University of Tennessee at Knoxville

Knoxville, TN · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về University of Tennessee at Knoxville
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ46.612 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế33.256 $
Ăn ở trong trường13.356 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế41.6%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1200 – 1370
ACT 25–75%25 – 31
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngBắt buộc
Quy mô sinh viên đại học30.418
Tỉ lệ sinh viên quốc tế0.9%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm73.9%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học60.249 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ18.976 $

Ngành đào tạo

123 ngành · 259 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 61/123 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng19

  • Kỹ thuật công nghiệp

    Cử nhân$72,052Thạc sĩ$99,284Tiến sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$68,868Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$68,618Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$67,222Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$57,677Thạc sĩ$63,642Tiến sĩ
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ

    Cử nhân$54,186Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$52,711Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hạt nhân

    Cử nhân$51,780Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kiến trúc

    Cử nhân$46,245Thạc sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$46,182Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học kỹ thuật

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kiến trúc cảnh quan

    Thạc sĩ
  • Kiến trúc nội thất

    Cử nhân
  • Kỹ thuật khác

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật môi trường

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật nông nghiệp

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật sản xuất

    Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật vật liệu

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Nghệ thuật và nhân văn18

  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$38,452
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$24,843Thạc sĩ$35,321
  • Âm nhạc

    Cử nhân$30,848Thạc sĩ$32,313Chứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhân$31,325Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$24,805Thạc sĩTiến sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$24,567Thạc sĩTiến sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$19,769Thạc sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu khu vực

    Chứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ ký hiệu Mỹ

    Chứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhân
  • Tôn giáo học

    Cử nhân
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Thạc sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin16

  • Phân tích chính sách công

    Thạc sĩ$45,029Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học và quản trị thư viện

    Thạc sĩ$40,130Chứng chỉ SĐH
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$28,766Thạc sĩ$39,989Chứng chỉ SĐH$38,517Tiến sĩ
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩ$39,480Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhân$36,789Thạc sĩTiến sĩ
  • Kinh tế học

    Cử nhân$36,158Thạc sĩTiến sĩ
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Cử nhân$35,884
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$35,138Thạc sĩTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$32,132Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$28,920Thạc sĩTiến sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân$28,367
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$25,106Thạc sĩTiến sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân$24,635Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Hành chính công

    Cử nhân
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Chứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật14

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$54,030Thạc sĩ$101,446Tiến sĩ
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhân$53,150Thạc sĩ$84,024Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kế toán

    Cử nhân$50,816Thạc sĩ$62,837
  • Luật

    Tiến sĩBằng hành nghề$54,708
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$47,575
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhân$47,337Thạc sĩTiến sĩ
  • Quản trị nhân lực

    Cử nhân$40,500Thạc sĩ$43,598
  • Marketing

    Cử nhân$41,633Thạc sĩ
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Cử nhân$36,105Tiến sĩ
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Chứng chỉ SĐH
  • Ngành luật khác

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp

    Chứng chỉ SĐH
  • Quản lý xây dựng

    Cử nhân

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y12

  • Khoa học đất

    Cử nhân$54,798Thạc sĩ
  • Khoa học và công nghệ thực phẩm

    Cử nhân$38,091Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học cây trồng

    Cử nhân$33,676Thạc sĩTiến sĩ
  • Quản lý động vật và đất hoang dã

    Cử nhân$32,266Thạc sĩ
  • Lâm nghiệp

    Cử nhân$27,822Thạc sĩ
  • Khoa học vật nuôi

    Cử nhân$25,669Thạc sĩTiến sĩ
  • Dịch vụ công về nông nghiệp

    Cử nhân$22,464Thạc sĩ
  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Tiến sĩ
  • Kinh doanh và quản lý nông nghiệp

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nông nghiệp đại cương

    Tiến sĩ
  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Cử nhân
  • Thú y

    Tiến sĩBằng hành nghề

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê11

  • Toán học

    Cử nhân$35,756Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhân$33,786Thạc sĩTiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhân$27,639Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$22,206
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân
  • Sinh học và khoa học y sinh khác

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Thống kê

    Cử nhânThạc sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Thạc sĩTiến sĩ

Chương trình tổng quát10

  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhân$27,600Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học dinh dưỡng

    Cử nhân$16,553Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học dữ liệu

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học và lý thuyết hệ thống

    Tiến sĩ
  • Lão khoa học

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu đa văn hoá

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Cử nhân
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhân
  • Nghiên cứu Trung cổ và Phục hưng

    Chứng chỉ SĐH
  • Nhân văn số

    Chứng chỉ SĐH

Giáo dục8

  • Giáo dục học đại cương

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$69,723
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$42,866Tiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhânThạc sĩ$42,123Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Chứng chỉ SĐH
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Chứng chỉ SĐH

Sức khoẻ và phúc lợi8

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$51,956Thạc sĩ$98,080Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Y tế công cộng

    Cử nhânThạc sĩ$46,972Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Chứng chỉ SĐH
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Quản trị y tế

    Chứng chỉ SĐH
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhân
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhân
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Thạc sĩTiến sĩ

Dịch vụ4

  • Kinh tế gia đình và tiêu dùng

    Cử nhân$42,988
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cử nhân$30,095Thạc sĩ$40,792Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$26,959Thạc sĩ$34,413Tiến sĩ
  • Phòng cháy chữa cháy

    Chứng chỉ SĐH

Công nghệ thông tin và truyền thông3

  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$67,418Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học thông tin

    Cử nhân

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.