The University of Texas at Austin

Austin, TX · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về The University of Texas at Austin
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ59.736 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế44.908 $
Ăn ở trong trường14.828 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế26.6%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1250 – 1510
ACT 25–75%27 – 33
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học42.855
Tỉ lệ sinh viên quốc tế4.4%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm88.9%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học75.121 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ19.857 $

Ngành đào tạo

129 ngành · 341 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 74/129 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng23

  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$81,984Thạc sĩ$122,716Tiến sĩ
  • Kỹ thuật khác

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$109,082
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$73,222Thạc sĩ$88,604Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật dầu khí

    Cử nhân$87,293Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$77,308Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$64,984Thạc sĩ$71,572Tiến sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$69,298Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ

    Cử nhân$65,874Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật kiến trúc

    Cử nhân$64,188Thạc sĩ
  • Kiến trúc

    Cử nhân$51,821Thạc sĩ$58,344Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Cử nhânThạc sĩ$53,672Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Cơ học kỹ thuật

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học và công nghệ kiến trúc

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kiến trúc cảnh quan

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật công nghiệp

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật đại cương

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật địa chất và địa vật lý

    Cử nhân
  • Kỹ thuật điện và máy tính

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật vật liệu

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Lịch sử và bảo tồn kiến trúc

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Cử nhânThạc sĩ
  • Thiết kế môi trường

    Thạc sĩ

Nghệ thuật và nhân văn20

  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$53,135Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Âm nhạc

    Cử nhân$46,478Thạc sĩ$24,153Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$45,193
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,997Thạc sĩ$23,839Tiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,231Thạc sĩTiến sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$24,559Thạc sĩ$34,607Tiến sĩ
  • Lịch sử

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$33,263Thạc sĩTiến sĩ
  • Triết học

    Cử nhân$33,184Thạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,606Thạc sĩTiến sĩ
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Cử nhân$32,207
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$30,744Thạc sĩTiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$29,630Thạc sĩ$21,681Tiến sĩ
  • Nghiên cứu khu vực

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,469Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhân$27,205Thạc sĩTiến sĩ
  • Múa

    Cử nhân$17,719Thạc sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Chứng chỉ ĐH
  • Ngôn ngữ Trung Đông và Semit

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tôn giáo học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin18

  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Cử nhânThạc sĩ$51,717Tiến sĩ$64,392
  • Kinh tế học

    Cử nhân$50,245Thạc sĩ$62,547Tiến sĩ
  • Phân tích chính sách công

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$59,367Tiến sĩ
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$49,990
  • Nhân học

    Cử nhân$28,467Thạc sĩTiến sĩ$46,713
  • Công tác xã hội

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,010Thạc sĩ$46,207Tiến sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$46,014Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học và quản trị thư viện

    Thạc sĩ$45,624
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$44,918Thạc sĩ$44,299Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhân$39,114Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$37,562Thạc sĩTiến sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân$33,952Thạc sĩTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$33,171Thạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$31,788Thạc sĩTiến sĩ
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,928Thạc sĩ$30,383Tiến sĩ
  • Hành chính công

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu đô thị

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Chương trình tổng quát16

  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$41,004Thạc sĩ$84,623
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$44,978Thạc sĩ
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,418
  • Bảo tàng học

    Chứng chỉ ĐH
  • Bảo tồn di sản

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học biển

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học dinh dưỡng

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học dữ liệu

    Thạc sĩ
  • Khoa học hành vi

    Cử nhân
  • Khoa học sinh học và vật lý

    Chứng chỉ ĐH
  • Khoa học tính toán

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu cổ đại và cổ điển

    Cử nhân
  • Nghiên cứu đa văn hoá

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Nghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột

    Chứng chỉ ĐH
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Toán học và khoa học máy tính

    Cử nhân

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê14

  • Hoá học

    Cử nhân$40,785Thạc sĩ$71,736Tiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhân$50,898Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhân$48,555Thạc sĩTiến sĩ
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Cử nhân$42,770Thạc sĩTiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhân$42,452Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân$31,273Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$29,918Tiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$29,853Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Thống kê

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Thực vật học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Toán ứng dụng

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật11

  • Quản trị kinh doanh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$63,143Thạc sĩ$130,952Tiến sĩ
  • Luật

    Cử nhân$111,928Tiến sĩBằng hành nghề$92,526
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$86,247Tiến sĩ
  • Tài chính - ngân hàng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$69,505Thạc sĩ$79,104
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cử nhân$75,338
  • Marketing

    Cử nhân$57,075Thạc sĩ$69,960
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$69,337
  • Kế toán

    Cử nhân$51,656Thạc sĩ$65,543Tiến sĩ
  • Bất động sản

    Chứng chỉ ĐH
  • Kinh doanh quốc tế

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Cử nhânThạc sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi11

  • Dược học

    Cử nhân$104,263Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$115,909
  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$65,164Thạc sĩ$83,714Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhân$60,759
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhân$24,947Thạc sĩ$56,242Tiến sĩBằng hành nghề
  • Y tế công cộng

    Cử nhân$30,973Thạc sĩTiến sĩ
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhân
  • Chương trình dự bị y khoa

    Chứng chỉ ĐH
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ
  • Khoa học y học lâm sàng sau đại học

    Tiến sĩ
  • Quản trị y tế

    Thạc sĩ
  • Y khoa

    Bằng hành nghề

Dịch vụ6

  • May mặc và dệt may

    Cử nhân$38,739Thạc sĩ
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$33,497Thạc sĩ$38,499Tiến sĩ
  • Thực phẩm và dinh dưỡng

    Cử nhân$30,356
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cử nhân$29,954Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học gia đình và con người đại cương

    Cử nhân
  • Khoa học và công nghệ an ninh

    Chứng chỉ ĐH

Giáo dục6

  • Quản lý giáo dục

    Cử nhân$51,342Thạc sĩ$46,409Tiến sĩ$81,001
  • Chương trình và giảng dạy

    Cử nhânThạc sĩ$48,059Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$66,166
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhânThạc sĩ$46,651Tiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$45,615Tiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Giáo dục học đại cương

    Cử nhân

Công nghệ thông tin và truyền thông3

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$89,133Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học thông tin

    Cử nhân$54,885Thạc sĩTiến sĩ
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Thạc sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Thạc sĩ

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.