University of Arkansas at Fayetteville

Fayetteville, AR · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về University of Arkansas at Fayetteville
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ44.210 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế29.966 $
Ăn ở trong trường14.244 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế74.3%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1030 – 1220
ACT 25–75%21 – 28
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học28.677
Tỉ lệ sinh viên quốc tế1.1%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm70.5%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học58.191 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ18.209 $

Ngành đào tạo

120 ngành · 245 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 56/120 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Nghệ thuật và nhân văn19

  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$46,814Thạc sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhân$36,386Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Lịch sử

    Cử nhân$29,517Thạc sĩTiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$26,280Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$25,139Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$23,994Thạc sĩTiến sĩ
  • Âm nhạc và thờ phụng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân
  • Nghiên cứu khu vực, dân tộc và văn hoá khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Ngoại ngữ và ngôn ngữ học khác

    Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ Trung Đông và Semit

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhân
  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Chứng chỉ ĐH
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhânThạc sĩ
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng17

  • Kỹ thuật đại cương

    Thạc sĩ$93,266Tiến sĩ
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$75,594Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$72,033Thạc sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$71,436Thạc sĩ
  • Kỹ thuật công nghiệp

    Cử nhân$67,048Thạc sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$67,024Thạc sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$62,325Thạc sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$58,798Thạc sĩ
  • Kỹ thuật sinh học

    Cử nhân$55,864
  • Kiến trúc

    Cử nhân$44,168Thạc sĩ
  • Khoa học và công nghệ kiến trúc

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kiến trúc cảnh quan

    Cử nhân
  • Kỹ thuật môi trường

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật nông nghiệp

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật vật liệu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhânThạc sĩ
  • Vận trù học

    Thạc sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin16

  • Công tác xã hội

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,728Thạc sĩ$44,306
  • Kinh tế học

    Cử nhân$39,237Thạc sĩTiến sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$37,110Thạc sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân$36,346Thạc sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$28,294Thạc sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$27,878Thạc sĩTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$24,586Thạc sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân$24,078Thạc sĩTiến sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Hành chính công

    Thạc sĩ
  • Hành chính công và công tác xã hội khác

    Thạc sĩ
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Thạc sĩ
  • Phân tích chính sách công

    Tiến sĩ
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Cử nhân
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Chứng chỉ SĐH

Kinh doanh, quản trị và luật13

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$51,096Thạc sĩ$122,450Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhân$53,913Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$88,303Chứng chỉ SĐH
  • Kế toán

    Cử nhân$50,418Thạc sĩ$57,595
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cử nhân$56,149
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân$54,061
  • Luật

    Bằng hành nghề$53,737
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$51,743Thạc sĩ
  • Marketing

    Cử nhân$45,705Thạc sĩ
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhân$44,891
  • Quản trị nhân lực

    Cử nhân$43,402Thạc sĩTiến sĩ
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Ngành luật khác

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHBằng hành nghề
  • Quản lý xây dựng

    Thạc sĩ

Giáo dục11

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$43,737Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$85,857
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhânThạc sĩ$51,526Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$42,043Thạc sĩ$45,674Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$42,461Tiến sĩ
  • Giáo dục học đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$27,733
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nền tảng xã hội và triết học của giáo dục

    Tiến sĩ
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê11

  • Toán học

    Cử nhân$40,745Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$26,673Thạc sĩTiến sĩ
  • Động vật học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học vật liệu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Thống kê

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Thực vật học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi10

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$60,992Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$99,846Bằng hành nghề
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhân$22,245Thạc sĩ$56,761Chứng chỉ SĐH
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Thạc sĩ$37,521
  • Y tế công cộng

    Cử nhân$29,483Thạc sĩTiến sĩ
  • Chương trình dự bị y khoa

    Cử nhân
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Cử nhân
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Tiến sĩ
  • Minh hoạ y khoa và tin học y tế

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề

Dịch vụ8

  • Quản lý cơ sở thể thao và giải trí

    Thạc sĩ$47,249Tiến sĩ
  • May mặc và dệt may

    Cử nhân$37,037
  • Nghiên cứu thể thao và giải trí

    Cử nhân$34,893
  • Thực phẩm và dinh dưỡng

    Cử nhân$34,463
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$30,309Thạc sĩTiến sĩ
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cử nhân$28,884
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cử nhân$25,022
  • Khoa học gia đình và con người đại cương

    Cử nhânThạc sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y8

  • Kinh doanh và quản lý nông nghiệp

    Cử nhân$45,012Thạc sĩ
  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$33,968Thạc sĩ
  • Khoa học vật nuôi

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,240Thạc sĩTiến sĩ
  • Dịch vụ công về nông nghiệp

    Cử nhân
  • Khoa học cây trồng

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học và công nghệ thực phẩm

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Làm vườn và dịch vụ cây cảnh

    Cử nhân
  • Sản xuất nông nghiệp

    Thạc sĩ

Chương trình tổng quát4

  • Khoa học tính toán

    Cử nhân
  • Lão khoa học

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu liên ngành đại cương

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH

Công nghệ thông tin và truyền thông3

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$67,784Thạc sĩ
  • Khoa học máy tính

    Cử nhânThạc sĩ
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.