The University of Texas at Arlington

Arlington, TX · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về The University of Texas at Arlington
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ40.810 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế29.582 $
Ăn ở trong trường11.228 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế79.9%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1010 – 1240
ACT 25–75%19 – 27
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học32.294
Tỉ lệ sinh viên quốc tế4.6%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm54.0%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học63.199 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ13.951 $

Ngành đào tạo

90 ngành · 199 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 51/90 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng19

  • Kỹ thuật cơ khí

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$63,839Thạc sĩ$79,375Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$71,966Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$66,301Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$64,221Thạc sĩ$65,487Tiến sĩ
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ

    Cử nhân$63,279Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật công nghiệp

    Cử nhân$58,154Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kiến trúc

    Cử nhân$42,460Thạc sĩ$55,825
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$44,713Thạc sĩ$53,245Tiến sĩ
  • Khoa học và công nghệ kiến trúc

    Thạc sĩ
  • Kiến trúc cảnh quan

    Thạc sĩ
  • Kiến trúc nội thất

    Cử nhân
  • Kỹ thuật đại cương

    Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật hệ thống

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật hệ thống năng lượng

    Cử nhân
  • Kỹ thuật kiến trúc

    Cử nhân
  • Kỹ thuật thi công xây dựng

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật vật liệu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Thạc sĩ
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin14

  • Hành chính công

    Thạc sĩ$58,811Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Công tác xã hội

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,316Thạc sĩ$45,461Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kinh tế học

    Cử nhân$44,032Thạc sĩ
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,690
  • Xã hội học

    Cử nhân$33,292Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhân$29,324
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$29,298Thạc sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$27,209Thạc sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân$25,900
  • Nhân học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$21,425
  • Phân tích chính sách công

    Thạc sĩ
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩ
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Tiến sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật11

  • Quản trị kinh doanh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$42,533Thạc sĩ$73,152Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kế toán

    Cử nhân$49,770Thạc sĩ$64,892
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$47,904
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$47,087
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhân$45,249
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân$43,911
  • Marketing

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$41,181Thạc sĩ
  • Bất động sản

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quản trị nhân lực

    Thạc sĩ
  • Thuế

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Nghệ thuật và nhân văn11

  • Âm nhạc

    Cử nhân$41,236Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Cử nhân$36,912
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,820Thạc sĩTiến sĩ
  • Lịch sử

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,648Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,832
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$30,411Thạc sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$20,329
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Cử nhân
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân
  • Triết học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê10

  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$43,213Chứng chỉ SĐH
  • Hoá học

    Cử nhân$43,151Thạc sĩTiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhân$42,566Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhân$39,091Thạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhân$33,013
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$28,325
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$25,484Thạc sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Thạc sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Tiến sĩ
  • Toán ứng dụng

    Thạc sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi7

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$72,026Thạc sĩ$96,840Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$125,276Bằng hành nghề
  • Quản trị y tế

    Thạc sĩ$55,565Chứng chỉ SĐH
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Thạc sĩ
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Cử nhân
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhân
  • Y tế công cộng

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH

Chương trình tổng quát6

  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$46,676
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân$38,373
  • Khoa học dữ liệu

    Cử nhân
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Phân tích dữ liệu

    Thạc sĩ
  • Toán học và khoa học máy tính

    Thạc sĩ

Giáo dục6

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$55,666Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩ$52,405
  • Giáo dục học đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$45,569Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Thạc sĩ
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Thạc sĩ
  • Giáo dục đặc biệt

    Thạc sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông3

  • Khoa học máy tính

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$71,876
  • Khoa học thông tin

    Cử nhân$55,756Thạc sĩ$68,417
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Dịch vụ2

  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,928Thạc sĩ$48,409
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$30,051Thạc sĩTiến sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$60,164Chứng chỉ SĐHTiến sĩ

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.