| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 36.366 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 25.502 $ |
| Ăn ở trong trường | 10.864 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 99.9% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 860 – 1080 |
| ACT 25–75% | 17 – 22 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 21.005 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 3.6% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 50.2% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 50.923 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 9.403 $ |
Ngành đào tạo
93 ngành · 172 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 47/93 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng14
Kỹ thuật cơ khí
Cử nhân$54,748Thạc sĩ$79,395Tiến sĩKỹ thuật máy tính
Thạc sĩ$76,379Kỹ thuật hệ thống
Thạc sĩ$73,179Chứng chỉ SĐHKỹ thuật luyện kim
Cử nhân$61,588Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$58,729Thạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$55,467Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật công nghiệp
Cử nhân$52,972Thạc sĩKỹ thuật đại cương
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật điện và máy tính
Tiến sĩKỹ thuật môi trường
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật sản xuất
Thạc sĩKỹ thuật thi công xây dựng
Cử nhânKỹ thuật vật liệu
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật y sinh
Thạc sĩTiến sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin13
Hành chính công
Thạc sĩ$59,248Chứng chỉ SĐHCông tác xã hội
Cử nhân$22,388Thạc sĩ$41,956Khoa học chính trị
Cử nhân$24,928Thạc sĩChứng chỉ SĐHQuan hệ công chúng và quảng cáo
Cử nhân$24,484Tâm lý học đại cương
Cử nhân$24,153Chứng chỉ SĐHTiến sĩPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhân$20,907Địa lý và bản đồ học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHNhân học
Cử nhânQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhânThạc sĩTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Thạc sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhânThạc sĩXã hội học
Cử nhânThạc sĩ
Nghệ thuật và nhân văn13
Âm nhạc
Cử nhân$48,653Thạc sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhânThạc sĩ$42,173Chứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$31,000Thạc sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$28,456Thạc sĩLịch sử
Cử nhân$28,278Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$22,700Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhân$10,968Thạc sĩMúa
Cử nhânNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânChứng chỉ SĐHNghiên cứu khu vực
Thạc sĩQuản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Cử nhânSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhânTriết học
Cử nhânThạc sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê12
Toán học
Cử nhân$47,460Thạc sĩ$49,398Khoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhân$32,144Thạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$24,670Sinh học đại cương
Cử nhân$21,716Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩHoá học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩSinh học thần kinh
Cử nhânSinh lý học và bệnh học
Tiến sĩSinh thái và tiến hoá
Cử nhânTiến sĩThống kê
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Thạc sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhân
Giáo dục9
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$52,728Tiến sĩGiáo dục đặc biệt
Cử nhânThạc sĩ$52,117Đào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhânThạc sĩ$50,348Chương trình và giảng dạy
Thạc sĩ$50,163Tiến sĩTư vấn học đường
Thạc sĩ$50,109Đào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhânThạc sĩGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ SĐHGiáo dục học đại cương
Cử nhânThạc sĩGiáo dục song ngữ và đa văn hoá
Cử nhân
Kinh doanh, quản trị và luật9
Quản lý xây dựng
Thạc sĩ$68,367Quản trị kinh doanh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$33,263Thạc sĩ$60,525Chứng chỉ SĐHTiến sĩKế toán
Cử nhân$31,362Thạc sĩ$51,188Kinh tế quản lý
Cử nhân$35,196Thạc sĩHệ thống thông tin quản lý
Cử nhân$34,777Tài chính - ngân hàng
Cử nhân$34,191Thạc sĩMarketing
Cử nhân$30,261Kinh doanh và thương mại đại cương
Cử nhân$29,706Kinh doanh quốc tế
Cử nhân
Sức khoẻ và phúc lợi9
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$58,760Thạc sĩ$90,721Chứng chỉ SĐHTiến sĩPhục hồi chức năng và trị liệu
Cử nhânThạc sĩ$63,329Tiến sĩ$74,463Bằng hành nghềRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Thạc sĩ$64,194Chứng chỉ SĐHXét nghiệm y học
Cử nhân$47,227Y tế công cộng
Cử nhân$26,367Thạc sĩDược học
Bằng hành nghềGiáo dục và đạo đức nghề y
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học sức khoẻ đại cương
Cử nhânTiến sĩSức khoẻ tâm thần và xã hội
Thạc sĩ
Chương trình tổng quát5
Nghiên cứu liên ngành khác
Cử nhân$41,719Thạc sĩ$53,832Chứng chỉ SĐHKhoa học sinh học và vật lý
Thạc sĩKhoa học tính toán
Thạc sĩTiến sĩKhoa học tự nhiên
Thạc sĩNghiên cứu liên ngành đại cương
Cử nhân
Dịch vụ5
Tư pháp hình sự và cải huấn
Cử nhân$28,359Thạc sĩThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$23,496Thạc sĩAn ninh nội địa
Thạc sĩChứng chỉ SĐHAn ninh, thực thi pháp luật và phòng cháy chữa cháy khác
Thạc sĩKhoa học và công nghệ an ninh
Cử nhân
Công nghệ thông tin và truyền thông3
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$60,587Thạc sĩKhoa học máy tính
Tiến sĩKhoa học thông tin
Thạc sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$14,764Thạc sĩ
Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế
Common Data Set 2021-2022Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.
Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ
379
Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm
Mức hỗ trợ trung bình
—
Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa
Nguồn: Common Data Set 2021-2022 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.