| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 42.874 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 29.310 $ |
| Ăn ở trong trường | 13.564 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 85.3% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1160 – 1370 |
| ACT 25–75% | 24 – 29 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 29.882 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 5.2% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 75.0% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 54.810 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 25.648 $ |
Ngành đào tạo
168 ngành · 469 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 66/168 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng27
Kỹ thuật cơ khí
Cử nhân$67,530Thạc sĩ$86,273Tiến sĩKỹ thuật hàng không vũ trụ
Cử nhân$67,848Thạc sĩ$83,276Tiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$73,396Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$73,190Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật máy tính
Chứng chỉ ĐHCử nhân$72,230Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật thi công xây dựng
Cử nhân$66,036Kỹ thuật môi trường
Cử nhân$64,034Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$63,928Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhân$63,624Thạc sĩTiến sĩKiến trúc
Cử nhân$41,934Thạc sĩ$53,394Tiến sĩQuy hoạch đô thị và vùng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$43,408Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩChế biến gỗ
Chứng chỉ ĐHCơ điện tử, robot và tự động hoá
Thạc sĩCơ học kỹ thuật
Thạc sĩTiến sĩGia công kim loại chính xác
Chứng chỉ ĐHKhoa học kỹ thuật
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHKhoa học và công nghệ kiến trúc
Thạc sĩKiến trúc cảnh quan
Chứng chỉ ĐHThạc sĩKỹ thuật công nghiệp
Cử nhânKỹ thuật khác
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật kiến trúc
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật sản xuất
Thạc sĩKỹ thuật vật liệu
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên điện - điện tử
Chứng chỉ ĐHKỹ thuật viên máy tính
Cao đẳngCử nhânKỹ thuật viên sản xuất công nghiệp
Cao đẳngChứng chỉ ĐHLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Cử nhân
Nghệ thuật và nhân văn25
Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$50,148Thạc sĩLịch sử
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$34,755Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cao đẳngCử nhân$28,724Thạc sĩTiến sĩÂm nhạc
Cử nhân$23,357Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$22,519Tiến sĩ$28,473Bằng hành nghềSân khấu và nghệ thuật kịch
Chứng chỉ ĐHCử nhân$27,520Thạc sĩMỹ thuật tạo hình
Chứng chỉ ĐHCử nhân$23,031Thạc sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHMúa
Cử nhânNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Chứng chỉ ĐHNghệ thuật thị giác và biểu diễn khác
Cử nhânNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu khu vực
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐHNgoại ngữ và ngôn ngữ học khác
Chứng chỉ ĐHNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Chứng chỉ ĐHNgôn ngữ ký hiệu Mỹ
Cử nhânNgôn ngữ Trung Đông và Semit
Chứng chỉ ĐHCử nhânNgôn ngữ và văn học cổ điển
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Đông Á
Chứng chỉ ĐHCử nhânNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩQuản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Thạc sĩTôn giáo học
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHTriết học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩVăn học
Cử nhân
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin21
Kinh tế học
Cử nhân$44,415Thạc sĩ$70,594Chứng chỉ SĐHTiến sĩTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐH$50,283Thạc sĩ$48,755Chứng chỉ SĐHTiến sĩCông tác xã hội
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$31,671Thạc sĩ$43,309Truyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$36,661Thạc sĩKhoa học chính trị
Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,226Thạc sĩTiến sĩTâm lý học đại cương
Cao đẳngCử nhân$30,899Thạc sĩTiến sĩBáo chí
Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,194Phát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$28,023Xã hội học
Cử nhân$25,665Thạc sĩTiến sĩQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhân$16,788Địa lý và bản đồ học
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩHành chính công
Thạc sĩKhảo cổ học
Chứng chỉ ĐHCử nhânKhoa học xã hội đại cương
Cao đẳngChứng chỉ ĐHNghiên cứu đô thị
Cử nhânChứng chỉ SĐHNhân học
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩPhân tích chính sách công
Chứng chỉ SĐHQuan hệ công chúng và quảng cáo
Chứng chỉ ĐHCử nhânTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Cử nhânTội phạm học
Chứng chỉ SĐHTruyền thông, báo chí và ngành liên quan khác
Chứng chỉ SĐH
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê20
Hoá học
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$41,419Thạc sĩTiến sĩ$63,621Toán học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$37,802Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$32,063Thạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Cử nhân$25,922Tiến sĩSinh lý học và bệnh học
Thạc sĩ$8,836Tiến sĩDi truyền học
Thạc sĩDược lý và độc chất học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên khoa học khác
Cao đẳngSinh học tế bào và giải phẫu
Thạc sĩTiến sĩSinh học và khoa học y sinh khác
Cử nhânTiến sĩSinh thái và tiến hoá
Thạc sĩTiến sĩThiên văn học và vật lý thiên văn
Cử nhânThống kê
Thạc sĩTiến sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Thạc sĩTiến sĩToán ứng dụng
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Thạc sĩTiến sĩY học phân tử
Thạc sĩTiến sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi20
