University of Arizona

Tucson, AZ · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về University of Arizona
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ59.024 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế42.278 $
Ăn ở trong trường16.746 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế86.1%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1150 – 1420
ACT 25–75%21 – 29
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học42.537
Tỉ lệ sinh viên quốc tế3.9%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm67.5%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học59.979 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ16.674 $

Ngành đào tạo

183 ngành · 438 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 80/183 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng29

  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$73,122Thạc sĩ$100,116Tiến sĩ
  • Kỹ thuật hệ thống

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$65,275Thạc sĩ$97,471Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật mỏ và khoáng sản

    Cử nhân$76,657Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$71,489Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$65,774Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$63,885Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Cử nhân$63,737Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$50,727Thạc sĩTiến sĩ
  • Kiến trúc

    Cử nhân$48,852Thạc sĩ$40,390
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ

    Cử nhân$47,599Thạc sĩTiến sĩ
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Cử nhân$39,952Thạc sĩ
  • Khoa học và công nghệ kiến trúc

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kiến trúc cảnh quan

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kiến trúc và ngành liên quan khác

    Cử nhân
  • Kỹ thuật công nghiệp

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật đại cương

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật địa chất và địa vật lý

    Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật kiến trúc

    Cử nhân
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật nông nghiệp

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật sản xuất

    Chứng chỉ ĐH
  • Kỹ thuật sinh học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật thi công xây dựng

    Chứng chỉ ĐH
  • Kỹ thuật viên kiểm định chất lượng và an toàn

    Chứng chỉ ĐH
  • Kỹ thuật viên ngành kỹ thuật

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Phát triển bất động sản

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Vật lý kỹ thuật

    Cử nhân

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê25

  • Vật lý

    Cử nhân$66,451Thạc sĩ$126,908Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$88,673
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$39,259Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$54,952
  • Toán học

    Cử nhân$49,272Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên khoa học khác

    Cử nhân$43,113
  • Hoá học

    Cử nhân$36,057Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$29,042Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$28,334Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$26,893Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân$22,364Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Cử nhân$21,288Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Công nghệ sinh học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Di truyền học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Động vật học

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩTiến sĩ
  • Khí tượng học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học vật liệu

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học và khoa học y sinh khác

    Cử nhânThạc sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Thống kê

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Thực vật học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Toán ứng dụng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Y học phân tử

    Thạc sĩTiến sĩ

Nghệ thuật và nhân văn23

  • Âm nhạc

    Cử nhân$26,614Thạc sĩ$36,132Tiến sĩ$35,200
  • Triết học

    Cử nhân$32,865Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$31,820Thạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu khu vực

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,593Thạc sĩTiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$28,557Thạc sĩ$23,990
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân$27,611Chứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$26,422Thạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$25,753Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhân$24,838Thạc sĩTiến sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$24,629Thạc sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$24,071Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$22,343Thạc sĩTiến sĩ
  • Múa

    Cử nhân$16,878Thạc sĩ
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Cử nhân
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn khác

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu khu vực, dân tộc và văn hoá khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ Trung Đông và Semit

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Ba Tư

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhânThạc sĩ
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Tôn giáo học

    Cử nhânChứng chỉ SĐH

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin21

  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Thạc sĩ$68,283
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$54,033
  • Hành chính công

    Cử nhân$39,081Thạc sĩ$49,664Chứng chỉ SĐH
  • Địa lý và bản đồ học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$49,420Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kinh tế học

    Cử nhân$44,659Thạc sĩTiến sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$41,289Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học và quản trị thư viện

    Thạc sĩ$39,115Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân$33,571Thạc sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$32,899Thạc sĩTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$32,763Thạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$30,835Thạc sĩTiến sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân$26,481Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Dịch vụ nhân sinh đại cương

    Cử nhân
  • Khảo cổ học

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học xã hội đại cương

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học xã hội khác

    Tiến sĩ
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhân
  • Phân tích chính sách công

    Thạc sĩ
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Chứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Cử nhânTiến sĩ
  • Truyền thông, báo chí và ngành liên quan khác

    Thạc sĩ

Chương trình tổng quát16

  • Nghiên cứu liên ngành đại cương

    Cử nhân$32,382Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhân$29,547Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học dinh dưỡng

