University of California, Riverside

Riverside, CA · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về University of California, Riverside
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ70.497 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế49.806 $
Ăn ở trong trường20.691 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế76.4%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển
ACT 25–75%
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngKhông yêu cầu
Quy mô sinh viên đại học22.593
Tỉ lệ sinh viên quốc tế3.7%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm76.0%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học67.699 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ14.304 $

Ngành đào tạo

72 ngành · 160 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 42/72 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Nghệ thuật và nhân văn19

  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Cử nhân$19,198Thạc sĩ$29,732
  • Triết học

    Cử nhân$26,851Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhân$24,872Thạc sĩTiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$23,323Thạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân$22,490Thạc sĩTiến sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$22,033Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$21,386Thạc sĩTiến sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân$21,281
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$19,892Thạc sĩTiến sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Múa

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngoại ngữ và ngôn ngữ học khác

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhân
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân
  • Tôn giáo học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê17

  • Thống kê

    Cử nhân$40,790Thạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhân$36,851Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhân$30,684Thạc sĩTiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhân$23,826Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Cử nhân$22,175Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$20,779Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân$19,084Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$18,850Thạc sĩTiến sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Động vật học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học tự nhiên đại cương

    Cử nhân
  • Khoa học vật liệu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Thực vật học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin11

  • Phân tích chính sách công

    Cử nhân$28,053Thạc sĩ$44,142
  • Kinh tế học

    Cử nhân$35,836Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học xã hội khác

    Cử nhân$31,712
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$28,458Thạc sĩTiến sĩ
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân$26,867
  • Xã hội học

    Cử nhân$26,056Thạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$24,584Thạc sĩTiến sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân$24,074Thạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Cử nhân$23,518Thạc sĩTiến sĩ
  • Hành chính công

    Cử nhân
  • Tâm lý học khác

    Cử nhân

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng9

  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$67,571Thạc sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$66,399Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhân$57,269Thạc sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$54,188Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$44,484Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$43,664Thạc sĩTiến sĩ
  • Cơ điện tử, robot và tự động hoá

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật đại cương

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật vật liệu

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật5

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$36,354Thạc sĩ$59,114Tiến sĩ
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhân$34,320
  • Kế toán

    Thạc sĩ
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Thạc sĩ
  • Tài chính - ngân hàng

    Thạc sĩ

Chương trình tổng quát4

  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhân$22,954Thạc sĩ
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhân$20,459
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân$18,477
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Cử nhân$17,395

Công nghệ thông tin và truyền thông2

  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$56,647Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học thông tin

    Cử nhân

Giáo dục2

  • Giáo dục học đại cương

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$56,049Tiến sĩ
  • Nền tảng xã hội và triết học của giáo dục

    Cử nhân

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y2

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$33,304Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học đất

    Thạc sĩTiến sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi1

  • Y khoa

    Tiến sĩ$57,450Bằng hành nghề

Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế

Common Data Set 2025-2026

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

288

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.