University at Buffalo, State University of New York

Buffalo, NY · Ngoại ô

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về University at Buffalo, State University of New York
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ48.962 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế31.536 $
Ăn ở trong trường17.426 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế74.2%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1210 – 1380
ACT 25–75%27 – 32
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học20.112
Tỉ lệ sinh viên quốc tế11.5%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm75.2%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học70.814 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ20.995 $

Ngành đào tạo

145 ngành · 339 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 54/145 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng23

  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$55,257Thạc sĩ$68,721Tiến sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$67,511Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$59,397Thạc sĩ$63,773Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$61,859
  • Kỹ thuật công nghiệp

    Cử nhân$61,581Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$61,042Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ

    Cử nhân$59,797Thạc sĩTiến sĩ
  • Kiến trúc

    Cử nhân$30,844Thạc sĩ$50,952
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$47,620Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhân$45,437Thạc sĩTiến sĩ
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Thạc sĩ$44,380Tiến sĩ
  • Công nghệ kỹ thuật đại cương

    Cao đẳng
  • Công nghệ nano

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học và công nghệ kiến trúc

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật đại cương

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật hạt nhân

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật hệ thống

    Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật vật liệu

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật viên kiểm định chất lượng và an toàn

    Chứng chỉ SĐH
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Thạc sĩ
  • Phát triển bất động sản

    Thạc sĩ
  • Thiết kế môi trường

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Vật lý kỹ thuật

    Cử nhân

Nghệ thuật và nhân văn20

  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$26,967Thạc sĩTiến sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$26,574Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$25,698Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$24,021Thạc sĩTiến sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân$23,822Thạc sĩTiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$23,699Thạc sĩ$18,671
  • Múa

    Cử nhân$19,653Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhân$16,923Thạc sĩTiến sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhân
  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Thạc sĩ
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tôn giáo học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin19

  • Công tác xã hội

    Thạc sĩ$43,155Tiến sĩBằng hành nghề
  • Khoa học và quản trị thư viện

    Thạc sĩ$41,584Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kinh tế học

    Cử nhân$40,642Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,834Thạc sĩTiến sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhân$31,417Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học xã hội đại cương

    Cử nhân$30,016Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Xã hội học

    Cử nhân$29,746Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$28,639Thạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$27,689Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nhân học

    Cử nhân$19,202Thạc sĩTiến sĩ
  • Báo chí

    Chứng chỉ ĐH
  • Khoa học thư viện khác

    Thạc sĩ
  • Khoa học xã hội khác

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu đô thị

    Cử nhân
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Tổ chức và vận động cộng đồng

    Chứng chỉ SĐH
  • Tội phạm học

    Cử nhânThạc sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê18

  • Vật lý

    Cử nhân$34,444Thạc sĩTiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhân$34,274Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhân$33,477Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhân$30,827Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Cử nhân$25,476Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$23,366Thạc sĩ$22,326Tiến sĩ
  • Công nghệ sinh học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Di truyền học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học vật liệu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Thống kê

    Cử nhân
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Toán ứng dụng

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Thạc sĩTiến sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi17

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$70,788Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$140,469Bằng hành nghề
  • Dược học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$95,335
  • Nha khoa

    Bằng hành nghề$70,533
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhân$68,548Thạc sĩ
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhân$66,995
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhân$20,944Thạc sĩ$50,318Tiến sĩ$66,390Bằng hành nghề
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Cử nhânThạc sĩ$50,627Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$60,728Bằng hành nghề
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH$45,595
  • Y tế công cộng

    Cử nhânThạc sĩ$45,087Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Thạc sĩ$44,969Chứng chỉ SĐH
  • Dịch vụ hỗ trợ nha khoa

    Thạc sĩ
  • Điều dưỡng thực hành và trợ lý điều dưỡng

    Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học y học lâm sàng sau đại học

    Chứng chỉ SĐH
  • Minh hoạ y khoa và tin học y tế

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nha khoa sau đại học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Y khoa

    Bằng hành nghề

Chương trình tổng quát15

  • Bảo tàng học

    Chứng chỉ SĐH
  • Bảo tồn di sản

    Chứng chỉ SĐH
  • Địa lý và nghiên cứu môi trường

    Tiến sĩ
  • Khoa học dinh dưỡng

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học dữ liệu

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khoa học nhận thức

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Khoa học tính toán

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học tự nhiên

    Thạc sĩ
  • Khoa học và lý thuyết hệ thống

    Thạc sĩ
  • Khoa học, công nghệ và xã hội

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhânThạc sĩ
  • Triết học, chính trị và kinh tế

    Cử nhân

Giáo dục13

  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhânThạc sĩ$44,869Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Thạc sĩ$44,828Chứng chỉ SĐH
  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$43,809Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Thạc sĩ$38,824Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Chương trình và giảng dạy

    Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục đặc biệt

    Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục học đại cương

    Thạc sĩ
  • Giáo dục khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục song ngữ và đa văn hoá

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nền tảng xã hội và triết học của giáo dục

    Tiến sĩ
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật11

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$37,574Thạc sĩ$70,415Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kế toán

    Cử nhân$44,510Thạc sĩ$54,249
  • Luật

    Bằng hành nghề$53,756
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân$29,034Thạc sĩ
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Thạc sĩ
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Thạc sĩ
  • Kinh doanh, quản lý và marketing khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩBằng hành nghề
  • Nghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp

    Cử nhân
  • Tài chính - ngân hàng

    Thạc sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông5

  • Khoa học máy tính

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$60,109
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học thông tin

    Cử nhânThạc sĩ
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Xử lý dữ liệu

    Chứng chỉ ĐH

Dịch vụ3

  • Giao thông vận tải khác

    Thạc sĩ
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Chứng chỉ SĐH
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân

Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế

Common Data Set 2025-2026

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

454

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.