University of Montana

Missoula, MT · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về University of Montana
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ46.475 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế33.671 $
Ăn ở trong trường12.804 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế95.9%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển
ACT 25–75%23 – 28
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học7.488
Tỉ lệ sinh viên quốc tế0.6%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm48.0%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học44.511 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ16.784 $

Ngành đào tạo

130 ngành · 269 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 38/130 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê19

  • Toán học

    Cử nhân$37,002Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$17,924Tiến sĩ
  • Công nghệ sinh học

    Chứng chỉ ĐH
  • Dược lý và độc chất học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học vật liệu

    Tiến sĩ
  • Kỹ thuật viên khoa học khác

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐH
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học và khoa học y sinh khác

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Thực vật học

    Cử nhân
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Toán học và thống kê khác

    Thạc sĩ
  • Vật lý

    Cử nhân
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Nghệ thuật và nhân văn19

  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Cử nhânThạc sĩ$52,377
  • Lịch sử

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$26,706Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân$22,343Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$19,691Thạc sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$18,130Thạc sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhânThạc sĩ
  • Múa

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhân
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhânThạc sĩ
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Chứng chỉ ĐH
  • Triết học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Cử nhânThạc sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật16

  • Quản trị kinh doanh

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$38,229Thạc sĩ$62,746Chứng chỉ SĐH
  • Luật

    Bằng hành nghề$51,687
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$49,692
  • Kế toán

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$41,236Thạc sĩ
  • Dịch vụ hỗ trợ pháp lý

    Cao đẳng
  • Hỗ trợ vận hành kinh doanh

    Cao đẳngChứng chỉ ĐH
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Thạc sĩ
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân
  • Kinh doanh, quản lý và marketing khác

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH
  • Marketing

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp

    Chứng chỉ ĐH
  • Quản lý xây dựng

    Chứng chỉ ĐH
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Cao đẳngChứng chỉ ĐH
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin15

  • Hành chính công

    Thạc sĩ$44,412Chứng chỉ SĐH
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$30,629Thạc sĩ$40,571
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$33,096Thạc sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$27,751Thạc sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân$26,787Thạc sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$26,665Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$26,061Thạc sĩ
  • Nhân học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$25,210Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩTiến sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ
  • Kinh tế học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nhân khẩu học

    Chứng chỉ ĐH
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhân
  • Phân tích chính sách công

    Chứng chỉ SĐH
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Chứng chỉ ĐH
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Sức khoẻ và phúc lợi14

  • Dược học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$114,396
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$67,886
  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cao đẳng$55,287
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$51,604Tiến sĩ
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cao đẳng$47,119Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ
  • Chương trình dự bị y khoa

    Cử nhân
  • Điều dưỡng thực hành và trợ lý điều dưỡng

    Cao đẳng
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Chứng chỉ SĐH
  • Minh hoạ y khoa và tin học y tế

    Chứng chỉ ĐH
  • Quản trị y tế

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Chứng chỉ ĐH
  • Trợ lý y khoa

    Cao đẳngChứng chỉ ĐH
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhân
  • Y tế công cộng

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng11

  • Bảo trì thiết bị công nghiệp nặng

    Cao đẳng$36,775
  • Gia công kim loại chính xác

    Cao đẳng$35,122Chứng chỉ ĐH
  • Bảo dưỡng và sửa chữa ô tô

    Cao đẳngChứng chỉ ĐH
  • Công nghệ kỹ thuật khác

    Chứng chỉ ĐH
  • Hoàn thiện và giám sát công trình

    Cao đẳngChứng chỉ ĐH
  • Kỹ thuật điện lạnh và điều hoà không khí

    Chứng chỉ ĐH
  • Kỹ thuật viên điện - điện tử

    Cao đẳngChứng chỉ ĐH
  • Kỹ thuật viên hệ thống năng lượng

    Cao đẳngChứng chỉ ĐH
  • Kỹ thuật viên kiểm soát môi trường

    Chứng chỉ ĐH
  • Kỹ thuật viên thiết kế và vẽ kỹ thuật

    Chứng chỉ ĐH
  • Thợ mộc xây dựng

    Cao đẳngChứng chỉ ĐH

Công nghệ thông tin và truyền thông8

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cao đẳngCử nhân$60,294Thạc sĩ
  • Khoa học máy tính

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khoa học máy tính và thông tin khác

    Cao đẳng
  • Khoa học thông tin

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH
  • Lập trình máy tính

    Chứng chỉ ĐH
  • Mạng máy tính và viễn thông

    Chứng chỉ ĐH
  • Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện

    Chứng chỉ ĐH
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân

Giáo dục8

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$55,652Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩ$43,398Tiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$31,130Thạc sĩ$40,202Chứng chỉ SĐH
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$34,663Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục học đại cương

    Cử nhân$29,805Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$25,497Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Chứng chỉ ĐH
  • Giáo dục đặc biệt

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH

Chương trình tổng quát7

  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cao đẳng$19,930Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Bảo tồn di sản

    Chứng chỉ ĐH
  • Khoa học sinh học và vật lý

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Thạc sĩ
  • Toán học và khoa học máy tính

    Cử nhân

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y7

  • Lâm nghiệp

    Cử nhân$34,452Thạc sĩTiến sĩ
  • Quản lý động vật và đất hoang dã

    Cử nhân$21,601Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$21,054Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kinh doanh và quản lý nông nghiệp

    Chứng chỉ ĐH
  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Sản xuất nông nghiệp

    Chứng chỉ ĐH
  • Tài nguyên thiên nhiên và bảo tồn khác

    Chứng chỉ SĐH

Dịch vụ6

  • Quản lý cơ sở thể thao và giải trí

    Cử nhân$30,257Thạc sĩ
  • Giáo dục ngoài trời

    Chứng chỉ ĐH
  • Nghệ thuật ẩm thực

    Cao đẳngChứng chỉ ĐH
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Thạc sĩ
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhânThạc sĩ
  • Vận tải đường bộ

    Chứng chỉ ĐH

Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế

Common Data Set 2024-2025

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

2.005

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

$21,077

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Nguồn: Common Data Set 2024-2025 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.