University of Cincinnati

Cincinnati, OH · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về University of Cincinnati
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ42.874 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế29.310 $
Ăn ở trong trường13.564 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế85.3%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1160 – 1370
ACT 25–75%24 – 29
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học29.882
Tỉ lệ sinh viên quốc tế5.2%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm75.0%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học54.810 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ25.648 $

Ngành đào tạo

168 ngành · 469 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 66/168 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng27

  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$67,530Thạc sĩ$86,273Tiến sĩ
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ

    Cử nhân$67,848Thạc sĩ$83,276Tiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$73,396Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$73,190Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$72,230Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật thi công xây dựng

    Cử nhân$66,036
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhân$64,034Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$63,928Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$63,624Thạc sĩTiến sĩ
  • Kiến trúc

    Cử nhân$41,934Thạc sĩ$53,394Tiến sĩ
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$43,408Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Chế biến gỗ

    Chứng chỉ ĐH
  • Cơ điện tử, robot và tự động hoá

    Thạc sĩ
  • Cơ học kỹ thuật

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Gia công kim loại chính xác

    Chứng chỉ ĐH
  • Khoa học kỹ thuật

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Khoa học và công nghệ kiến trúc

    Thạc sĩ
  • Kiến trúc cảnh quan

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ
  • Kỹ thuật công nghiệp

    Cử nhân
  • Kỹ thuật khác

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật kiến trúc

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật sản xuất

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật vật liệu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên điện - điện tử

    Chứng chỉ ĐH
  • Kỹ thuật viên máy tính

    Cao đẳngCử nhân
  • Kỹ thuật viên sản xuất công nghiệp

    Cao đẳngChứng chỉ ĐH
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Cử nhân

Nghệ thuật và nhân văn25

  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$50,148Thạc sĩ
  • Lịch sử

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$34,755Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cao đẳngCử nhân$28,724Thạc sĩTiến sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhân$23,357Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$22,519Tiến sĩ$28,473Bằng hành nghề
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$27,520Thạc sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$23,031Thạc sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Múa

    Cử nhân
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Chứng chỉ ĐH
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn khác

    Cử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu khu vực

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH
  • Ngoại ngữ và ngôn ngữ học khác

    Chứng chỉ ĐH
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Chứng chỉ ĐH
  • Ngôn ngữ ký hiệu Mỹ

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ Trung Đông và Semit

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Thạc sĩ
  • Tôn giáo học

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Văn học

    Cử nhân

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin21

  • Kinh tế học

    Cử nhân$44,415Thạc sĩ$70,594Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐH$50,283Thạc sĩ$48,755Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Công tác xã hội

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$31,671Thạc sĩ$43,309
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$36,661Thạc sĩ
  • Khoa học chính trị

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,226Thạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cao đẳngCử nhân$30,899Thạc sĩTiến sĩ
  • Báo chí

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,194
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$28,023
  • Xã hội học

    Cử nhân$25,665Thạc sĩTiến sĩ
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân$16,788
  • Địa lý và bản đồ học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Hành chính công

    Thạc sĩ
  • Khảo cổ học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Khoa học xã hội đại cương

    Cao đẳngChứng chỉ ĐH
  • Nghiên cứu đô thị

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Nhân học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ
  • Phân tích chính sách công

    Chứng chỉ SĐH
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Cử nhân
  • Tội phạm học

    Chứng chỉ SĐH
  • Truyền thông, báo chí và ngành liên quan khác

    Chứng chỉ SĐH

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê20

  • Hoá học

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$41,419Thạc sĩTiến sĩ$63,621
  • Toán học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$37,802Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$32,063Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân$25,922Tiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Thạc sĩ$8,836Tiến sĩ
  • Di truyền học

    Thạc sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên khoa học khác

    Cao đẳng
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học và khoa học y sinh khác

    Cử nhânTiến sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Cử nhân
  • Thống kê

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Toán ứng dụng

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Y học phân tử

    Thạc sĩTiến sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi20

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cao đẳng$55,204Cử nhân$60,467Chứng chỉ sau ĐH$114,191Thạc sĩ$91,527Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Dược học

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$112,556
  • Quản trị y tế

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$57,367Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$76,715Chứng chỉ SĐHBằng hành nghề
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩTiến sĩ$70,630Bằng hành nghề
  • Minh hoạ y khoa và tin học y tế

    Thạc sĩ$69,142Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cao đẳng$47,689Chứng chỉ ĐHCử nhân$64,156Thạc sĩ
  • Xét nghiệm y học

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$58,703Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ
  • Y khoa

    Bằng hành nghề$57,221
  • Dịch vụ hỗ trợ nha khoa

    Cao đẳng$50,886
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cao đẳngCử nhânThạc sĩ$49,929Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,377Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$36,953Chứng chỉ SĐH
  • Trợ lý y khoa

    Cao đẳng$34,034
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Cao đẳngCử nhân$20,307Chứng chỉ SĐH
  • Chương trình dự bị y khoa

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Thạc sĩ
  • Khoa học y học lâm sàng sau đại học

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Trị liệu vận động và thân - tâm

    Chứng chỉ ĐH
  • Y tế công cộng

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề

Kinh doanh, quản trị và luật16

  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$85,489Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản trị kinh doanh

    Cao đẳng$31,528Chứng chỉ ĐHCử nhân$51,806Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$78,329Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Luật

    Tiến sĩBằng hành nghề$56,247
  • Kế toán

    Cao đẳngCử nhân$51,289Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$56,113Tiến sĩ
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$52,015
  • Marketing

    Cử nhân$43,198Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$47,012Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị nhân lực

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$41,545Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Dịch vụ hỗ trợ pháp lý

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$40,399Chứng chỉ sau ĐH
  • Bán hàng và bán lẻ

    Chứng chỉ SĐH
  • Bảo hiểm

    Cử nhân
  • Bất động sản

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cao đẳngChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Thuế

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH

Giáo dục11

  • Quản lý giáo dục

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$53,735Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Chương trình và giảng dạy

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$51,783Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục đặc biệt

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$37,063Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$45,793Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$31,224Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$40,678Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cao đẳng$24,287Cử nhân$33,734Chứng chỉ SĐH
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục khác

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Nền tảng xã hội và triết học của giáo dục

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Chương trình tổng quát9

  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Thạc sĩ$45,011
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$41,435Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học dinh dưỡng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$39,231Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$28,968
  • Bảo tàng học

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Bảo tồn di sản

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu liên ngành đại cương

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Tiến sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông8

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$63,504Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$87,383Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học máy tính

    Chứng chỉ ĐH
  • Khoa học thông tin

    Cao đẳngCử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ
  • Kỹ thuật viên truyền thông nghe nhìn

    Cao đẳngChứng chỉ sau ĐH
  • Lập trình máy tính

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Mạng máy tính và viễn thông

    Chứng chỉ ĐH
  • Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH

Dịch vụ7

  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$34,159Thạc sĩ$44,679Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cao đẳngCử nhân$31,433Thạc sĩ
  • Ẩm thực, giải trí và dịch vụ cá nhân khác

    Cao đẳng
  • Khoa học và công nghệ an ninh

    Chứng chỉ ĐH
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cử nhân
  • Phòng cháy chữa cháy

    Cao đẳngCử nhânChứng chỉ SĐH
  • Vận tải hàng không

    Cao đẳng

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y4

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cao đẳngCử nhân$24,565Thạc sĩ
  • Khoa học cây trồng

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật viên thú y

    Cao đẳng
  • Làm vườn và dịch vụ cây cảnh

    Chứng chỉ ĐH

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.