| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 70.497 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 49.806 $ |
| Ăn ở trong trường | 20.691 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 76.4% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | — |
| ACT 25–75% | — |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Không yêu cầu |
| Quy mô sinh viên đại học | 22.593 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 3.7% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 76.0% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 67.699 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 14.304 $ |
Ngành đào tạo
72 ngành · 160 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 42/72 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Nghệ thuật và nhân văn19
Tu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhân$19,198Thạc sĩ$29,732Triết học
Cử nhân$26,851Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhân$24,872Thạc sĩTiến sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$23,323Thạc sĩTiến sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhân$22,490Thạc sĩTiến sĩLịch sử
Cử nhân$22,033Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$21,386Thạc sĩTiến sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhân$21,281Ngôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$19,892Thạc sĩTiến sĩÂm nhạc
Cử nhânThạc sĩTiến sĩMúa
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Thạc sĩNghiên cứu khu vực
Cử nhânThạc sĩNgoại ngữ và ngôn ngữ học khác
Cử nhânNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ và văn học Đông Á
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhânSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhânTôn giáo học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê17
Thống kê
Cử nhân$40,790Thạc sĩTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhân$36,851Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhân$30,684Thạc sĩTiến sĩToán học
Cử nhân$23,826Thạc sĩTiến sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Cử nhân$22,175Thạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$20,779Thạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Cử nhân$19,084Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$18,850Thạc sĩTiến sĩDược lý và độc chất học
Thạc sĩTiến sĩĐộng vật học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học tự nhiên đại cương
Cử nhânKhoa học vật liệu
Thạc sĩTiến sĩSinh thái và tiến hoá
Thạc sĩTiến sĩThực vật học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Thạc sĩTiến sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin11
Phân tích chính sách công
Cử nhân$28,053Thạc sĩ$44,142Kinh tế học
Cử nhân$35,836Thạc sĩTiến sĩKhoa học xã hội khác
Cử nhân$31,712Khoa học chính trị
Cử nhân$28,458Thạc sĩTiến sĩQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhân$26,867Xã hội học
Cử nhân$26,056Thạc sĩTiến sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$24,584Thạc sĩTiến sĩNhân học
Cử nhân$24,074Thạc sĩTiến sĩTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Cử nhân$23,518Thạc sĩTiến sĩHành chính công
Cử nhânTâm lý học khác
Cử nhân
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng9
Kỹ thuật máy tính
Cử nhân$67,571Thạc sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$66,399Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật môi trường
Cử nhân$57,269Thạc sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$54,188Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$44,484Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhân$43,664Thạc sĩTiến sĩCơ điện tử, robot và tự động hoá
Thạc sĩKỹ thuật đại cương
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật vật liệu
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật5
Quản trị kinh doanh
Cử nhân$36,354Thạc sĩ$59,114Tiến sĩKinh tế quản lý
Cử nhân$34,320Kế toán
Thạc sĩKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Thạc sĩTài chính - ngân hàng
Thạc sĩ
Chương trình tổng quát4
Nghiên cứu liên ngành khác
Cử nhân$22,954Thạc sĩNghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhân$20,459Khoa học đại cương và nhân văn
Cử nhân$18,477Nghiên cứu phát triển bền vững
Cử nhân$17,395
Công nghệ thông tin và truyền thông2
Khoa học máy tính
Cử nhân$56,647Thạc sĩTiến sĩKhoa học thông tin
Cử nhân
Giáo dục2
Giáo dục học đại cương
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$56,049Tiến sĩNền tảng xã hội và triết học của giáo dục
Cử nhân
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y2
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$33,304Thạc sĩTiến sĩKhoa học đất
Thạc sĩTiến sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi1
Y khoa
Tiến sĩ$57,450Bằng hành nghề
Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế
Common Data Set 2025-2026Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.
Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ
288
Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm
Mức hỗ trợ trung bình
—
Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa
Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.