| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 32.719 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 20.815 $ |
| Ăn ở trong trường | 11.904 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 59.7% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 900 – 1190 |
| ACT 25–75% | 17 – 25 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 9.052 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 2.3% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 51.9% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 46.600 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 13.946 $ |
Ngành đào tạo
140 ngành · 294 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 58/140 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin21
Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩTiến sĩ$62,112Hành chính công
Thạc sĩ$45,072Chứng chỉ SĐHTiến sĩCông tác xã hội
Cao đẳngCử nhân$34,008Thạc sĩ$41,666Quan hệ công chúng và quảng cáo
Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,824Khoa học chính trị
Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,504Thạc sĩTội phạm học
Cử nhân$31,823Tâm lý học đại cương
Cử nhân$29,066Thạc sĩXã hội học
Cử nhân$27,874Thạc sĩTiến sĩPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhân$26,623Báo chí
Cử nhânĐịa lý và bản đồ học
Cao đẳngCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHKhảo cổ học
Chứng chỉ ĐHKhoa học xã hội đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhânKhoa học xã hội khác
Cử nhânKinh tế học
Cử nhânThạc sĩNghiên cứu đô thị
Thạc sĩNhân học
Cử nhânQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhânThạc sĩTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Thạc sĩTổ chức và vận động cộng đồng
Cao đẳngTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
Kinh doanh, quản trị và luật21
Quản trị kinh doanh
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$47,460Thạc sĩ$64,899Chứng chỉ SĐHThuế
Thạc sĩ$56,787Kế toán
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$51,025Thạc sĩBán hàng và bán lẻ
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$49,591Luật
Bằng hành nghề$46,289Tài chính - ngân hàng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$44,267Thạc sĩQuản trị nhân lực
Cử nhân$41,982Thạc sĩChứng chỉ SĐHMarketing
Cao đẳngCử nhân$40,962Thạc sĩKinh doanh và thương mại đại cương
Cử nhân$37,057Bán hàng và marketing chuyên biệt
Cao đẳngBảo hiểm
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩDịch vụ hỗ trợ pháp lý
Cao đẳngChứng chỉ ĐHHệ thống thông tin quản lý
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHHỗ trợ vận hành kinh doanh
Cao đẳngKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhânThạc sĩKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Cao đẳngChứng chỉ ĐHKinh doanh quốc tế
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩKinh doanh, quản lý và marketing khác
Cao đẳngCử nhânNgành luật khác
Bằng hành nghềNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩChứng chỉ SĐHBằng hành nghềQuản trị khách sạn và nhà hàng
Cao đẳngChứng chỉ ĐH
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng21
Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$70,972Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hoá học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$66,094Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$65,544Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhân$63,260Tiến sĩKỹ thuật viên thi công xây dựng
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$62,613Kỹ thuật xây dựng
Cử nhân$62,163Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhân$59,873Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên cơ khí
Cao đẳngCử nhân$58,615Kỹ thuật viên điện - điện tử
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$56,173Công nghệ kỹ thuật khác
Cao đẳngKỹ thuật đại cương
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật hàng không vũ trụ
Cử nhânKỹ thuật hạt nhân
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật khác
Chứng chỉ ĐHKỹ thuật polyme và nhựa
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật trắc địa
Chứng chỉ ĐHKỹ thuật viên kiểm định chất lượng và an toàn
Chứng chỉ ĐHKỹ thuật viên ngành kỹ thuật
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhânKỹ thuật viên sản xuất công nghiệp
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhânKỹ thuật viên thiết kế và vẽ kỹ thuật
Cao đẳngChứng chỉ ĐHQuy hoạch đô thị và vùng
Thạc sĩ
Nghệ thuật và nhân văn17
Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$34,183Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$29,325Thạc sĩChứng chỉ SĐHÂm nhạc
Cử nhânThạc sĩ$26,552Lịch sử
Chứng chỉ ĐHCử nhân$22,605Thạc sĩTiến sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$21,849Điện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhânMúa
Cử nhânNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHNghiên cứu khu vực
Chứng chỉ ĐHNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Chứng chỉ ĐHNgôn ngữ ký hiệu Mỹ
Chứng chỉ ĐHNgôn ngữ và văn học Đông Á
Chứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học Rôman
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩQuản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Thạc sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhânThạc sĩTriết học
Chứng chỉ ĐHCử nhânTu từ học và nghiên cứu viết
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
Giáo dục12
Thiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩ$51,805Chứng chỉ SĐHTư vấn học đường
Thạc sĩ$40,902Tiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhân$31,712Thạc sĩ$37,194Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$36,956Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục đặc biệt
Cử nhân$32,243Thạc sĩ$36,315Đào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$28,528Thạc sĩTiến sĩChương trình và giảng dạy
Cử nhânThạc sĩĐo lường và đánh giá giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐHGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHGiáo dục học đại cương
Cử nhânGiáo dục khác
Cao đẳngNền tảng xã hội và triết học của giáo dục
Thạc sĩ
Dịch vụ11
Thực phẩm và dinh dưỡng
Cử nhân$41,497Thạc sĩPhòng cháy chữa cháy
Cao đẳngCử nhân$35,091Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Chứng chỉ ĐHCử nhân$27,853Thạc sĩ$34,581Tư pháp hình sự và cải huấn
Cao đẳng$26,539Cử nhân$33,048Phát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$29,245Thạc sĩAn ninh nội địa
Cử nhânKhoa học gia đình và con người khác
Thạc sĩKhoa học và công nghệ an ninh
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩMay mặc và dệt may
Cử nhânThạc sĩNghệ thuật ẩm thực
Cao đẳngNhà ở và môi trường sống
Cử nhân
Sức khoẻ và phúc lợi11
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$57,338Thạc sĩ$118,655Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhânThạc sĩ$49,693Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$65,590Bằng hành nghềChẩn đoán và can thiệp y tế
Cao đẳng$37,236Cử nhân$38,230Sức khoẻ tâm thần và xã hội
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$37,065Chứng chỉ SĐHTiến sĩDinh dưỡng và tiết chế
Cử nhân$36,289Phục hồi chức năng và trị liệu
Cử nhân$27,342Thạc sĩTrợ lý y khoa
Cao đẳng$26,700Chương trình dự bị y khoa
Cử nhânQuản trị y tế
Cao đẳngChứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHY tế công cộng
Thạc sĩY tế và khoa học lâm sàng khác
Cao đẳngCử nhân
Chương trình tổng quát9
Toán học và khoa học máy tính
Cử nhân$54,874Khoa học đại cương và nhân văn
Cao đẳng$29,762Cử nhân$25,699Bảo tàng học
Chứng chỉ ĐHGiải quyết tranh chấp
Chứng chỉ ĐHLão khoa học
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHNghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu liên ngành khác
Cao đẳngCử nhânChứng chỉ SĐHNghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhânPhân tích dữ liệu
Thạc sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê9
Hoá học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$60,929Thống kê
Cử nhân$44,045Thạc sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhân$37,306Thạc sĩSinh học đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$23,298Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânSinh lý học và bệnh học
Thạc sĩToán học
Cử nhânThạc sĩToán ứng dụng
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông8
Khoa học thông tin
Cử nhân$50,541Thạc sĩMạng máy tính và viễn thông
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$48,250Khoa học máy tính
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Chứng chỉ ĐHLập trình máy tính
Cao đẳngCử nhânPhần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Chứng chỉ ĐHPhân tích hệ thống máy tính
Cao đẳngChứng chỉ ĐHQuản trị công nghệ thông tin
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.