| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 36.963 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 22.051 $ |
| Ăn ở trong trường | 14.912 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 86.8% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1000 – 1220 |
| ACT 25–75% | 19 – 25 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 30.580 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 1.4% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 52.6% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 57.131 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 10.836 $ |
Ngành đào tạo
107 ngành · 213 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 55/107 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng19
Kỹ thuật cơ khí
Chứng chỉ ĐHCử nhân$56,677Thạc sĩ$78,810Tiến sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$65,474Thạc sĩ$72,437Tiến sĩHoàn thiện và giám sát công trình
Cử nhân$65,254Thạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$60,646Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhân$56,666Thạc sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhân$48,441Thạc sĩTiến sĩKiến trúc
Cử nhân$33,617Thạc sĩ$47,881Chứng chỉ SĐHKiến trúc nội thất
Cử nhân$34,349Khoa học và công nghệ kiến trúc
Thạc sĩKỹ thuật công nghiệp
Chứng chỉ ĐHKỹ thuật hàng không vũ trụ
Chứng chỉ ĐHThạc sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhânKỹ thuật khác
Chứng chỉ ĐHKỹ thuật môi trường
Tiến sĩKỹ thuật sản xuất
Thạc sĩKỹ thuật vật liệu
Thạc sĩLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Thạc sĩChứng chỉ SĐHQuy hoạch đô thị và vùng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHThiết kế môi trường
Chứng chỉ SĐH
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin15
Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩ$53,539Chứng chỉ SĐHHành chính công
Cử nhân$31,089Thạc sĩ$49,008Chứng chỉ SĐHCông tác xã hội
Thạc sĩ$45,194Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhân$37,456Thạc sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$33,408Thạc sĩXã hội học
Cử nhân$32,869Thạc sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$28,626Thạc sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$27,826Thạc sĩTiến sĩNhân học
Cử nhân$24,828Thạc sĩTiến sĩĐịa lý và bản đồ học
Cử nhânThạc sĩKhoa học xã hội khác
Cử nhânTiến sĩKinh tế học
Thạc sĩNhân khẩu học
Thạc sĩTiến sĩPhân tích chính sách công
Chứng chỉ ĐHTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Tiến sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật15
Khoa học quản lý và phương pháp định lượng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$51,900Thạc sĩ$84,779Quản trị kinh doanh
Cử nhân$39,398Thạc sĩ$71,168Chứng chỉ SĐHKế toán
Cử nhân$43,420Thạc sĩ$57,590Tiến sĩHệ thống thông tin quản lý
Cử nhân$51,727Thạc sĩTiến sĩTài chính - ngân hàng
Cử nhân$43,552Thạc sĩTiến sĩQuản trị nhân lực
Cử nhân$42,931Tiến sĩKinh doanh và thương mại đại cương
Cử nhân$40,842Marketing
Cử nhân$35,584Thạc sĩTiến sĩQuản trị khách sạn và nhà hàng
Cử nhân$31,873Kinh tế quản lý
Cử nhân$31,356Thạc sĩKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Cử nhân$30,351Bất động sản
Cử nhân$30,279Chứng chỉ SĐHKinh doanh quốc tế
Cử nhânKinh doanh, quản lý và marketing khác
Tiến sĩNghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp
Chứng chỉ ĐHCử nhân
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê14
Khoa học Trái Đất và địa chất
Chứng chỉ ĐHCử nhân$40,470Thạc sĩChứng chỉ SĐHToán học
Cử nhân$38,941Thạc sĩSinh học đại cương
Cử nhân$27,802Thạc sĩ$36,365Tiến sĩHoá học
Cử nhân$33,113Thạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$30,886Vi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhân$24,910Tiến sĩCông nghệ sinh học
Thạc sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Tiến sĩSinh học thần kinh
Cử nhânTiến sĩThống kê
Cử nhânThạc sĩThống kê ứng dụng
Tiến sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Chứng chỉ ĐHToán ứng dụng
Thạc sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Giáo dục11
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$53,661Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$72,470Tư vấn học đường
Thạc sĩ$55,132Tiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$54,846Chứng chỉ SĐHGiáo dục học đại cương
Cử nhânThạc sĩ$51,615Chương trình và giảng dạy
Thạc sĩTiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHĐo lường và đánh giá giáo dục
Chứng chỉ SĐHGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHGiáo dục đặc biệt
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHGiáo dục song ngữ và đa văn hoá
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩ
Nghệ thuật và nhân văn11
Âm nhạc
Cử nhân$32,974Thạc sĩChứng chỉ SĐHLịch sử
Cử nhân$29,689Thạc sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$28,757Thạc sĩTiến sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$23,619Thạc sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânChứng chỉ SĐHNghiên cứu khu vực
Cử nhânNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhânChứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHThiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Chứng chỉ ĐHTriết học
Cử nhânThạc sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
Chương trình tổng quát6
Khoa học sinh học và vật lý
Cử nhân$45,207Nghiên cứu liên ngành khác
Cử nhân$41,261Khoa học đại cương và nhân văn
Cử nhân$29,085Nghiên cứu đa văn hoá
Thạc sĩNghiên cứu văn hoá và văn học so sánh
Tiến sĩPhân tích dữ liệu
Cử nhânThạc sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi6
Sức khoẻ tâm thần và xã hội
Thạc sĩ$39,163Chứng chỉ SĐHKhoa học sức khoẻ đại cương
Cử nhân$30,517Chứng chỉ SĐHY tế công cộng
Cử nhân$30,412Chứng chỉ SĐHDinh dưỡng và tiết chế
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩGiáo dục và đạo đức nghề y
Cử nhânKhoa học y học lâm sàng sau đại học
Tiến sĩ
Dịch vụ5
Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$25,860Thạc sĩ$34,696Tư pháp hình sự và cải huấn
Cử nhân$30,974Thạc sĩ$33,688An ninh nội địa
Chứng chỉ SĐHNhà ở và môi trường sống
Thạc sĩChứng chỉ SĐHPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cử nhân
Công nghệ thông tin và truyền thông4
Khoa học thông tin
Thạc sĩ$87,273Tiến sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$67,211Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩQuản trị công nghệ thông tin
Cử nhân$50,484Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học máy tính
Tiến sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$33,473Thạc sĩ$36,419Chứng chỉ SĐH
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.