University of Chicago

Chicago, IL · Thành phố

Đại học nghiên cứuTư thục
Số liệu chính về University of Chicago
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ90.771 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế70.662 $
Ăn ở trong trường20.109 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế4.5%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1510 – 1580
ACT 25–75%34 – 35
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học7.569
Tỉ lệ sinh viên quốc tế17.6%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm95.9%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học91.885 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ14.860 $

Ngành đào tạo

87 ngành · 187 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 28/87 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Nghệ thuật và nhân văn22

  • Thần học và mục vụ

    Cử nhânThạc sĩ$38,392Tiến sĩ$47,950
  • Lịch sử

    Cử nhân$40,346Thạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhânThạc sĩ$35,643
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$35,291Thạc sĩTiến sĩ
  • Triết học

    Cử nhân$28,698Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhân$14,137Thạc sĩTiến sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn khác

    Cử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ Trung Đông và Semit

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Nam Á

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Thạc sĩ
  • Tôn giáo học

    Cử nhân
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Cử nhân

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê17

  • Thống kê

    Cử nhânThạc sĩ$119,416Tiến sĩ
  • Toán ứng dụng

    Thạc sĩ$107,203Tiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhân$81,753Thạc sĩTiến sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Thạc sĩ$69,811
  • Vật lý

    Cử nhân$52,578Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhân$36,403Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$24,335Thạc sĩTiến sĩ
  • Di truyền học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học tự nhiên đại cương

    Thạc sĩ
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Thạc sĩTiến sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin15

  • Kinh tế học

    Cử nhân$82,564Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Phân tích chính sách công

    Cử nhân$51,165Thạc sĩ$71,121Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$48,082Thạc sĩTiến sĩ
  • Công tác xã hội

    Cử nhânThạc sĩ$44,819Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân$42,576Thạc sĩ$44,115Chứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Cử nhân$40,175Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học xã hội đại cương

    Thạc sĩ$39,749Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Cử nhân$35,220Thạc sĩTiến sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhân
  • Khoa học xã hội khác

    Cử nhân
  • Nhân học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Chứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhânThạc sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Chương trình tổng quát9

  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân$43,324Thạc sĩ$32,813Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học dinh dưỡng

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học hành vi

    Tiến sĩ
  • Khoa học nhận thức

    Cử nhân
  • Khoa học và lý thuyết hệ thống

    Cử nhân
  • Khoa học, công nghệ và xã hội

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu Trung cổ và Phục hưng

    Cử nhân
  • Phân tích dữ liệu

    Thạc sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật8

  • Luật

    Bằng hành nghề$181,006
  • Quản trị kinh doanh

    Thạc sĩ$159,677
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kinh doanh quốc tế

    Thạc sĩ
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Marketing

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Tài chính - ngân hàng

    Chứng chỉ SĐH

Công nghệ thông tin và truyền thông5

  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$93,918Thạc sĩ$108,094Tiến sĩ
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Thạc sĩ
  • Khoa học thông tin

    Thạc sĩ
  • Lập trình máy tính

    Cử nhânThạc sĩ
  • Phân tích hệ thống máy tính

    Chứng chỉ SĐH

Sức khoẻ và phúc lợi4

  • Y khoa

    Chứng chỉ SĐHBằng hành nghề$59,645
  • Chương trình dự bị y khoa

    Cử nhân
  • Khoa học y học lâm sàng sau đại học

    Chứng chỉ SĐH
  • Y tế công cộng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng3

  • Khoa học kỹ thuật

    Cử nhân
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vật lý kỹ thuật

    Tiến sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y2

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhânThạc sĩ
  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Chứng chỉ SĐH

Dịch vụ1

  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Thạc sĩ$99,684

Giáo dục1

  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Thạc sĩ$53,408Chứng chỉ SĐH

Trường này thực sự xét gì

Common Data Set 2025-2026

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

269

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Rất quan trọng

Trường tự xếp vào nhóm cao nhất khi đọc hồ sơ
  • Bài luận
  • Độ khó của chương trình phổ thông
  • Hoạt động ngoại khóa
  • Năng khiếu, tài năng riêng
  • Phẩm chất cá nhân
  • Thư giới thiệu

Có xem xét

Được tính đến, nhưng không quyết định
  • Điểm thi chuẩn hóa (SAT/ACT)
  • Điểm trung bình học tập (GPA)
  • Thế hệ đầu tiên vào đại học
  • Xếp hạng trong lớp

Không xét

Trường tuyên bố không dùng khi xét tuyển
  • Cư trú trong bang
  • Hoạt động tình nguyện
  • Kinh nghiệm làm việc
  • Mức độ quan tâm tới trường
  • Nơi cư trú (vùng miền)
  • Phỏng vấn
  • Quan hệ cựu sinh viên
  • Tôn giáo

Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.