University of California, Santa Barbara

Santa Barbara, CA · Ngoại ô

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về University of California, Santa Barbara
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ70.893 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế50.614 $
Ăn ở trong trường20.279 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế33.0%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển
ACT 25–75%
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngKhông yêu cầu
Quy mô sinh viên đại học23.113
Tỉ lệ sinh viên quốc tế8.8%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm83.0%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học74.915 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ16.109 $

Ngành đào tạo

61 ngành · 147 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 40/61 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Nghệ thuật và nhân văn18

  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$29,434Thạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân$28,971Thạc sĩTiến sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân$27,057Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhân$26,790Thạc sĩTiến sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$26,516Thạc sĩTiến sĩ
  • Tôn giáo học

    Cử nhân$26,438Thạc sĩTiến sĩ
  • Triết học

    Cử nhân$25,487Thạc sĩTiến sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$24,656Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$23,017Thạc sĩTiến sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhân$22,669Thạc sĩTiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$21,605Thạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân$19,866Thạc sĩ
  • Múa

    Cử nhân
  • Ngoại ngữ và ngôn ngữ học khác

    Tiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Cử nhânTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhân

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê16

  • Hoá học

    Cử nhân$40,310Thạc sĩTiến sĩ$104,226
  • Vật lý

    Cử nhân$49,863Thạc sĩTiến sĩ
  • Toán ứng dụng

    Cử nhân$49,765Thạc sĩ
  • Thống kê

    Cử nhân$46,652Thạc sĩTiến sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Cử nhân$46,278
  • Toán học

    Cử nhân$41,219Thạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhân$37,928
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhân$36,796Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$30,350
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$28,592Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhân$26,780Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Cử nhân$25,193Thạc sĩTiến sĩ
  • Động vật học

    Cử nhân$24,510
  • Khoa học vật liệu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Cử nhân

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin10

  • Kinh tế học

    Cử nhân$59,465Thạc sĩTiến sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$41,054Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$35,379Thạc sĩTiến sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhân$32,729Thạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Cử nhân$28,978Thạc sĩTiến sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân$28,935Thạc sĩTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$28,687Thạc sĩTiến sĩ
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học khác

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Chương trình tổng quát5

  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhân$35,213Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học dữ liệu

    Thạc sĩ
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nghiên cứu Trung cổ và Phục hưng

    Cử nhân

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng4

  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$83,726
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$70,445Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$68,678Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$61,540Thạc sĩTiến sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật3

  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhân$54,194Thạc sĩTiến sĩ
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhân
  • Nghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp

    Cử nhân

Giáo dục2

  • Giáo dục học đại cương

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản lý giáo dục

    Tiến sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông1

  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$86,276Thạc sĩTiến sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$33,029Thạc sĩ$51,972Tiến sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi1

  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhân

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.