| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 58.092 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 43.712 $ |
| Ăn ở trong trường | 14.380 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 52.4% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1210 – 1440 |
| ACT 25–75% | 28 – 33 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Bắt buộc |
| Quy mô sinh viên đại học | 19.835 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 7.0% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 83.3% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 73.997 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 25.097 $ |
Ngành đào tạo
127 ngành · 317 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 70/127 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê17
Toán ứng dụng
Cử nhân$68,050Thạc sĩHoá học
Cử nhân$49,230Thạc sĩTiến sĩThống kê
Cử nhân$48,001Thạc sĩTiến sĩToán học
Cử nhân$42,265Thạc sĩTiến sĩVật lý
Cử nhân$33,424Thạc sĩTiến sĩSinh thái và tiến hoá
Cử nhân$29,439Thạc sĩTiến sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Cử nhân$29,218Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$29,040Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩĐộng vật học
Cử nhân$27,868Di truyền học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học vật liệu
Chứng chỉ SĐHSinh học thần kinh
Thạc sĩChứng chỉ SĐHSinh lý học và bệnh học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Thạc sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Thạc sĩTiến sĩ
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng17
Kỹ thuật đại cương
Cử nhânThạc sĩ$92,556Kỹ thuật y sinh
Cử nhân$62,219Thạc sĩ$78,037Tiến sĩKỹ thuật công nghiệp
Cử nhân$72,315Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$72,181Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhân$71,802Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật vật liệu
Cử nhân$69,167Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$68,876Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$62,972Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$62,568Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật môi trường
Cử nhân$58,517Thạc sĩTiến sĩKiến trúc cảnh quan
Cử nhânKỹ thuật hệ thống
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật sản xuất
Thạc sĩKỹ thuật viên kiểm định chất lượng và an toàn
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật viên xây dựng
Chứng chỉ SĐHLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Chứng chỉ SĐHVật lý kỹ thuật
Cử nhân
Nghệ thuật và nhân văn17
Ngôn ngữ và văn học German
Cử nhân$69,870Thạc sĩTiến sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$31,019Thạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhân$30,677Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu khu vực
Cử nhân$29,732Thạc sĩChứng chỉ SĐHMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$28,740Thạc sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$27,713Thạc sĩTiến sĩLịch sử
Cử nhân$26,434Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$26,365Thạc sĩTiến sĩÂm nhạc
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ ký hiệu Mỹ
Cử nhânNgôn ngữ Trung Đông và Semit
Cử nhânNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Đông Á
Cử nhânQuản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTôn giáo học
Cử nhânThạc sĩTriết học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi17
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$70,444Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$106,347Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềDược học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ$85,391Bằng hành nghềNha khoa
Bằng hành nghề$80,915Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhânThạc sĩ$58,581Tiến sĩ$70,837Bằng hành nghềPhục hồi chức năng và trị liệu
Tiến sĩ$70,553Bằng hành nghềY khoa
Bằng hành nghề$60,981Y tế công cộng
Thạc sĩ$46,106Chứng chỉ SĐHTiến sĩTrợ lý y khoa
Cử nhân$29,511Chẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHChương trình dự bị y khoa
Chứng chỉ SĐHDinh dưỡng và tiết chế
Cử nhânChứng chỉ SĐHKhoa học sức khoẻ đại cương
Chứng chỉ SĐHKhoa học y học lâm sàng sau đại học
Thạc sĩNha khoa sau đại học
Thạc sĩQuản trị y tế
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHSức khoẻ tâm thần và xã hội
Thạc sĩXét nghiệm y học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin16
Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$50,383Chứng chỉ SĐH$63,644Tiến sĩHành chính công
Thạc sĩ$53,515Chứng chỉ SĐHCông tác xã hội
Cử nhânThạc sĩ$49,675Tiến sĩKinh tế học
Cử nhân$47,530Thạc sĩTiến sĩPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhân$40,698Thạc sĩChứng chỉ SĐHTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$35,353Thạc sĩTiến sĩKhoa học chính trị
Cao đẳngCử nhân$33,631Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Cử nhân$33,189Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩXã hội học
Cử nhân$32,981Thạc sĩTiến sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$32,079Thạc sĩTiến sĩBáo chí
Cử nhân$31,444Nhân học
Cử nhân$29,630Thạc sĩTiến sĩPhân tích chính sách công
Cử nhân$25,200Thạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu đô thị
Cử nhân$23,132Địa lý và bản đồ học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học xã hội đại cương
Chứng chỉ SĐH
Kinh doanh, quản trị và luật12
Quản trị kinh doanh
Cử nhân$50,340Thạc sĩ$102,306Chứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhân$54,011Thạc sĩ$93,087Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuản trị nhân lực
Thạc sĩ$78,835Chứng chỉ SĐHLuật
Chứng chỉ SĐHBằng hành nghề$67,062Kế toán
Cử nhân$65,893Thạc sĩ$66,943Chứng chỉ SĐHTiến sĩTài chính - ngân hàng
Cử nhân$63,392Thạc sĩTiến sĩMarketing
Cử nhân$51,531Tiến sĩKinh doanh và thương mại đại cương
Cử nhân$45,069Bất động sản
Cử nhânHệ thống thông tin quản lý
Cử nhânChứng chỉ SĐHTiến sĩNgành luật khác
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu luật chuyên sâu
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
Giáo dục11
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$46,947Chứng chỉ SĐH$78,073Tiến sĩChương trình và giảng dạy
Thạc sĩ$47,654Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhân$18,357Chứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩĐo lường và đánh giá giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục đặc biệt
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục học đại cương
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHGiáo dục khác
Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục song ngữ và đa văn hoá
Chứng chỉ SĐHThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTư vấn học đường
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Chương trình tổng quát8
Khoa học đại cương và nhân văn
Cử nhân$42,075Chứng chỉ SĐHNghiên cứu liên ngành khác
Cử nhân$40,256Khoa học dinh dưỡng
Cử nhân$25,053Thạc sĩTiến sĩKhoa học dữ liệu
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu liên ngành đại cương
Thạc sĩNghiên cứu Trung cổ và Phục hưng
Thạc sĩTiến sĩNghiên cứu văn hoá và lý thuyết phê bình
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHPhân tích dữ liệu
Thạc sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y7
Khoa học cây trồng
Cao đẳngCử nhân$36,983Thạc sĩTiến sĩBảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$31,857Thạc sĩTiến sĩKhoa học vật nuôi
Cao đẳngCử nhân$25,314Thạc sĩTiến sĩKinh doanh và quản lý nông nghiệp
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNông nghiệp đại cương
Cử nhânQuản lý tài nguyên và môi trường
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩSản xuất nông nghiệp
Cử nhân
Dịch vụ3
Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$37,172Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$48,279Chứng chỉ SĐHTiến sĩPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cử nhân$32,092Thạc sĩTiến sĩAn ninh, thực thi pháp luật và phòng cháy chữa cháy khác
Thạc sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông2
Khoa học máy tính
Cử nhân$71,033Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$65,730
Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế
Common Data Set 2022-2023Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.
Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ
344
Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm
Mức hỗ trợ trung bình
—
Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa
Nguồn: Common Data Set 2022-2023 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.