| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 59.024 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 42.278 $ |
| Ăn ở trong trường | 16.746 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 86.1% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1150 – 1420 |
| ACT 25–75% | 21 – 29 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 42.537 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 3.9% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 67.5% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 59.979 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 16.674 $ |
Ngành đào tạo
183 ngành · 438 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 80/183 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng29
Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$73,122Thạc sĩ$100,116Tiến sĩKỹ thuật hệ thống
Chứng chỉ ĐHCử nhân$65,275Thạc sĩ$97,471Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật mỏ và khoáng sản
Cử nhân$76,657Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$71,489Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$65,774Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật xây dựng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$63,885Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Cử nhân$63,737Thạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật y sinh
Cử nhân$50,727Thạc sĩTiến sĩKiến trúc
Cử nhân$48,852Thạc sĩ$40,390Kỹ thuật hàng không vũ trụ
Cử nhân$47,599Thạc sĩTiến sĩQuy hoạch đô thị và vùng
Cử nhân$39,952Thạc sĩKhoa học và công nghệ kiến trúc
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHKiến trúc cảnh quan
Cử nhânThạc sĩKiến trúc và ngành liên quan khác
Cử nhânKỹ thuật công nghiệp
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật đại cương
Thạc sĩKỹ thuật địa chất và địa vật lý
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật khác
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật kiến trúc
Cử nhânKỹ thuật máy tính
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật môi trường
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật nông nghiệp
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật sản xuất
Chứng chỉ ĐHKỹ thuật sinh học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật thi công xây dựng
Chứng chỉ ĐHKỹ thuật viên kiểm định chất lượng và an toàn
Chứng chỉ ĐHKỹ thuật viên ngành kỹ thuật
Cử nhânThạc sĩTiến sĩPhát triển bất động sản
Thạc sĩChứng chỉ SĐHVật lý kỹ thuật
Cử nhân
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê25
Vật lý
Cử nhân$66,451Thạc sĩ$126,908Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$88,673Khoa học Trái Đất và địa chất
Chứng chỉ ĐHCử nhân$39,259Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$54,952Toán học
Cử nhân$49,272Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên khoa học khác
Cử nhân$43,113Hoá học
Cử nhân$36,057Thạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$29,042Thạc sĩTiến sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Chứng chỉ ĐHCử nhân$28,334Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$26,893Thạc sĩChứng chỉ SĐHSinh học thần kinh
Cử nhân$22,364Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩSinh lý học và bệnh học
Cử nhân$21,288Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩCông nghệ sinh học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHDi truyền học
Thạc sĩTiến sĩDược lý và độc chất học
Thạc sĩTiến sĩĐộng vật học
Chứng chỉ ĐHThạc sĩTiến sĩKhí tượng học
Thạc sĩTiến sĩKhoa học vật liệu
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSinh học và khoa học y sinh khác
Cử nhânThạc sĩSinh thái và tiến hoá
Cử nhânThạc sĩTiến sĩThiên văn học và vật lý thiên văn
Cử nhânThạc sĩTiến sĩThống kê
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩThực vật học
Thạc sĩTiến sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Cử nhânThạc sĩTiến sĩToán ứng dụng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩY học phân tử
Thạc sĩTiến sĩ
Nghệ thuật và nhân văn23
Âm nhạc
Cử nhân$26,614Thạc sĩ$36,132Tiến sĩ$35,200Triết học
Cử nhân$32,865Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$31,820Thạc sĩTiến sĩNghiên cứu khu vực
Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,593Thạc sĩTiến sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$28,557Thạc sĩ$23,990Điện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhân$27,611Chứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$26,422Thạc sĩTiến sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Chứng chỉ ĐHCử nhân$25,753Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhân$24,838Thạc sĩTiến sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$24,629Thạc sĩLịch sử
Cử nhân$24,071Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Chứng chỉ ĐHCử nhân$22,343Thạc sĩTiến sĩMúa
Cử nhân$16,878Thạc sĩNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Cử nhânNghệ thuật thị giác và biểu diễn khác
Thạc sĩNghiên cứu khu vực, dân tộc và văn hoá khác
Chứng chỉ SĐHNgôn ngữ Trung Đông và Semit
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Ba Tư
Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhânThạc sĩThiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Chứng chỉ ĐHCử nhânTôn giáo học
Cử nhânChứng chỉ SĐH
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin21
Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Thạc sĩ$68,283Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$54,033Hành chính công
Cử nhân$39,081Thạc sĩ$49,664Chứng chỉ SĐHĐịa lý và bản đồ học
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$49,420Chứng chỉ SĐHTiến sĩKinh tế học
Cử nhân$44,659Thạc sĩTiến sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$41,289Thạc sĩTiến sĩKhoa học và quản trị thư viện
Thạc sĩ$39,115Chứng chỉ SĐHTiến sĩBáo chí
Cử nhân$33,571Thạc sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$32,899Thạc sĩTiến sĩXã hội học
Cử nhân$32,763Thạc sĩTiến sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$30,835Thạc sĩTiến sĩNhân học
Cử nhân$26,481Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩDịch vụ nhân sinh đại cương
