| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 49.188 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 34.172 $ |
| Ăn ở trong trường | 15.016 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 76.6% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1170 – 1400 |
| ACT 25–75% | 24 – 31 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 33.227 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 0.8% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 73.4% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 59.221 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 22.420 $ |
Ngành đào tạo
101 ngành · 221 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 51/101 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin16
Khoa học và quản trị thư viện
Thạc sĩ$41,118Chứng chỉ SĐHQuan hệ công chúng và quảng cáo
Cử nhân$38,904Thạc sĩChứng chỉ SĐHCông tác xã hội
Cử nhân$30,850Thạc sĩ$38,260Tiến sĩBằng hành nghềTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$34,129Thạc sĩTiến sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$33,300Thạc sĩTiến sĩBáo chí
Cử nhân$31,764Thạc sĩPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhân$31,690Thạc sĩQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhân$27,766Tâm lý học đại cương
Cử nhân$27,760Thạc sĩTiến sĩNhân học
Cử nhân$19,624Thạc sĩTiến sĩĐịa lý và bản đồ học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩHành chính công
Thạc sĩKinh tế học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTội phạm học
Cử nhânThạc sĩXã hội học
Cử nhân
Nghệ thuật và nhân văn15
Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$40,655Lịch sử
Cử nhân$30,190Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$28,212Thạc sĩTiến sĩÂm nhạc
Cử nhân$27,724Thạc sĩTiến sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$25,391Thạc sĩChứng chỉ SĐHMúa
Cử nhân$19,399Thạc sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$17,611Thạc sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu khu vực
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhânNgôn ngữ và văn học German
Thạc sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTôn giáo học
Cử nhânThạc sĩTriết học
Cử nhânTu từ học và nghiên cứu viết
Thạc sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật13
Khoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhân$52,711Thạc sĩ$84,175Tiến sĩNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩ$80,715Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuản trị kinh doanh
Cử nhân$42,470Thạc sĩ$78,913Tiến sĩHệ thống thông tin quản lý
Cử nhân$66,858Thạc sĩLuật
Bằng hành nghề$62,913Kế toán
Cử nhân$52,220Thạc sĩ$57,197Tiến sĩMarketing
Cử nhân$45,924Thạc sĩ$53,740Tiến sĩTài chính - ngân hàng
Cử nhân$48,795Thạc sĩTiến sĩKinh tế quản lý
Cử nhân$44,909Thạc sĩTiến sĩQuản trị khách sạn và nhà hàng
Cử nhân$33,886Thạc sĩKinh doanh và thương mại đại cương
Cử nhânNgành luật khác
Chứng chỉ SĐHThuế
Thạc sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê12
Toán học
Cử nhân$46,634Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$25,063Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học vật liệu
Tiến sĩSinh học thần kinh
Cử nhânSinh thái và tiến hoá
Cử nhânThạc sĩThống kê
Thạc sĩTiến sĩThống kê ứng dụng
Thạc sĩTiến sĩToán ứng dụng
Tiến sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhân
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng12
Kỹ thuật cơ khí
Cử nhân$65,760Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$65,725Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$65,209Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hàng không vũ trụ
Cử nhân$65,199Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$61,525Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật kiến trúc
Cử nhânKỹ thuật luyện kim
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhânKỹ thuật môi trường
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật sản xuất
Cử nhânKỹ thuật thi công xây dựng
Cử nhânKỹ thuật vật liệu
Tiến sĩ
Giáo dục9
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$53,763Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$75,975Đào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$37,936Thạc sĩ$47,480Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục đặc biệt
Cử nhân$37,693Thạc sĩ$45,038Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhân$30,061Thạc sĩ$38,362Chương trình và giảng dạy
Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐo lường và đánh giá giáo dục
Cử nhânChứng chỉ SĐHTiến sĩGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Thạc sĩThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTư vấn học đường
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Chương trình tổng quát7
Nghiên cứu liên ngành đại cương
Cử nhân$29,712Thạc sĩTiến sĩBảo tàng học
Chứng chỉ SĐHĐịa lý và nghiên cứu môi trường
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học dữ liệu
Cử nhânKhoa học đại cương và nhân văn
Cử nhânNghiên cứu liên ngành khác
Chứng chỉ ĐHPhân tích dữ liệu
Thạc sĩ
Dịch vụ7
Khoa học gia đình và con người đại cương
Cử nhân$31,951Thạc sĩ$47,338Thực phẩm và dinh dưỡng
Cử nhân$28,610Thạc sĩ$43,209Tiến sĩKinh tế gia đình và tiêu dùng
Cử nhân$39,629Thạc sĩChứng chỉ SĐHMay mặc và dệt may
Cử nhân$35,189Tư pháp hình sự và cải huấn
Cử nhân$32,626Thạc sĩPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cử nhân$28,565Thạc sĩThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi7
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$58,043Thạc sĩ$93,535Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$104,741Bằng hành nghềRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhân$21,805Thạc sĩ$52,981Y tế và khoa học lâm sàng khác
Cử nhânThạc sĩ$48,221Y tế công cộng
Cử nhân$32,103Thạc sĩTiến sĩChẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhânThạc sĩPhục hồi chức năng và trị liệu
Thạc sĩSức khoẻ tâm thần và xã hội
Thạc sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông2
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$70,103Thạc sĩTiến sĩQuản trị công nghệ thông tin
Cử nhân
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$26,760
Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế
Common Data Set 2025-2026Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.
Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ
213
Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm
Mức hỗ trợ trung bình
—
Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa
Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.