĩ$48,221
  • Y tế công cộng

    Cử nhân$32,103Thạc sĩTiến sĩ
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhânThạc sĩ
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Thạc sĩ
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Thạc sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông2

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$70,103Thạc sĩTiến sĩ
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Cử nhân

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$26,760

Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế

Common Data Set 2025-2026

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

213

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.