| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 59.736 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 44.908 $ |
| Ăn ở trong trường | 14.828 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 26.6% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1250 – 1510 |
| ACT 25–75% | 27 – 33 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 42.855 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 4.4% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 88.9% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 75.121 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 19.857 $ |
Ngành đào tạo
129 ngành · 341 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 74/129 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng23
Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$81,984Thạc sĩ$122,716Tiến sĩKỹ thuật khác
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$109,082Kỹ thuật cơ khí
Cử nhân$73,222Thạc sĩ$88,604Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật dầu khí
Cử nhân$87,293Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$77,308Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$64,984Thạc sĩ$71,572Tiến sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhân$69,298Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hàng không vũ trụ
Cử nhân$65,874Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật kiến trúc
Cử nhân$64,188Thạc sĩKiến trúc
Cử nhân$51,821Thạc sĩ$58,344Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuy hoạch đô thị và vùng
Cử nhânThạc sĩ$53,672Chứng chỉ SĐHTiến sĩCơ học kỹ thuật
Thạc sĩTiến sĩKhoa học và công nghệ kiến trúc
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHKiến trúc cảnh quan
Thạc sĩKỹ thuật công nghiệp
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật đại cương
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHKỹ thuật địa chất và địa vật lý
Cử nhânKỹ thuật điện và máy tính
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật môi trường
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật vật liệu
Cử nhânThạc sĩTiến sĩLịch sử và bảo tồn kiến trúc
Thạc sĩChứng chỉ SĐHLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Cử nhânThạc sĩThiết kế môi trường
Thạc sĩ
Nghệ thuật và nhân văn20
Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$53,135Thạc sĩChứng chỉ SĐHÂm nhạc
Cử nhân$46,478Thạc sĩ$24,153Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$45,193Tu từ học và nghiên cứu viết
Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,997Thạc sĩ$23,839Tiến sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,231Thạc sĩTiến sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$24,559Thạc sĩ$34,607Tiến sĩLịch sử
Chứng chỉ ĐHCử nhân$33,263Thạc sĩTiến sĩTriết học
Cử nhân$33,184Thạc sĩTiến sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,606Thạc sĩTiến sĩNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Cử nhân$32,207Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$30,744Thạc sĩTiến sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$29,630Thạc sĩ$21,681Tiến sĩNghiên cứu khu vực
Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,469Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhân$27,205Thạc sĩTiến sĩMúa
Cử nhân$17,719Thạc sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Chứng chỉ ĐHNgôn ngữ Trung Đông và Semit
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Đông Á
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học German
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩTôn giáo học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin18
Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Cử nhânThạc sĩ$51,717Tiến sĩ$64,392Kinh tế học
Cử nhân$50,245Thạc sĩ$62,547Tiến sĩPhân tích chính sách công
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$59,367Tiến sĩQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$49,990Nhân học
Cử nhân$28,467Thạc sĩTiến sĩ$46,713Công tác xã hội
Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,010Thạc sĩ$46,207Tiến sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$46,014Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học và quản trị thư viện
Thạc sĩ$45,624Quan hệ công chúng và quảng cáo
Chứng chỉ ĐHCử nhân$44,918Thạc sĩ$44,299Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐịa lý và bản đồ học
Cử nhân$39,114Thạc sĩTiến sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$37,562Thạc sĩTiến sĩBáo chí
