| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 87.546 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 68.678 $ |
| Ăn ở trong trường | 18.868 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 14.0% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1400 – 1520 |
| ACT 25–75% | 31 – 34 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 7.767 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 4.9% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 86.1% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 63.268 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 39.949 $ |
Ngành đào tạo
104 ngành · 231 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 39/104 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê17
Sinh thái và tiến hoá
Thạc sĩ$48,738Tiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Thạc sĩ$30,152Tiến sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Cử nhân$27,879Thạc sĩ$23,053Tiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$24,397Thạc sĩTiến sĩDược lý và độc chất học
Thạc sĩ$24,009Tiến sĩSinh học thần kinh
Cử nhân$20,307Thạc sĩTiến sĩDi truyền học
Thạc sĩTiến sĩĐộng vật học
Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSinh lý học và bệnh học
Thạc sĩThống kê
Thạc sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Thạc sĩTiến sĩToán học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩToán ứng dụng
Thạc sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin17
Công tác xã hội
Thạc sĩ$40,451Chứng chỉ SĐH$44,535Tiến sĩKinh tế học
Cử nhân$40,619Thạc sĩTiến sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$39,771Quan hệ công chúng và quảng cáo
Cao đẳngCử nhân$39,285Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhân$35,401Khoa học xã hội đại cương
Cao đẳngCử nhân$34,203Tâm lý học đại cương
Cử nhân$32,229Thạc sĩTiến sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$30,254Thạc sĩTiến sĩXã hội học
Cử nhân$25,494Tiến sĩPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cao đẳngCử nhân$19,447Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHHành chính công
Thạc sĩHành chính công và công tác xã hội khác
Thạc sĩKhoa học xã hội khác
Cử nhânNghiên cứu đô thị
Tiến sĩNhân học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTruyền thông, báo chí và ngành liên quan khác
Cử nhânChứng chỉ SĐH
Kinh doanh, quản trị và luật17
Tài chính - ngân hàng
Cử nhân$64,364Thạc sĩ$103,779Quản trị kinh doanh
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$42,772Thạc sĩ$84,001Chứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Thạc sĩ$74,171Tiến sĩKinh doanh và thương mại đại cương
Cao đẳngCử nhânThạc sĩ$70,044Chứng chỉ SĐHTiến sĩKế toán
Cử nhânThạc sĩ$62,671Chứng chỉ SĐHLuật
Bằng hành nghề$56,951Marketing
Chứng chỉ ĐHCử nhân$49,300Thạc sĩChứng chỉ SĐHKinh doanh quốc tế
Cử nhân$46,728Thạc sĩChứng chỉ SĐHDịch vụ hỗ trợ pháp lý
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$35,810Chứng chỉ sau ĐH$39,531Chứng chỉ SĐHBất động sản
Thạc sĩKinh doanh, quản lý và marketing khác
Thạc sĩNgành luật khác
Thạc sĩNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩTiến sĩNghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp
Cử nhânQuản trị khách sạn và nhà hàng
Thạc sĩQuản trị nhân lực
Cao đẳngCử nhânChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHThuế
Thạc sĩ
Nghệ thuật và nhân văn16
Mỹ thuật tạo hình
Cử nhân$28,155Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$27,150Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$18,435Thạc sĩTiến sĩÂm nhạc
Cử nhânThạc sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhânLịch sử
Cử nhânThạc sĩTiến sĩMúa
Cử nhânThạc sĩNghiên cứu khu vực
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhânSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhânThạc sĩThiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhânTôn giáo học
Cử nhânTriết học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi9
Y khoa
Bằng hành nghề$57,475Y tế công cộng
Cử nhânThạc sĩ$50,797Chứng chỉ SĐH$41,663Tiến sĩY tế và khoa học lâm sàng khác
Cử nhân$28,918Thạc sĩTiến sĩGiáo dục và đạo đức nghề y
Thạc sĩKhoa học sức khoẻ đại cương
Cao đẳngCử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học y học lâm sàng sau đại học
Thạc sĩMinh hoạ y khoa và tin học y tế
Thạc sĩQuản trị y tế
Thạc sĩTiến sĩTrợ lý y khoa
Thạc sĩ
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng8
Kỹ thuật hoá học
Cử nhân$72,159Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhân$54,490Thạc sĩTiến sĩKiến trúc
Cử nhânThạc sĩ$50,211Phát triển bất động sản
Cử nhânThạc sĩ$44,480Khoa học và công nghệ kiến trúc
Cử nhânThạc sĩKiến trúc và ngành liên quan khác
Thạc sĩKỹ thuật vật liệu
Thạc sĩTiến sĩVật lý kỹ thuật
Cử nhân
Chương trình tổng quát7
Khoa học đại cương và nhân văn
Cử nhânThạc sĩ$46,012Tiến sĩBảo tồn di sản
Thạc sĩKhoa học dinh dưỡng
Thạc sĩKhoa học tính toán
Thạc sĩLão khoa học
Tiến sĩNghiên cứu liên ngành khác
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNghiên cứu Trung cổ và Phục hưng
Cử nhân
Công nghệ thông tin và truyền thông5
Lập trình máy tính
Cao đẳngCử nhân$52,151Chứng chỉ SĐHKhoa học máy tính
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHPhần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Cử nhânChứng chỉ SĐHQuản trị công nghệ thông tin
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
Dịch vụ4
An ninh, thực thi pháp luật và phòng cháy chữa cháy khác
Cao đẳngCử nhân$37,871Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHAn ninh nội địa
Cử nhânThạc sĩThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhânThạc sĩTư pháp hình sự và cải huấn
Thạc sĩ
Giáo dục3
Đào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhânĐào tạo giáo viên theo môn học
Chứng chỉ SĐHQuản lý giáo dục
Thạc sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$19,780Thạc sĩ
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.