| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 90.771 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 70.662 $ |
| Ăn ở trong trường | 20.109 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 4.5% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1510 – 1580 |
| ACT 25–75% | 34 – 35 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 7.569 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 17.6% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 95.9% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 91.885 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 14.860 $ |
Ngành đào tạo
87 ngành · 187 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 28/87 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Nghệ thuật và nhân văn22
Thần học và mục vụ
Cử nhânThạc sĩ$38,392Tiến sĩ$47,950Lịch sử
Cử nhân$40,346Thạc sĩTiến sĩNghiên cứu khu vực
Cử nhânThạc sĩ$35,643Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$35,291Thạc sĩTiến sĩTriết học
Cử nhân$28,698Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhân$14,137Thạc sĩTiến sĩÂm nhạc
Cử nhânThạc sĩTiến sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhânThạc sĩTiến sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNghệ thuật thị giác và biểu diễn khác
Cử nhânNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânChứng chỉ SĐHNgôn ngữ Trung Đông và Semit
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Đông Á
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Nam Á
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhânThạc sĩTiến sĩThiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Thạc sĩTôn giáo học
Cử nhânTu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhân
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê17
Thống kê
Cử nhânThạc sĩ$119,416Tiến sĩToán ứng dụng
Thạc sĩ$107,203Tiến sĩToán học
Cử nhân$81,753Thạc sĩTiến sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Thạc sĩ$69,811Vật lý
Cử nhân$52,578Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhân$36,403Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$24,335Thạc sĩTiến sĩDi truyền học
Thạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Thạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học tự nhiên đại cương
Thạc sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Thạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSinh lý học và bệnh học
Thạc sĩTiến sĩSinh thái và tiến hoá
Thạc sĩTiến sĩThiên văn học và vật lý thiên văn
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Thạc sĩTiến sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin15
Kinh tế học
Cử nhân$82,564Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩPhân tích chính sách công
Cử nhân$51,165Thạc sĩ$71,121Chứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$48,082Thạc sĩTiến sĩCông tác xã hội
Cử nhânThạc sĩ$44,819Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhân$42,576Thạc sĩ$44,115Chứng chỉ SĐHTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Cử nhân$40,175Thạc sĩTiến sĩKhoa học xã hội đại cương
Thạc sĩ$39,749Chứng chỉ SĐHTiến sĩTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Cử nhân$35,220Thạc sĩTiến sĩĐịa lý và bản đồ học
Cử nhânKhoa học xã hội khác
Cử nhânNhân học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHQuan hệ công chúng và quảng cáo
Chứng chỉ SĐHTâm lý học đại cương
Cử nhânThạc sĩXã hội học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Chương trình tổng quát9
Khoa học đại cương và nhân văn
Cử nhân$43,324Thạc sĩ$32,813Chứng chỉ SĐHKhoa học dinh dưỡng
Thạc sĩTiến sĩKhoa học hành vi
Tiến sĩKhoa học nhận thức
Cử nhânKhoa học và lý thuyết hệ thống
Cử nhânKhoa học, công nghệ và xã hội
Thạc sĩTiến sĩNghiên cứu phát triển bền vững
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu Trung cổ và Phục hưng
Cử nhânPhân tích dữ liệu
Thạc sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật8
Luật
Bằng hành nghề$181,006Quản trị kinh doanh
Thạc sĩ$159,677Khoa học quản lý và phương pháp định lượng
Thạc sĩTiến sĩKinh doanh quốc tế
Thạc sĩKinh doanh và thương mại đại cương
Thạc sĩTiến sĩMarketing
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩTiến sĩTài chính - ngân hàng
Chứng chỉ SĐH
Công nghệ thông tin và truyền thông5
Khoa học máy tính
Cử nhân$93,918Thạc sĩ$108,094Tiến sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Thạc sĩKhoa học thông tin
Thạc sĩLập trình máy tính
Cử nhânThạc sĩPhân tích hệ thống máy tính
Chứng chỉ SĐH
Sức khoẻ và phúc lợi4
Y khoa
Chứng chỉ SĐHBằng hành nghề$59,645Chương trình dự bị y khoa
Cử nhânKhoa học y học lâm sàng sau đại học
Chứng chỉ SĐHY tế công cộng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng3
Khoa học kỹ thuật
Cử nhânKỹ thuật hoá học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVật lý kỹ thuật
Tiến sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y2
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhânThạc sĩQuản lý tài nguyên và môi trường
Chứng chỉ SĐH
Dịch vụ1
Tư pháp hình sự và cải huấn
Thạc sĩ$99,684
Giáo dục1
Đào tạo giáo viên theo cấp học
Thạc sĩ$53,408Chứng chỉ SĐH
Trường này thực sự xét gì
Common Data Set 2025-2026Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.
Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ
269
Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm
Mức hỗ trợ trung bình
—
Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa
Rất quan trọng
Trường tự xếp vào nhóm cao nhất khi đọc hồ sơ- Bài luận
- Độ khó của chương trình phổ thông
- Hoạt động ngoại khóa
- Năng khiếu, tài năng riêng
- Phẩm chất cá nhân
- Thư giới thiệu
Có xem xét
Được tính đến, nhưng không quyết định- Điểm thi chuẩn hóa (SAT/ACT)
- Điểm trung bình học tập (GPA)
- Thế hệ đầu tiên vào đại học
- Xếp hạng trong lớp
Không xét
Trường tuyên bố không dùng khi xét tuyển- Cư trú trong bang
- Hoạt động tình nguyện
- Kinh nghiệm làm việc
- Mức độ quan tâm tới trường
- Nơi cư trú (vùng miền)
- Phỏng vấn
- Quan hệ cựu sinh viên
- Tôn giáo
Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.