| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 46.612 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 33.256 $ |
| Ăn ở trong trường | 13.356 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 41.6% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1200 – 1370 |
| ACT 25–75% | 25 – 31 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Bắt buộc |
| Quy mô sinh viên đại học | 30.418 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 0.9% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 73.9% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 60.249 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 18.976 $ |
Ngành đào tạo
123 ngành · 259 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 61/123 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng19
Kỹ thuật công nghiệp
Cử nhân$72,052Thạc sĩ$99,284Tiến sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$68,868Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhân$68,618Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$67,222Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$57,677Thạc sĩ$63,642Tiến sĩKỹ thuật hàng không vũ trụ
Cử nhân$54,186Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$52,711Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hạt nhân
Cử nhân$51,780Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKiến trúc
Cử nhân$46,245Thạc sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhân$46,182Thạc sĩTiến sĩKhoa học kỹ thuật
Thạc sĩTiến sĩKiến trúc cảnh quan
Thạc sĩKiến trúc nội thất
Cử nhânKỹ thuật khác
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật môi trường
Thạc sĩKỹ thuật nông nghiệp
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật sản xuất
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật vật liệu
Cử nhânThạc sĩTiến sĩLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Nghệ thuật và nhân văn18
Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$38,452Mỹ thuật tạo hình
Cử nhân$24,843Thạc sĩ$35,321Âm nhạc
Cử nhân$30,848Thạc sĩ$32,313Chứng chỉ SĐHNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhân$31,325Chứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$24,805Thạc sĩTiến sĩLịch sử
Cử nhân$24,567Thạc sĩTiến sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$19,769Thạc sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhânNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânChứng chỉ SĐHNghiên cứu khu vực
Chứng chỉ SĐHNgôn ngữ ký hiệu Mỹ
Chứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhânTôn giáo học
Cử nhânTriết học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Thạc sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin16
Phân tích chính sách công
Thạc sĩ$45,029Chứng chỉ SĐHKhoa học và quản trị thư viện
Thạc sĩ$40,130Chứng chỉ SĐHCông tác xã hội
Cử nhân$28,766Thạc sĩ$39,989Chứng chỉ SĐH$38,517Tiến sĩTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩ$39,480Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐịa lý và bản đồ học
Cử nhân$36,789Thạc sĩTiến sĩKinh tế học
Cử nhân$36,158Thạc sĩTiến sĩQuan hệ công chúng và quảng cáo
Cử nhân$35,884Truyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$35,138Thạc sĩTiến sĩXã hội học
Cử nhân$32,132Thạc sĩTiến sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$28,920Thạc sĩTiến sĩBáo chí
Cử nhân$28,367Tâm lý học đại cương
Cử nhân$25,106Thạc sĩTiến sĩNhân học
Cử nhân$24,635Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩHành chính công
Cử nhânQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Chứng chỉ SĐHTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật14
Quản trị kinh doanh
Cử nhân$54,030Thạc sĩ$101,446Tiến sĩKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhân$53,150Thạc sĩ$84,024Chứng chỉ SĐHTiến sĩKế toán
Cử nhân$50,816Thạc sĩ$62,837Luật
Tiến sĩBằng hành nghề$54,708Tài chính - ngân hàng
Cử nhân$47,575Kinh tế quản lý
Cử nhân$47,337Thạc sĩTiến sĩQuản trị nhân lực
Cử nhân$40,500Thạc sĩ$43,598Marketing
Cử nhân$41,633Thạc sĩQuản trị khách sạn và nhà hàng
Cử nhân$36,105Tiến sĩHệ thống thông tin quản lý
Chứng chỉ SĐHNgành luật khác
Thạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu luật chuyên sâu
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp
Chứng chỉ SĐHQuản lý xây dựng
Cử nhân
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y12
Khoa học đất
Cử nhân$54,798Thạc sĩKhoa học và công nghệ thực phẩm
Cử nhân$38,091Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học cây trồng
Cử nhân$33,676Thạc sĩTiến sĩQuản lý động vật và đất hoang dã
Cử nhân$32,266Thạc sĩLâm nghiệp
Cử nhân$27,822Thạc sĩKhoa học vật nuôi
Cử nhân$25,669Thạc sĩTiến sĩDịch vụ công về nông nghiệp
Cử nhân$22,464Thạc sĩBảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Tiến sĩKinh doanh và quản lý nông nghiệp
Cử nhânThạc sĩNông nghiệp đại cương
Tiến sĩQuản lý tài nguyên và môi trường
Cử nhânThú y
Tiến sĩBằng hành nghề
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê11
Toán học
Cử nhân$35,756Thạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhân$33,786Thạc sĩTiến sĩVật lý
Cử nhân$27,639Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$22,206Hoá học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Thạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Cử nhânSinh học và khoa học y sinh khác
Thạc sĩTiến sĩSinh thái và tiến hoá
Thạc sĩTiến sĩThống kê
Cử nhânThạc sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Thạc sĩTiến sĩ
Chương trình tổng quát10
Nghiên cứu liên ngành khác
Cử nhân$27,600Chứng chỉ SĐHKhoa học dinh dưỡng
Cử nhân$16,553Thạc sĩTiến sĩKhoa học dữ liệu
Chứng chỉ SĐHKhoa học và lý thuyết hệ thống
Tiến sĩLão khoa học
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu đa văn hoá
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu phát triển bền vững
Cử nhânNghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhânNghiên cứu Trung cổ và Phục hưng
Chứng chỉ SĐHNhân văn số
Chứng chỉ SĐH
Giáo dục8
Giáo dục học đại cương
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$69,723Tư vấn học đường
Thạc sĩ$42,866Tiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhânThạc sĩ$42,123Chứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo cấp học
Chứng chỉ SĐHGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ SĐHGiáo dục đặc biệt
Cử nhânChứng chỉ SĐHQuản lý giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩThiết kế học liệu giáo dục
Chứng chỉ SĐH
Sức khoẻ và phúc lợi8
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$51,956Thạc sĩ$98,080Chứng chỉ SĐHTiến sĩY tế công cộng
Cử nhânThạc sĩ$46,972Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục và đạo đức nghề y
Chứng chỉ SĐHPhục hồi chức năng và trị liệu
Chứng chỉ ĐHCử nhânQuản trị y tế
Chứng chỉ SĐHRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhânXét nghiệm y học
Cử nhânY tế và khoa học lâm sàng khác
Thạc sĩTiến sĩ
Dịch vụ4
Kinh tế gia đình và tiêu dùng
Cử nhân$42,988Phát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cử nhân$30,095Thạc sĩ$40,792Chứng chỉ SĐHTiến sĩThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$26,959Thạc sĩ$34,413Tiến sĩPhòng cháy chữa cháy
Chứng chỉ SĐH
Công nghệ thông tin và truyền thông3
Khoa học máy tính
Cử nhân$67,418Thạc sĩTiến sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Chứng chỉ SĐHKhoa học thông tin
Cử nhân
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.