| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 44.833 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 29.391 $ |
| Ăn ở trong trường | 15.442 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 74.7% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 980 – 1220 |
| ACT 25–75% | 23 – 32 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 10.519 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 10.4% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 46.2% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 64.270 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 11.900 $ |
Ngành đào tạo
100 ngành · 159 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 49/100 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê17
Toán học
Cử nhân$52,987Sinh học tế bào và giải phẫu
Thạc sĩ$40,705Tiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$31,856Thạc sĩCông nghệ sinh học
Thạc sĩDi truyền học
Tiến sĩDược lý và độc chất học
Tiến sĩHoá học
Cử nhânThạc sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânTiến sĩSinh học thần kinh
Tiến sĩSinh học và khoa học y sinh khác
Tiến sĩSinh lý học và bệnh học
Tiến sĩSinh thái và tiến hoá
Cử nhânThạc sĩTiến sĩThống kê
Thạc sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩToán ứng dụng
Thạc sĩTiến sĩVật lý
Cử nhânVi sinh vật học và miễn dịch học
Tiến sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi15
Nha khoa sau đại học
Thạc sĩBằng hành nghề$226,129Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$59,258Thạc sĩ$88,154Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$120,041Bằng hành nghềNha khoa
Bằng hành nghề$117,562Dược học
Thạc sĩTiến sĩ$100,224Bằng hành nghềChẩn đoán và can thiệp y tế
Thạc sĩBằng hành nghề$90,407Phục hồi chức năng và trị liệu
Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$67,096Y khoa
Tiến sĩBằng hành nghề$58,461Y tế công cộng
Cử nhân$33,555Thạc sĩ$51,055Chứng chỉ SĐHTiến sĩChương trình dự bị y khoa
Cử nhânKhoa học sức khoẻ đại cương
Thạc sĩTiến sĩKhoa học y học lâm sàng sau đại học
Thạc sĩTiến sĩQuản trị y tế
Thạc sĩSức khoẻ tâm thần và xã hội
Thạc sĩTrợ lý y khoa
Thạc sĩBằng hành nghềY tế và khoa học lâm sàng khác
Thạc sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin13
Hành chính công
Thạc sĩ$59,634Tiến sĩKhoa học và quản trị thư viện
Thạc sĩ$55,981Kinh tế học
Cử nhân$40,044Thạc sĩTiến sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$37,733Thạc sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$36,350Thạc sĩNhân học
Cử nhân$34,459Thạc sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$33,604Thạc sĩTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Cử nhân$33,411Địa lý và bản đồ học
Cử nhân$32,055Thạc sĩXã hội học
Cử nhân$29,663Thạc sĩHành chính công và công tác xã hội khác
Cử nhânKhoa học xã hội đại cương
Thạc sĩTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩTiến sĩ
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng13
Kỹ thuật cơ khí
Cử nhân$65,913Thạc sĩ$71,587Kỹ thuật xây dựng
Cử nhân$62,699Thạc sĩ$71,326Tiến sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$70,065Thạc sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhânThạc sĩ$66,656Tiến sĩKiến trúc
Cử nhân$37,782Thạc sĩ$53,395Quy hoạch đô thị và vùng
Thạc sĩ$53,153Khoa học kỹ thuật
Tiến sĩKhoa học và công nghệ kiến trúc
Cử nhânThạc sĩKiến trúc cảnh quan
Thạc sĩKỹ thuật đại cương
Thạc sĩKỹ thuật thi công xây dựng
Cử nhânKỹ thuật viên thi công xây dựng
Cử nhânThiết kế môi trường
Tiến sĩ
Nghệ thuật và nhân văn10
Lịch sử
Cử nhân$36,472Thạc sĩ$40,369Tu từ học và nghiên cứu viết
Cử nhân$35,612Mỹ thuật tạo hình
Cử nhân$30,618Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhân$25,094Ngôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$24,818Thạc sĩÂm nhạc
Cử nhân$24,558Thạc sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$21,688Điện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhânThạc sĩTriết học
Cử nhân
Giáo dục9
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$74,161Tiến sĩChương trình và giảng dạy
Thạc sĩ$52,781Giáo dục đặc biệt
Thạc sĩ$51,201Tư vấn học đường
Thạc sĩ$45,184Đào tạo giáo viên theo cấp học
Thạc sĩ$42,641Giáo dục học đại cương
Cử nhân$35,571Thạc sĩ$42,535Đào tạo giáo viên theo môn học
Thạc sĩĐo lường và đánh giá giáo dục
Thạc sĩGiáo dục song ngữ và đa văn hoá
Thạc sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật9
Quản trị kinh doanh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$46,506Thạc sĩ$86,482Khoa học quản lý và phương pháp định lượng
Thạc sĩ$86,394Tài chính - ngân hàng
Thạc sĩ$72,510Kế toán
Thạc sĩ$62,159Kinh doanh quốc tế
Thạc sĩKinh doanh, quản lý và marketing khác
Cử nhânMarketing
Thạc sĩQuản trị nhân lực
Thạc sĩThuế
Thạc sĩ
Chương trình tổng quát8
Nghiên cứu liên ngành đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH$49,274Nghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhân$41,004Bảo tồn di sản
Thạc sĩKhoa học đại cương và nhân văn
Cử nhânThạc sĩKhoa học hành vi
Tiến sĩKhoa học sinh học và vật lý
Thạc sĩNghiên cứu liên ngành khác
Cử nhânNghiên cứu phát triển bền vững
Thạc sĩ
Dịch vụ3
Tư pháp hình sự và cải huấn
Cử nhân$39,827Thạc sĩ$46,710Khoa học và công nghệ an ninh
Thạc sĩPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cử nhânThạc sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông2
Khoa học thông tin
Thạc sĩ$78,891Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$68,732Thạc sĩTiến sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Thạc sĩ
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.