| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 63.386 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 44.918 $ |
| Ăn ở trong trường | 18.468 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 78.1% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1240 – 1430 |
| ACT 25–75% | 29 – 33 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 31.939 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 2.6% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 74.2% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 69.738 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 25.346 $ |
Ngành đào tạo
95 ngành · 225 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 49/95 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng19
Kỹ thuật đại cương
Cử nhânThạc sĩ$105,752Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$68,440Thạc sĩ$98,654Tiến sĩKỹ thuật hàng không vũ trụ
Cử nhân$71,135Thạc sĩ$85,254Tiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$62,457Thạc sĩ$76,200Tiến sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhân$74,023Kỹ thuật xây dựng
Cử nhân$68,046Thạc sĩ$67,419Tiến sĩKỹ thuật kiến trúc
Cử nhân$63,737Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$59,177Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật môi trường
Cử nhân$56,674Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hoá sinh
Cử nhân$48,106Thiết kế môi trường
Cử nhân$34,307Công nghệ kỹ thuật đại cương
Cử nhânThạc sĩTiến sĩCơ điện tử, robot và tự động hoá
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật điện và máy tính
Cử nhânKỹ thuật khác
Chứng chỉ ĐHKỹ thuật sinh học
Tiến sĩKỹ thuật vật liệu
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVật lý kỹ thuật
Cử nhân
Nghệ thuật và nhân văn17
Âm nhạc
Cử nhânThạc sĩ$25,074Tiến sĩ$40,271Ngôn ngữ và văn học Rôman
Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,809Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$29,747Thạc sĩTiến sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Chứng chỉ ĐHCử nhân$27,445Tiến sĩMỹ thuật tạo hình
Chứng chỉ ĐHCử nhân$26,921Thạc sĩ$25,871Tiến sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$24,703Thạc sĩTiến sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$24,668Thạc sĩLịch sử
Cử nhân$23,631Thạc sĩTiến sĩMúa
Cử nhânThạc sĩNghiên cứu khu vực
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học cổ điển
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Đông Á
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTôn giáo học
Cử nhânThạc sĩTriết học
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Thạc sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê13
Toán học
Cử nhân$48,947Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhân$46,181Thạc sĩTiến sĩVật lý
Cử nhân$42,374Thạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhân$38,605Thạc sĩTiến sĩThiên văn học và vật lý thiên văn
Cử nhân$37,212Thạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$34,609Thạc sĩTiến sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Cử nhân$34,145Thạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,463Tiến sĩSinh lý học và bệnh học
Cử nhân$30,428Thạc sĩTiến sĩSinh thái và tiến hoá
Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,230Thạc sĩTiến sĩKhí tượng học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩThống kê
Cử nhânToán ứng dụng
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin13
Kinh tế học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$44,089Thạc sĩTiến sĩQuan hệ công chúng và quảng cáo
Cử nhân$42,963Thạc sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Chứng chỉ ĐHCử nhân$40,409Thạc sĩTiến sĩBáo chí
Cử nhân$38,625Thạc sĩĐịa lý và bản đồ học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,142Thạc sĩTiến sĩTâm lý học đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,383Thạc sĩTiến sĩXã hội học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,274Thạc sĩTiến sĩKhoa học chính trị
Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,035Thạc sĩTiến sĩNhân học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$24,880Thạc sĩTiến sĩPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩTiến sĩTổ chức và vận động cộng đồng
Cử nhânTruyền thông, báo chí và ngành liên quan khác
Tiến sĩ
Chương trình tổng quát9
Nghiên cứu liên ngành khác
Cử nhân$43,502Nghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhân$34,353Bảo tàng học
Thạc sĩĐịa lý và nghiên cứu môi trường
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học đại cương và nhân văn
Chứng chỉ ĐHCử nhânKhoa học nhận thức
Tiến sĩKhoa học tính toán
Thạc sĩKhoa học, công nghệ và xã hội
Thạc sĩTiến sĩNghiên cứu liên ngành đại cương
Cử nhân
Giáo dục9
Giáo dục song ngữ và đa văn hoá
Thạc sĩ$55,318Tiến sĩChương trình và giảng dạy
Thạc sĩ$43,354Tiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhânĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhânThạc sĩĐo lường và đánh giá giáo dục
Thạc sĩTiến sĩGiáo dục học đại cương
Tiến sĩGiáo dục khác
Thạc sĩNền tảng xã hội và triết học của giáo dục
Thạc sĩTiến sĩQuản lý giáo dục
Thạc sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật9
Quản trị kinh doanh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$49,673Thạc sĩ$87,191Tiến sĩKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhânThạc sĩ$79,580Luật
Bằng hành nghề$58,611Kế toán
Thạc sĩ$57,315Bất động sản
Thạc sĩNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩTài chính - ngân hàng
Thạc sĩThuế
Thạc sĩTruyền thông doanh nghiệp
Thạc sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông3
Khoa học máy tính
Chứng chỉ ĐHCử nhân$69,804Thạc sĩ$93,907Tiến sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Thạc sĩKhoa học thông tin
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Dịch vụ1
Nghiên cứu thể thao và giải trí
Thạc sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$33,404Thạc sĩTiến sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi1
Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhân$24,382Thạc sĩ$50,172Tiến sĩ$75,633Bằng hành nghề
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.