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cao đẳng$55,204Cử nhân$60,467Chứng chỉ sau ĐH$114,191Thạc sĩ$91,527Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềDược học
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$112,556Quản trị y tế
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$57,367Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$76,715Chứng chỉ SĐHBằng hành nghềPhục hồi chức năng và trị liệu
Chứng chỉ ĐHThạc sĩTiến sĩ$70,630Bằng hành nghềMinh hoạ y khoa và tin học y tế
Thạc sĩ$69,142Chứng chỉ SĐHTiến sĩChẩn đoán và can thiệp y tế
Cao đẳng$47,689Chứng chỉ ĐHCử nhân$64,156Thạc sĩXét nghiệm y học
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$58,703Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩY khoa
Bằng hành nghề$57,221Dịch vụ hỗ trợ nha khoa
Cao đẳng$50,886Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cao đẳngCử nhânThạc sĩ$49,929Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềSức khoẻ tâm thần và xã hội
Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,377Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$36,953Chứng chỉ SĐHTrợ lý y khoa
Cao đẳng$34,034Y tế và khoa học lâm sàng khác
Cao đẳngCử nhân$20,307Chứng chỉ SĐHChương trình dự bị y khoa
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhânDinh dưỡng và tiết chế
Chứng chỉ ĐHCử nhânGiáo dục và đạo đức nghề y
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHKhoa học sức khoẻ đại cương
Thạc sĩKhoa học y học lâm sàng sau đại học
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTrị liệu vận động và thân - tâm
Chứng chỉ ĐHY tế công cộng
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
Kinh doanh, quản trị và luật16
Khoa học quản lý và phương pháp định lượng
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$85,489Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuản trị kinh doanh
Cao đẳng$31,528Chứng chỉ ĐHCử nhân$51,806Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$78,329Chứng chỉ SĐHTiến sĩLuật
Tiến sĩBằng hành nghề$56,247Kế toán
Cao đẳngCử nhân$51,289Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$56,113Tiến sĩTài chính - ngân hàng
Cử nhân$52,015Marketing
Cử nhân$43,198Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$47,012Chứng chỉ SĐHQuản trị nhân lực
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$41,545Thạc sĩChứng chỉ SĐHDịch vụ hỗ trợ pháp lý
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$40,399Chứng chỉ sau ĐHBán hàng và bán lẻ
Chứng chỉ SĐHBảo hiểm
Cử nhânBất động sản
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHKinh doanh quốc tế
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHKinh doanh và thương mại đại cương
Cao đẳngChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHThuế
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
Giáo dục11
Quản lý giáo dục
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$53,735Chứng chỉ SĐHTiến sĩChương trình và giảng dạy
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$51,783Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục đặc biệt
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$37,063Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$45,793Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$31,224Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$40,678Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cao đẳng$24,287Cử nhân$33,734Chứng chỉ SĐHĐo lường và đánh giá giáo dục
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHTiến sĩGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHGiáo dục khác
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHNền tảng xã hội và triết học của giáo dục
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩThiết kế học liệu giáo dục
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTư vấn học đường
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Chương trình tổng quát9
Nghiên cứu phát triển bền vững
Thạc sĩ$45,011Nghiên cứu liên ngành khác
Chứng chỉ ĐHCử nhân$41,435Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học dinh dưỡng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$39,231Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học đại cương và nhân văn
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$28,968Bảo tàng học
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHBảo tồn di sản
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHNghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu liên ngành đại cương
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu toàn cầu hoá
Tiến sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông8
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$63,504Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$87,383Chứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học máy tính
Chứng chỉ ĐHKhoa học thông tin
Cao đẳngCử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩKỹ thuật viên truyền thông nghe nhìn
Cao đẳngChứng chỉ sau ĐHLập trình máy tính
Chứng chỉ ĐHCử nhânMạng máy tính và viễn thông
Chứng chỉ ĐHPhần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Chứng chỉ ĐHCử nhânQuản trị công nghệ thông tin
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH
Dịch vụ7
Tư pháp hình sự và cải huấn
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$34,159Thạc sĩ$44,679Chứng chỉ SĐHTiến sĩThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cao đẳngCử nhân$31,433Thạc sĩẨm thực, giải trí và dịch vụ cá nhân khác
Cao đẳngKhoa học và công nghệ an ninh
Chứng chỉ ĐHPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cử nhânPhòng cháy chữa cháy
Cao đẳngCử nhânChứng chỉ SĐHVận tải hàng không
Cao đẳng
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y4
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cao đẳngCử nhân$24,565Thạc sĩKhoa học cây trồng
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩKỹ thuật viên thú y
Cao đẳngLàm vườn và dịch vụ cây cảnh
Chứng chỉ ĐH
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.