| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 67.772 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 49.403 $ |
| Ăn ở trong trường | 18.369 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 9.0% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | — |
| ACT 25–75% | — |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Không yêu cầu |
| Quy mô sinh viên đại học | 33.475 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 7.7% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 92.6% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 82.511 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 12.548 $ |
Ngành đào tạo
106 ngành · 254 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 59/106 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Nghệ thuật và nhân văn23
Âm nhạc
Cử nhân$19,508Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$45,173Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$39,481Thạc sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhân$34,901Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$33,059Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhân$25,409Thạc sĩ$29,252Chứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$27,063Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ và văn học Đông Á
Cử nhân$26,836Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhân$26,296Thạc sĩTiến sĩLịch sử
Cử nhân$25,829Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$25,076Thạc sĩ$25,255Tiến sĩNghiên cứu khu vực
Cử nhân$22,438Thạc sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$20,684Thạc sĩ$18,900Tiến sĩMúa
Cử nhân$14,394Thạc sĩNghệ thuật thị giác và biểu diễn khác
Cử nhânNgoại ngữ và ngôn ngữ học khác
Cử nhânChứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ Trung Đông và Semit
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhânThạc sĩTiến sĩQuản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Cử nhânTôn giáo học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTriết học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩVăn học
Cử nhân
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê19
Hoá học
Cử nhân$34,503Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$57,938Thống kê
Cử nhân$56,134Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$30,054Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$55,621Toán ứng dụng
Cử nhân$51,707Thạc sĩToán học
Cử nhân$50,739Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩVật lý
Cử nhân$42,865Thạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Cử nhân$29,779Thạc sĩTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhân$27,430Thạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhân$25,210Thạc sĩTiến sĩSinh thái và tiến hoá
Cử nhân$24,879Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$24,167Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Cử nhân$22,481Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩSinh lý học và bệnh học
Cử nhân$16,804Thạc sĩTiến sĩDi truyền học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩDược lý và độc chất học
Thạc sĩTiến sĩKhí tượng học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học vật liệu
Cử nhânThiên văn học và vật lý thiên văn
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng17
Kỹ thuật đại cương
Thạc sĩ$116,282Kỹ thuật cơ khí
Cử nhân$68,857Thạc sĩ$95,592Tiến sĩ$112,202Kỹ thuật máy tính
Cử nhân$110,139Thạc sĩKỹ thuật hàng không vũ trụ
Cử nhân$66,724Thạc sĩ$101,698Tiến sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$78,867Thạc sĩ$98,817Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$62,929Thạc sĩ$71,729Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuy hoạch đô thị và vùng
Thạc sĩ$59,669Tiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$56,206Thạc sĩTiến sĩKiến trúc
Cử nhânThạc sĩ$53,431Tiến sĩKhoa học và công nghệ kiến trúc
Thạc sĩKiến trúc cảnh quan
Chứng chỉ ĐHKỹ thuật địa chất và địa vật lý
Cử nhânKỹ thuật khác
Thạc sĩKỹ thuật nông nghiệp
Cử nhânKỹ thuật sản xuất
Thạc sĩKỹ thuật vật liệu
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin14
Phân tích chính sách công
Cử nhânThạc sĩ$59,075Công tác xã hội
Thạc sĩ$58,697Tiến sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$30,127Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$58,115Kinh tế học
Cử nhân$52,741Thạc sĩTiến sĩKhoa học thư viện khác
Thạc sĩ$47,582Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐịa lý và bản đồ học
Cử nhân$36,662Thạc sĩTiến sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$35,138Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩXã hội học
Cử nhân$32,675Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNhân học
Cử nhân$31,197Thạc sĩTiến sĩTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Cử nhân$24,474Khảo cổ học
Thạc sĩTiến sĩKhoa học xã hội đại cương
Thạc sĩKhoa học xã hội khác
Thạc sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhânThạc sĩ
Chương trình tổng quát8
Khoa học nhận thức
Cử nhân$43,778Nghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhân$43,229Nghiên cứu liên ngành khác
Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,925Thạc sĩTiến sĩĐịa lý và nghiên cứu môi trường
Cử nhânKhoa học đại cương và nhân văn
Cử nhânNghiên cứu cổ đại và cổ điển
Cử nhânNghiên cứu phát triển bền vững
Thạc sĩTiến sĩSinh học người
Cử nhân
Kinh doanh, quản trị và luật8
Quản trị kinh doanh
Thạc sĩ$150,028Tiến sĩLuật
Bằng hành nghề$92,050Kinh tế quản lý
Cử nhân$65,881Khoa học quản lý và phương pháp định lượng
Thạc sĩNgành luật khác
Thạc sĩNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩTiến sĩQuản trị nhân lực
Chứng chỉ ĐHCử nhânTài chính - ngân hàng
Chứng chỉ ĐH
Sức khoẻ và phúc lợi7
Y tế công cộng
Thạc sĩ$65,411Tiến sĩ$97,486Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$88,168Thạc sĩ$94,892Tiến sĩNha khoa
Bằng hành nghề$70,402Y khoa
Bằng hành nghề$59,345Khoa học y học lâm sàng sau đại học
Thạc sĩNha khoa sau đại học
Thạc sĩTiến sĩSức khoẻ tâm thần và xã hội
Thạc sĩ
Giáo dục6
Quản lý giáo dục
Tiến sĩ$96,924Giáo dục học đại cương
Thạc sĩ$55,034Tiến sĩ$65,553Đào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhânThạc sĩGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ SĐHGiáo dục đặc biệt
Tiến sĩNền tảng xã hội và triết học của giáo dục
Cử nhân
Công nghệ thông tin và truyền thông3
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$117,100Thạc sĩ$129,237Tiến sĩKhoa học máy tính
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học thông tin
Thạc sĩTiến sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$36,898Tiến sĩ
Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế
Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.
Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ
186
Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm
Mức hỗ trợ trung bình
—
Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa
Nguồn: Common Data Set do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.