| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 48.962 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 31.536 $ |
| Ăn ở trong trường | 17.426 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 74.2% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1210 – 1380 |
| ACT 25–75% | 27 – 32 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 20.112 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 11.5% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 75.2% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 70.814 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 20.995 $ |
Ngành đào tạo
145 ngành · 339 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 54/145 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng23
Kỹ thuật hoá học
Cử nhân$55,257Thạc sĩ$68,721Tiến sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$67,511Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$59,397Thạc sĩ$63,773Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhân$61,859Kỹ thuật công nghiệp
Cử nhân$61,581Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$61,042Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật hàng không vũ trụ
Cử nhân$59,797Thạc sĩTiến sĩKiến trúc
Cử nhân$30,844Thạc sĩ$50,952Kỹ thuật y sinh
Cử nhân$47,620Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật môi trường
Cử nhân$45,437Thạc sĩTiến sĩQuy hoạch đô thị và vùng
Thạc sĩ$44,380Tiến sĩCông nghệ kỹ thuật đại cương
Cao đẳngCông nghệ nano
Chứng chỉ SĐHKhoa học và công nghệ kiến trúc
Thạc sĩKỹ thuật đại cương
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật hạt nhân
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật hệ thống
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật vật liệu
Cử nhânChứng chỉ SĐHKỹ thuật viên kiểm định chất lượng và an toàn
Chứng chỉ SĐHLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Thạc sĩPhát triển bất động sản
Thạc sĩThiết kế môi trường
Cử nhânChứng chỉ SĐHVật lý kỹ thuật
Cử nhân
Nghệ thuật và nhân văn20
Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$26,967Thạc sĩTiến sĩLịch sử
Cử nhân$26,574Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$25,698Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$24,021Thạc sĩTiến sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhân$23,822Thạc sĩTiến sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$23,699Thạc sĩ$18,671Múa
Cử nhân$19,653Thạc sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhân$16,923Thạc sĩTiến sĩÂm nhạc
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Thạc sĩTiến sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNghiên cứu khu vực
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhânQuản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Thạc sĩThiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTôn giáo học
Cử nhânThạc sĩTriết học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin19
Công tác xã hội
Thạc sĩ$43,155Tiến sĩBằng hành nghềKhoa học và quản trị thư viện
Thạc sĩ$41,584Chứng chỉ SĐHTiến sĩKinh tế học
Cử nhân$40,642Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,834Thạc sĩTiến sĩĐịa lý và bản đồ học
Cử nhân$31,417Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học xã hội đại cương
Cử nhân$30,016Thạc sĩChứng chỉ SĐHXã hội học
Cử nhân$29,746Thạc sĩTiến sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$28,639Thạc sĩTiến sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$27,689Thạc sĩChứng chỉ SĐHNhân học
Cử nhân$19,202Thạc sĩTiến sĩBáo chí
Chứng chỉ ĐHKhoa học thư viện khác
Thạc sĩKhoa học xã hội khác
Thạc sĩNghiên cứu đô thị
Cử nhânPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Thạc sĩTiến sĩTổ chức và vận động cộng đồng
Chứng chỉ SĐHTội phạm học
Cử nhânThạc sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê18
Vật lý
Cử nhân$34,444Thạc sĩTiến sĩToán học
Cử nhân$34,274Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhân$33,477Thạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhân$30,827Thạc sĩTiến sĩSinh lý học và bệnh học
Cử nhân$25,476Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$23,366Thạc sĩ$22,326Tiến sĩCông nghệ sinh học
Cử nhânThạc sĩDi truyền học
Thạc sĩTiến sĩDược lý và độc chất học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học vật liệu
Thạc sĩTiến sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩSinh học thần kinh
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSinh thái và tiến hoá
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩThống kê
Cử nhânTin sinh học và sinh học tính toán
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩToán ứng dụng
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHVi sinh vật học và miễn dịch học
Thạc sĩTiến sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi17
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$70,788Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$140,469Bằng hành nghềDược học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$95,335Nha khoa
Bằng hành nghề$70,533Chẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhân$68,548Thạc sĩXét nghiệm y học
Cử nhân$66,995Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhân$20,944Thạc sĩ$50,318Tiến sĩ$66,390Bằng hành nghềPhục hồi chức năng và trị liệu
Cử nhânThạc sĩ$50,627Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$60,728Bằng hành nghềDinh dưỡng và tiết chế
Thạc sĩChứng chỉ SĐH$45,595Y tế công cộng
Cử nhânThạc sĩ$45,087Chứng chỉ SĐHTiến sĩSức khoẻ tâm thần và xã hội
Thạc sĩ$44,969Chứng chỉ SĐHDịch vụ hỗ trợ nha khoa
Thạc sĩĐiều dưỡng thực hành và trợ lý điều dưỡng
Chứng chỉ SĐHGiáo dục và đạo đức nghề y
Chứng chỉ SĐHKhoa học y học lâm sàng sau đại học
Chứng chỉ SĐHMinh hoạ y khoa và tin học y tế
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNha khoa sau đại học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩY khoa
Bằng hành nghề
Chương trình tổng quát15
Bảo tàng học
Chứng chỉ SĐHBảo tồn di sản
Chứng chỉ SĐHĐịa lý và nghiên cứu môi trường
Tiến sĩKhoa học dinh dưỡng
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học dữ liệu
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học đại cương và nhân văn
Cử nhânThạc sĩKhoa học nhận thức
Cử nhânChứng chỉ SĐHKhoa học tính toán
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học tự nhiên
Thạc sĩKhoa học và lý thuyết hệ thống
Thạc sĩKhoa học, công nghệ và xã hội
Thạc sĩNghiên cứu liên ngành khác
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNghiên cứu phát triển bền vững
Thạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhânThạc sĩTriết học, chính trị và kinh tế
Cử nhân
Giáo dục13
Đào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhânThạc sĩ$44,869Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Thạc sĩ$44,828Chứng chỉ SĐHQuản lý giáo dục
Thạc sĩ$43,809Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềĐào tạo giáo viên theo cấp học
Thạc sĩ$38,824Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềChương trình và giảng dạy
Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐo lường và đánh giá giáo dục
Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục đặc biệt
Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục học đại cương
Thạc sĩGiáo dục khác
Chứng chỉ SĐHGiáo dục song ngữ và đa văn hoá
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNền tảng xã hội và triết học của giáo dục
Tiến sĩThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTư vấn học đường
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật11
Quản trị kinh doanh
Cử nhân$37,574Thạc sĩ$70,415Chứng chỉ SĐHTiến sĩKế toán
Cử nhân$44,510Thạc sĩ$54,249Luật
Bằng hành nghề$53,756Kinh doanh quốc tế
Cử nhân$29,034Thạc sĩHệ thống thông tin quản lý
Thạc sĩKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Thạc sĩKinh doanh, quản lý và marketing khác
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩBằng hành nghềNghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp
Cử nhânTài chính - ngân hàng
Thạc sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông5
Khoa học máy tính
Chứng chỉ ĐHCử nhân$60,109Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học thông tin
Cử nhânThạc sĩQuản trị công nghệ thông tin
Cử nhânChứng chỉ SĐHXử lý dữ liệu
Chứng chỉ ĐH
Dịch vụ3
Giao thông vận tải khác
Thạc sĩPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Chứng chỉ SĐHThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân
Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế
Common Data Set 2025-2026Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.
Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ
454
Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm
Mức hỗ trợ trung bình
—
Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa
Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.