| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 47.679 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 31.256 $ |
| Ăn ở trong trường | 16.423 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 69.1% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | — |
| ACT 25–75% | — |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 12.564 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 3.6% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 61.5% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 67.979 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 17.167 $ |
Ngành đào tạo
100 ngành · 222 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 42/100 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin21
Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$57,616Bằng hành nghềHành chính công
Cử nhânThạc sĩ$54,012Chứng chỉ SĐH$46,399Tiến sĩCông tác xã hội
Cử nhânThạc sĩ$48,066Tiến sĩTội phạm học
Cử nhân$33,534Thạc sĩ$44,539Tiến sĩKinh tế học
Cử nhân$37,378Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩHành chính công và công tác xã hội khác
Cử nhân$36,358Khoa học chính trị
Cử nhân$33,038Thạc sĩTiến sĩXã hội học
Cử nhân$31,790Thạc sĩTiến sĩBáo chí
Cử nhân$31,293Tâm lý học đại cương
Cử nhân$30,796Thạc sĩTiến sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$30,460Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNhân học
Cử nhân$27,679Thạc sĩTiến sĩĐịa lý và bản đồ học
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học và quản trị thư viện
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học xã hội đại cương
Thạc sĩNghiên cứu đô thị
Cử nhânChứng chỉ SĐHNhân khẩu học
Chứng chỉ SĐHPhân tích chính sách công
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Thạc sĩTâm lý học khác
Chứng chỉ SĐHTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Tiến sĩ
Nghệ thuật và nhân văn17
Tu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhân$33,087Thạc sĩ$43,055Chứng chỉ SĐHNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhân$31,264Thạc sĩChứng chỉ SĐHMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$27,062Thạc sĩ$29,752Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$27,397Thạc sĩTiến sĩNghiên cứu khu vực
Cử nhân$26,496Thạc sĩChứng chỉ SĐHTriết học
Cử nhân$26,095Thạc sĩTiến sĩLịch sử
Cử nhân$25,339Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩÂm nhạc
Cử nhânNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Anh khác
Chứng chỉ ĐHNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ và văn học Đông Á
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhânThạc sĩTôn giáo học
Cử nhânVăn học
Chứng chỉ SĐH
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê16
Toán ứng dụng
Cử nhân$57,316Thạc sĩChứng chỉ SĐHToán học và thống kê khác
Cử nhân$43,984Hoá học
Cử nhân$39,696Thạc sĩTiến sĩVật lý
Cử nhân$37,974Thạc sĩTiến sĩToán học
Cử nhân$36,324Thạc sĩTiến sĩSinh học và khoa học y sinh khác
Cử nhân$28,368Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$28,112Thạc sĩTiến sĩDược lý và độc chất học
Thạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânKhí tượng học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânKhoa học vật liệu
Thạc sĩTiến sĩSinh thái và tiến hoá
Thạc sĩTiến sĩThống kê
Thạc sĩTiến sĩThống kê ứng dụng
Cử nhânTin sinh học và sinh học tính toán
Thạc sĩTiến sĩ
Giáo dục12
Chương trình và giảng dạy
Thạc sĩ$55,701Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục đặc biệt
Thạc sĩ$53,640Chứng chỉ SĐHQuản lý giáo dục
Thạc sĩ$51,143Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhânThạc sĩ$47,380Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHĐo lường và đánh giá giáo dục
Chứng chỉ SĐHGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Thạc sĩChứng chỉ SĐHGiáo dục học đại cương
Thạc sĩGiáo dục khác
Cử nhânGiáo dục quốc tế và so sánh
Thạc sĩChứng chỉ SĐHThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩTư vấn học đường
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng8
Kỹ thuật vật liệu
Cử nhân$64,224Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật đại cương
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật điện và máy tính
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhânKỹ thuật khác
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật môi trường
Cử nhânThạc sĩTiến sĩQuy hoạch đô thị và vùng
Thạc sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật7
Thuế
Thạc sĩ$70,203Quản trị kinh doanh
Cử nhân$42,404Thạc sĩ$63,947Chứng chỉ SĐHKế toán
Cử nhân$43,841Thạc sĩ$62,191Khoa học quản lý và phương pháp định lượng
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐHKinh doanh và thương mại đại cương
Thạc sĩKinh doanh, quản lý và marketing khác
Chứng chỉ SĐHQuản trị nhân lực
Tiến sĩ
Chương trình tổng quát5
Nghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhân$26,445Khoa học đại cương và nhân văn
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNghiên cứu liên ngành khác
Cử nhânPhân tích dữ liệu
Thạc sĩSinh học người
Cử nhân
Sức khoẻ và phúc lợi5
Y tế công cộng
Cử nhân$32,542Thạc sĩ$54,175Chứng chỉ SĐH$60,933Tiến sĩBằng hành nghềSức khoẻ tâm thần và xã hội
Thạc sĩ$41,197Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhânThạc sĩPhục hồi chức năng và trị liệu
Thạc sĩXét nghiệm y học
Cử nhân
Công nghệ thông tin và truyền thông4
Quản trị công nghệ thông tin
Cử nhân$60,180Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$46,902Thạc sĩTiến sĩKhoa học thông tin
Cử nhânThạc sĩ$39,399Tiến sĩKhoa học máy tính
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Dịch vụ4
An ninh nội địa
Cử nhân$32,193Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học gia đình và con người đại cương
Thạc sĩKhoa học và công nghệ an ninh
Thạc sĩTư pháp hình sự và cải huấn
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$30,646Thạc sĩ
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.