Cử nhânKhảo cổ học
Chứng chỉ SĐHKhoa học xã hội đại cương
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học xã hội khác
Tiến sĩPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhânPhân tích chính sách công
Thạc sĩQuan hệ công chúng và quảng cáo
Chứng chỉ SĐHTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Cử nhânTiến sĩTruyền thông, báo chí và ngành liên quan khác
Thạc sĩ
Chương trình tổng quát16
Nghiên cứu liên ngành đại cương
Cử nhân$32,382Chứng chỉ SĐHNghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhân$29,547Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học dinh dưỡng
Cử nhân$24,800Thạc sĩTiến sĩBảo tàng học
Chứng chỉ SĐHBảo tồn di sản
Chứng chỉ SĐHKhoa học dữ liệu
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học đại cương và nhân văn
Cử nhânKhoa học sinh học và vật lý
Cử nhânKhoa học tự nhiên
Cử nhânThạc sĩTiến sĩLão khoa học
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu liên ngành khác
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNghiên cứu phát triển bền vững
Cử nhânThạc sĩNghiên cứu văn hoá và lý thuyết phê bình
Chứng chỉ SĐHNgôn ngữ học và nhân học
Tiến sĩPhân tích dữ liệu
Cử nhânTriết học, chính trị và kinh tế
Cử nhân
Kinh doanh, quản trị và luật16
Quản trị kinh doanh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$48,115Thạc sĩ$91,677Chứng chỉ SĐHTiến sĩHệ thống thông tin quản lý
Cử nhân$61,523Chứng chỉ SĐHKế toán
Chứng chỉ ĐHCử nhân$54,832Thạc sĩ$58,510Chứng chỉ SĐHKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Chứng chỉ ĐHCử nhân$58,147Thạc sĩTài chính - ngân hàng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$57,250Thạc sĩLuật
Bằng hành nghề$56,405Quản trị nhân lực
Cử nhân$51,315Kinh tế quản lý
Cử nhân$48,350Marketing
Cử nhân$46,774Thạc sĩNgành luật khác
Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,190Thạc sĩ$44,386Chứng chỉ SĐHDịch vụ hỗ trợ pháp lý
Chứng chỉ ĐHKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Thạc sĩKinh doanh quốc tế
Chứng chỉ SĐHKinh doanh và thương mại đại cương
Cử nhânNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềNghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp
Thạc sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi16
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$63,757Thạc sĩ$77,284Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$110,630Bằng hành nghềDược học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$110,426Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhân$28,667Thạc sĩ$60,195Tiến sĩBằng hành nghềY khoa
Bằng hành nghề$58,168Y tế công cộng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,385Thạc sĩ$50,825Chứng chỉ SĐHTiến sĩSức khoẻ tâm thần và xã hội
Cử nhân$33,892Thạc sĩ$40,844Chương trình dự bị y khoa
Cử nhân$22,151Thạc sĩChứng chỉ SĐHChẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhânThạc sĩDinh dưỡng và tiết chế
Chứng chỉ ĐHGiáo dục và đạo đức nghề y
Cử nhânThạc sĩKhoa học sức khoẻ đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhânKhoa học y học lâm sàng sau đại học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩPhục hồi chức năng và trị liệu
Cử nhânTiến sĩQuản trị y tế
Thạc sĩChứng chỉ SĐHXét nghiệm y học
Chứng chỉ SĐHY tế và khoa học lâm sàng khác
Chứng chỉ SĐH
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y12
Kinh doanh và quản lý nông nghiệp
Chứng chỉ ĐHCử nhân$45,319Thạc sĩChứng chỉ SĐHBảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,709Thạc sĩ$41,433Chứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học vật nuôi
Cử nhân$26,723Thạc sĩTiến sĩChương trình dự bị nông nghiệp/thú y
Cử nhânDịch vụ công về nông nghiệp
Cử nhânKhoa học cây trồng
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học và công nghệ thực phẩm
Chứng chỉ ĐHCử nhânNông nghiệp, thú y và ngành liên quan khác
Cử nhânQuản lý động vật và đất hoang dã
Chứng chỉ ĐHQuản lý tài nguyên và môi trường
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHSản xuất nông nghiệp
Cử nhânChứng chỉ SĐHThú y
Bằng hành nghề
Dịch vụ10
An ninh nội địa
Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,111Chứng chỉ SĐHPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,769Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩDịch vụ kinh doanh khoa học gia đình
Chứng chỉ ĐHKhoa học và công nghệ an ninh
Chứng chỉ ĐHThạc sĩKinh tế gia đình và tiêu dùng
Thạc sĩTiến sĩMay mặc và dệt may
Cử nhânThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Chứng chỉ ĐHThực phẩm và dinh dưỡng
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTình báo và tác chiến thông tin
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTư pháp hình sự và cải huấn
Cử nhân
Giáo dục10
Đào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhân$38,015Thạc sĩ$41,595Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$50,498Giáo dục đặc biệt
Cử nhân$32,566Thạc sĩ$45,149Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuản lý giáo dục
Thạc sĩ$44,604Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$38,323Thạc sĩ$41,657Chứng chỉ SĐHGiáo dục học đại cương
Thạc sĩ$41,247Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐo lường và đánh giá giáo dục
Cử nhân$23,373Chứng chỉ SĐHGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục khác
Cử nhânChứng chỉ SĐHGiáo dục song ngữ và đa văn hoá
Chứng chỉ SĐHThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Công nghệ thông tin và truyền thông5
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$46,907Thạc sĩ$89,806Chứng chỉ SĐHKhoa học máy tính
Cử nhân$72,627Thạc sĩTiến sĩPhần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Cử nhân$33,062Khoa học thông tin
Thạc sĩTiến sĩQuản trị công nghệ thông tin
Chứng chỉ SĐH
Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế
Common Data Set 2022-2023Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.
Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ
791
Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm
Mức hỗ trợ trung bình
—
Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa
Nguồn: Common Data Set 2022-2023 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.