    Cử nhân$24,800Thạc sĩTiến sĩ
  • Bảo tàng học

    Chứng chỉ SĐH
  • Bảo tồn di sản

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học dữ liệu

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân
  • Khoa học sinh học và vật lý

    Cử nhân
  • Khoa học tự nhiên

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Lão khoa học

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nghiên cứu văn hoá và lý thuyết phê bình

    Chứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ học và nhân học

    Tiến sĩ
  • Phân tích dữ liệu

    Cử nhân
  • Triết học, chính trị và kinh tế

    Cử nhân

Kinh doanh, quản trị và luật16

  • Quản trị kinh doanh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$48,115Thạc sĩ$91,677Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cử nhân$61,523Chứng chỉ SĐH
  • Kế toán

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$54,832Thạc sĩ$58,510Chứng chỉ SĐH
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$58,147Thạc sĩ
  • Tài chính - ngân hàng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$57,250Thạc sĩ
  • Luật

    Bằng hành nghề$56,405
  • Quản trị nhân lực

    Cử nhân$51,315
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhân$48,350
  • Marketing

    Cử nhân$46,774Thạc sĩ
  • Ngành luật khác

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,190Thạc sĩ$44,386Chứng chỉ SĐH
  • Dịch vụ hỗ trợ pháp lý

    Chứng chỉ ĐH
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Thạc sĩ
  • Kinh doanh quốc tế

    Chứng chỉ SĐH
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cử nhân
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Nghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp

    Thạc sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi16

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$63,757Thạc sĩ$77,284Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$110,630Bằng hành nghề
  • Dược học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$110,426
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhân$28,667Thạc sĩ$60,195Tiến sĩBằng hành nghề
  • Y khoa

    Bằng hành nghề$58,168
  • Y tế công cộng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,385Thạc sĩ$50,825Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Cử nhân$33,892Thạc sĩ$40,844
  • Chương trình dự bị y khoa

    Cử nhân$22,151Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhânThạc sĩ
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Chứng chỉ ĐH
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Khoa học y học lâm sàng sau đại học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Cử nhânTiến sĩ
  • Quản trị y tế

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Xét nghiệm y học

    Chứng chỉ SĐH
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Chứng chỉ SĐH

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y12

  • Kinh doanh và quản lý nông nghiệp

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$45,319Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,709Thạc sĩ$41,433Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học vật nuôi

    Cử nhân$26,723Thạc sĩTiến sĩ
  • Chương trình dự bị nông nghiệp/thú y

    Cử nhân
  • Dịch vụ công về nông nghiệp

    Cử nhân
  • Khoa học cây trồng

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học và công nghệ thực phẩm

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Nông nghiệp, thú y và ngành liên quan khác

    Cử nhân
  • Quản lý động vật và đất hoang dã

    Chứng chỉ ĐH
  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Sản xuất nông nghiệp

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Thú y

    Bằng hành nghề

Dịch vụ10

  • An ninh nội địa

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,111Chứng chỉ SĐH
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,769Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Dịch vụ kinh doanh khoa học gia đình

    Chứng chỉ ĐH
  • Khoa học và công nghệ an ninh

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ
  • Kinh tế gia đình và tiêu dùng

    Thạc sĩTiến sĩ
  • May mặc và dệt may

    Cử nhân
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Chứng chỉ ĐH
  • Thực phẩm và dinh dưỡng

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tình báo và tác chiến thông tin

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cử nhân

Giáo dục10

  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$38,015Thạc sĩ$41,595Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$50,498
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhân$32,566Thạc sĩ$45,149Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$44,604Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$38,323Thạc sĩ$41,657Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục học đại cương

    Thạc sĩ$41,247Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Cử nhân$23,373Chứng chỉ SĐH
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục khác

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục song ngữ và đa văn hoá

    Chứng chỉ SĐH
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Công nghệ thông tin và truyền thông5

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$46,907Thạc sĩ$89,806Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$72,627Thạc sĩTiến sĩ
  • Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện

    Cử nhân$33,062
  • Khoa học thông tin

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Chứng chỉ SĐH

Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế

Common Data Set 2022-2023

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

791

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Nguồn: Common Data Set 2022-2023 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.