The University of Texas at Dallas

Richardson, TX · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về The University of Texas at Dallas
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ54.574 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế40.144 $
Ăn ở trong trường14.430 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế65.1%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1160 – 1410
ACT 25–75%24 – 32
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học21.751
Tỉ lệ sinh viên quốc tế5.5%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm75.7%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học68.227 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ18.267 $

Ngành đào tạo

63 ngành · 150 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 38/63 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê13

  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩ$58,714Tiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhân$46,253Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhân$28,232Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân$23,194Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$21,427Chứng chỉ SĐH
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$20,211
  • Công nghệ sinh học

    Thạc sĩ
  • Di truyền học

    Chứng chỉ SĐH
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Thống kê

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Thạc sĩ
  • Toán ứng dụng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin11

  • Kinh tế học

    Cử nhân$44,411Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Hành chính công

    Cử nhân$41,883Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Phân tích chính sách công

    Cử nhân$41,618Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$39,215Thạc sĩTiến sĩ
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhân$37,163Thạc sĩ
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Cử nhân$31,908Thạc sĩ$34,761Tiến sĩ
  • Tội phạm học

    Cử nhân$32,119Thạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$30,018
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học xã hội đại cương

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Xã hội học

    Cử nhânThạc sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật9

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhânThạc sĩ$92,385Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhân$51,648Thạc sĩ$77,107Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$49,978Thạc sĩ$72,618
  • Kế toán

    Cử nhân$49,523Thạc sĩ$61,095Chứng chỉ SĐH
  • Marketing

    Cử nhân$47,095Thạc sĩ$52,533
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân$51,325Thạc sĩTiến sĩ
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cử nhân$43,777
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quản trị nhân lực

    Cử nhân

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng7

  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$71,113Thạc sĩ$103,193Tiến sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$67,146Thạc sĩ$97,326Tiến sĩ
  • Kỹ thuật hệ thống

    Thạc sĩ$93,153Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$60,816Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$54,105Thạc sĩTiến sĩ
  • Công nghệ nano

    Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật vật liệu

    Thạc sĩTiến sĩ

Nghệ thuật và nhân văn7

  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhân$35,237Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$33,516Thạc sĩ
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Cử nhân$30,784Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$27,447Thạc sĩTiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhânThạc sĩ
  • Triết học

    Cử nhân

Chương trình tổng quát6

  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhân$43,160Thạc sĩ
  • Khoa học nhận thức

    Cử nhânThạc sĩ$42,664
  • Khoa học dữ liệu

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học sinh học và vật lý

    Thạc sĩ
  • Phân tích dữ liệu

    Cử nhânThạc sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi4

  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhân$27,380Thạc sĩ$55,825Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Quản trị y tế

    Cử nhân$42,577Thạc sĩ$54,728Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Cử nhân$26,156
  • Y tế công cộng

    Cử nhân

Công nghệ thông tin và truyền thông3

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$66,488Thạc sĩ$83,371Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học thông tin

    Thạc sĩ$83,036Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Thạc sĩ

Giáo dục2

  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Thạc sĩ
  • Giáo dục học đại cương

    Cử nhân

Dịch vụ1

  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Thạc sĩ$70,358

Trường này thực sự xét gì

Common Data Set 2024-2025

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

282

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Rất quan trọng

Trường tự xếp vào nhóm cao nhất khi đọc hồ sơ
  • Điểm trung bình học tập (GPA)
  • Độ khó của chương trình phổ thông

Quan trọng

Có trọng số rõ ràng
  • Bài luận
  • Điểm thi chuẩn hóa (SAT/ACT)
  • Hoạt động ngoại khóa
  • Hoạt động tình nguyện
  • Kinh nghiệm làm việc
  • Phẩm chất cá nhân
  • Thư giới thiệu

Có xem xét

Được tính đến, nhưng không quyết định
  • Mức độ quan tâm tới trường
  • Năng khiếu, tài năng riêng
  • Xếp hạng trong lớp

Không xét

Trường tuyên bố không dùng khi xét tuyển
  • Cư trú trong bang
  • Nơi cư trú (vùng miền)
  • Phỏng vấn
  • Quan hệ cựu sinh viên
  • Thế hệ đầu tiên vào đại học
  • Tôn giáo

Nguồn: Common Data Set 2024-2025 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.