University of California, Los Angeles

Los Angeles, CA · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về University of California, Los Angeles
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ67.772 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế49.403 $
Ăn ở trong trường18.369 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế9.0%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển
ACT 25–75%
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngKhông yêu cầu
Quy mô sinh viên đại học33.475
Tỉ lệ sinh viên quốc tế7.7%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm92.6%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học82.511 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ12.548 $

Ngành đào tạo

106 ngành · 254 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 59/106 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Nghệ thuật và nhân văn23

  • Âm nhạc

    Cử nhân$19,508Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$45,173
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$39,481Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhân$34,901Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$33,059Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân$25,409Thạc sĩ$29,252Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$27,063Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Cử nhân$26,836Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân$26,296Thạc sĩTiến sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$25,829Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$25,076Thạc sĩ$25,255Tiến sĩ
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân$22,438Thạc sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$20,684Thạc sĩ$18,900Tiến sĩ
  • Múa

    Cử nhân$14,394Thạc sĩ
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn khác

    Cử nhân
  • Ngoại ngữ và ngôn ngữ học khác

    Cử nhânChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Ngôn ngữ Trung Đông và Semit

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Cử nhân
  • Tôn giáo học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Văn học

    Cử nhân

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê19

  • Hoá học

    Cử nhân$34,503Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$57,938
  • Thống kê

    Cử nhân$56,134Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$30,054Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$55,621
  • Toán ứng dụng

    Cử nhân$51,707Thạc sĩ
  • Toán học

    Cử nhân$50,739Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhân$42,865Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân$29,779Thạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhân$27,430Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhân$25,210Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhân$24,879Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$24,167Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Cử nhân$22,481Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Cử nhân$16,804Thạc sĩTiến sĩ
  • Di truyền học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Khí tượng học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học vật liệu

    Cử nhân
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng17

  • Kỹ thuật đại cương

    Thạc sĩ$116,282
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$68,857Thạc sĩ$95,592Tiến sĩ$112,202
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$110,139Thạc sĩ
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ

    Cử nhân$66,724Thạc sĩ$101,698Tiến sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$78,867Thạc sĩ$98,817Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$62,929Thạc sĩ$71,729Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Thạc sĩ$59,669Tiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$56,206Thạc sĩTiến sĩ
  • Kiến trúc

    Cử nhânThạc sĩ$53,431Tiến sĩ
  • Khoa học và công nghệ kiến trúc

    Thạc sĩ
  • Kiến trúc cảnh quan

    Chứng chỉ ĐH
  • Kỹ thuật địa chất và địa vật lý

    Cử nhân
  • Kỹ thuật khác

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật nông nghiệp

    Cử nhân
  • Kỹ thuật sản xuất

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật vật liệu

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin14

  • Phân tích chính sách công

    Cử nhânThạc sĩ$59,075
  • Công tác xã hội

    Thạc sĩ$58,697Tiến sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$30,127Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$58,115
  • Kinh tế học

    Cử nhân$52,741Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học thư viện khác

    Thạc sĩ$47,582Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhân$36,662Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$35,138Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$32,675Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân$31,197Thạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Cử nhân$24,474
  • Khảo cổ học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học xã hội đại cương

    Thạc sĩ
  • Khoa học xã hội khác

    Thạc sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhânThạc sĩ

Chương trình tổng quát8

  • Khoa học nhận thức

    Cử nhân$43,778
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhân$43,229
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,925Thạc sĩTiến sĩ
  • Địa lý và nghiên cứu môi trường

    Cử nhân
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân
  • Nghiên cứu cổ đại và cổ điển

    Cử nhân
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học người

    Cử nhân

Kinh doanh, quản trị và luật8

  • Quản trị kinh doanh

    Thạc sĩ$150,028Tiến sĩ
  • Luật

    Bằng hành nghề$92,050
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhân$65,881
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Thạc sĩ
  • Ngành luật khác

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Quản trị nhân lực

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Tài chính - ngân hàng

    Chứng chỉ ĐH

Sức khoẻ và phúc lợi7

  • Y tế công cộng

    Thạc sĩ$65,411Tiến sĩ$97,486
  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$88,168Thạc sĩ$94,892Tiến sĩ
  • Nha khoa

    Bằng hành nghề$70,402
  • Y khoa

    Bằng hành nghề$59,345
  • Khoa học y học lâm sàng sau đại học

    Thạc sĩ
  • Nha khoa sau đại học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Thạc sĩ

Giáo dục6

  • Quản lý giáo dục

    Tiến sĩ$96,924
  • Giáo dục học đại cương

    Thạc sĩ$55,034Tiến sĩ$65,553
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục đặc biệt

    Tiến sĩ
  • Nền tảng xã hội và triết học của giáo dục

    Cử nhân

Công nghệ thông tin và truyền thông3

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$117,100Thạc sĩ$129,237Tiến sĩ
  • Khoa học máy tính

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học thông tin

    Thạc sĩTiến sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$36,898Tiến sĩ

Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

186

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Nguồn: Common Data Set do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.