University of Central Florida

Orlando, FL · Ngoại ô

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về University of Central Florida
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ34.919 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế22.467 $
Ăn ở trong trường12.452 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế40.1%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1200 – 1350
ACT 25–75%25 – 29
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngBắt buộc
Quy mô sinh viên đại học59.146
Tỉ lệ sinh viên quốc tế2.9%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm78.0%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học58.308 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ10.411 $

Ngành đào tạo

97 ngành · 230 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 58/97 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin16

  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$27,164Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$69,692
  • Hành chính công

    Cử nhân$35,731Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$44,292Chứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩ$44,201
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$26,828Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$42,070Chứng chỉ SĐH
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Cử nhân$36,528Tiến sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân$35,436
  • Kinh tế học

    Cử nhân$33,990
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$33,232Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$30,415Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Xã hội học

    Cử nhân$29,768Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhân$26,544Thạc sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân$24,170Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩTiến sĩ
  • Hành chính công và công tác xã hội khác

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học xã hội đại cương

    Cử nhân
  • Phân tích chính sách công

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Tiến sĩ

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng14

  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$71,357Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$67,266Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật công nghiệp

    Cử nhân$65,314Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$64,142Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ

    Cử nhân$63,377Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$60,872Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhân$55,873Thạc sĩTiến sĩ
  • Kiến trúc

    Cử nhân$27,020
  • Công nghệ nano

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật hệ thống

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật vật liệu

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Thạc sĩ
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Thạc sĩ

Nghệ thuật và nhân văn14

  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Cử nhân$28,892Thạc sĩ$47,409
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$27,552Thạc sĩ$45,304Chứng chỉ SĐH
  • Lịch sử

    Cử nhân$28,452Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$27,156Thạc sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$25,850Thạc sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân$20,746Thạc sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$18,545Thạc sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân
  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Cử nhân
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Thạc sĩ
  • Tôn giáo học

    Cử nhân
  • Triết học

    Cử nhân
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật11

  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cử nhân$40,802Thạc sĩ$72,081
  • Kế toán

    Cử nhân$48,003Thạc sĩ$61,467
  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$41,528Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$52,153Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$49,096
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Cử nhân$32,594Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$47,909Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Bất động sản

    Cử nhân$46,392Thạc sĩ
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhân$44,527Thạc sĩ
  • Marketing

    Cử nhân$41,310
  • Dịch vụ hỗ trợ pháp lý

    Cử nhân$28,392
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhân
  • Nghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp

    Cử nhân

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê10

  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$22,970Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩTiến sĩ
  • Công nghệ sinh học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Cử nhân
  • Sinh thái và tiến hoá

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Thống kê

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhân
  • Toán ứng dụng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhân

Giáo dục9

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$48,816Tiến sĩ$79,949
  • Giáo dục học đại cương

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$72,227
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$56,731Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$40,903Thạc sĩ$50,125
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$49,617Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$37,040Thạc sĩ$44,246Chứng chỉ SĐH
  • Tư vấn học đường

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$40,253Chứng chỉ SĐH
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$33,917Chứng chỉ SĐH
  • Chương trình và giảng dạy

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH

Sức khoẻ và phúc lợi9

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$59,816Thạc sĩ$84,940Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Tiến sĩ$69,188Bằng hành nghề
  • Y khoa

    Bằng hành nghề$56,422
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhân$55,221
  • Quản trị y tế

    Cử nhân$35,362Thạc sĩ$54,873
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhân$26,177Thạc sĩ$52,386
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Cử nhân$23,485Thạc sĩ$50,982Chứng chỉ SĐH
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhânThạc sĩ
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Thạc sĩ

Chương trình tổng quát7

  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cao đẳngCử nhân$40,572
  • Nghiên cứu liên ngành đại cương

    Cử nhân$32,979Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhân$27,746
  • Khoa học dữ liệu

    Cử nhân
  • Khoa học tính toán

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học và lý thuyết hệ thống

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Phân tích dữ liệu

    Thạc sĩ

Dịch vụ4

  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhânThạc sĩ$47,251Tiến sĩ
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cử nhân$31,676Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$45,067Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • An ninh nội địa

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khoa học và công nghệ an ninh

    Cử nhânThạc sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông2

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$57,767Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$84,914Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Thạc sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân

Trường này thực sự xét gì

Common Data Set 2024-2025

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

358

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Rất quan trọng

Trường tự xếp vào nhóm cao nhất khi đọc hồ sơ
  • Điểm thi chuẩn hóa (SAT/ACT)
  • Điểm trung bình học tập (GPA)
  • Độ khó của chương trình phổ thông

Quan trọng

Có trọng số rõ ràng
  • Bài luận

Có xem xét

Được tính đến, nhưng không quyết định
  • Cư trú trong bang
  • Hoạt động ngoại khóa
  • Hoạt động tình nguyện
  • Kinh nghiệm làm việc
  • Mức độ quan tâm tới trường
  • Năng khiếu, tài năng riêng
  • Nơi cư trú (vùng miền)
  • Phẩm chất cá nhân
  • Thế hệ đầu tiên vào đại học
  • Xếp hạng trong lớp

Không xét

Trường tuyên bố không dùng khi xét tuyển
  • Phỏng vấn
  • Quan hệ cựu sinh viên
  • Thư giới thiệu
  • Tôn giáo

Nguồn: Common Data Set 2024-2025 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.