Cử nhân$33,952Thạc sĩTiến sĩXã hội học
Cử nhân$33,171Thạc sĩTiến sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$31,788Thạc sĩTiến sĩPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,928Thạc sĩ$30,383Tiến sĩHành chính công
Thạc sĩNghiên cứu đô thị
Chứng chỉ ĐHCử nhânTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Chương trình tổng quát16
Khoa học đại cương và nhân văn
Chứng chỉ ĐHCử nhân$41,004Thạc sĩ$84,623Nghiên cứu liên ngành khác
Chứng chỉ ĐHCử nhân$44,978Thạc sĩNghiên cứu toàn cầu hoá
Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,418Bảo tàng học
Chứng chỉ ĐHBảo tồn di sản
Thạc sĩTiến sĩKhoa học biển
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học dinh dưỡng
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học dữ liệu
Thạc sĩKhoa học hành vi
Cử nhânKhoa học sinh học và vật lý
Chứng chỉ ĐHKhoa học tính toán
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩNghiên cứu cổ đại và cổ điển
Cử nhânNghiên cứu đa văn hoá
Chứng chỉ ĐHCử nhânNghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột
Chứng chỉ ĐHNghiên cứu phát triển bền vững
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHToán học và khoa học máy tính
Cử nhân
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê14
Hoá học
Cử nhân$40,785Thạc sĩ$71,736Tiến sĩToán học
Cử nhân$50,898Thạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhân$48,555Thạc sĩTiến sĩThiên văn học và vật lý thiên văn
Cử nhân$42,770Thạc sĩTiến sĩVật lý
Cử nhân$42,452Thạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Cử nhân$31,273Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$29,918Tiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$29,853Thạc sĩTiến sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSinh thái và tiến hoá
Cử nhânThạc sĩTiến sĩThống kê
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩThực vật học
Thạc sĩTiến sĩToán ứng dụng
Chứng chỉ ĐHThạc sĩTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật11
Quản trị kinh doanh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$63,143Thạc sĩ$130,952Tiến sĩLuật
Cử nhân$111,928Tiến sĩBằng hành nghề$92,526Khoa học quản lý và phương pháp định lượng
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$86,247Tiến sĩTài chính - ngân hàng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$69,505Thạc sĩ$79,104Hệ thống thông tin quản lý
Cử nhân$75,338Marketing
Cử nhân$57,075Thạc sĩ$69,960Kinh doanh và thương mại đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$69,337Kế toán
Cử nhân$51,656Thạc sĩ$65,543Tiến sĩBất động sản
Chứng chỉ ĐHKinh doanh quốc tế
Chứng chỉ ĐHCử nhânNghiên cứu luật chuyên sâu
Cử nhânThạc sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi11
Dược học
Cử nhân$104,263Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$115,909Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$65,164Thạc sĩ$83,714Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềXét nghiệm y học
Cử nhân$60,759Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhân$24,947Thạc sĩ$56,242Tiến sĩBằng hành nghềY tế công cộng
Cử nhân$30,973Thạc sĩTiến sĩChẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhânChương trình dự bị y khoa
Chứng chỉ ĐHGiáo dục và đạo đức nghề y
Chứng chỉ ĐHThạc sĩKhoa học y học lâm sàng sau đại học
Tiến sĩQuản trị y tế
Thạc sĩY khoa
Bằng hành nghề
Dịch vụ6
May mặc và dệt may
Cử nhân$38,739Thạc sĩThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Chứng chỉ ĐHCử nhân$33,497Thạc sĩ$38,499Tiến sĩThực phẩm và dinh dưỡng
Cử nhân$30,356Phát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cử nhân$29,954Thạc sĩTiến sĩKhoa học gia đình và con người đại cương
Cử nhânKhoa học và công nghệ an ninh
Chứng chỉ ĐH
Giáo dục6
Quản lý giáo dục
Cử nhân$51,342Thạc sĩ$46,409Tiến sĩ$81,001Chương trình và giảng dạy
Cử nhânThạc sĩ$48,059Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$66,166Giáo dục đặc biệt
Cử nhânThạc sĩ$46,651Tiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$45,615Tiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Thạc sĩTiến sĩGiáo dục học đại cương
Cử nhân
Công nghệ thông tin và truyền thông3
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$89,133Thạc sĩTiến sĩKhoa học thông tin
Cử nhân$54,885Thạc sĩTiến sĩQuản trị công nghệ thông tin
Thạc sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Thạc sĩ
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.