University of Dayton

Dayton, OH · Thành phố

Đại học nghiên cứuTư thục
Số liệu chính về University of Dayton
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ65.940 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế49.140 $
Ăn ở trong trường16.800 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế65.5%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1200 – 1380
ACT 25–75%25 – 31
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học7.682
Tỉ lệ sinh viên quốc tế2.8%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm80.2%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học75.537 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ29.533 $

Ngành đào tạo

95 ngành · 144 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 35/95 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng20

  • Kỹ thuật vật liệu

    Thạc sĩ$86,960Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$65,339Thạc sĩ$82,553Tiến sĩ
  • Kỹ thuật viên sản xuất công nghiệp

    Cử nhân$75,715
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$69,024Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$68,637Thạc sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$65,400Thạc sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$63,857Thạc sĩ
  • Kỹ thuật viên cơ khí

    Cử nhân$62,507
  • Cơ học kỹ thuật

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật đại cương

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hệ thống

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật hệ thống năng lượng

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật khác

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật sản xuất

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật viên điện - điện tử

    Cử nhân
  • Kỹ thuật viên máy tính

    Cử nhân
  • Kỹ thuật y sinh

    Thạc sĩ
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Vận trù học

    Chứng chỉ SĐH

Nghệ thuật và nhân văn14

  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$38,657
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$34,893Thạc sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhân
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân
  • Lịch sử

    Cử nhân
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân
  • Thần học và mục vụ

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Tôn giáo học

    Cử nhân
  • Triết học

    Cử nhân
  • Tư vấn mục vụ

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Kinh doanh, quản trị và luật13

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$55,446Thạc sĩ$62,126Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cử nhân$59,946
  • Kế toán

    Cử nhân$55,463Thạc sĩ
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$54,158Thạc sĩ
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhân$54,059
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Cử nhân$52,813
  • Marketing

    Cử nhân$47,795
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân$45,685
  • Luật

    Tiến sĩ$40,955Bằng hành nghề
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kinh doanh, quản lý và marketing khác

    Cử nhân
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩ
  • Quản lý viễn thông

    Chứng chỉ SĐH

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê10

  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$23,411Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Khoa học tự nhiên đại cương

    Cử nhân
  • Sinh lý học và bệnh học

    Cử nhân
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhân
  • Toán học

    Cử nhân
  • Toán ứng dụng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Vật lý

    Cử nhân

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin10

  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩ$42,350
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$39,856Thạc sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$37,605
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$25,442Thạc sĩ
  • Hành chính công

    Thạc sĩ
  • Kinh tế học

    Cử nhân
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Thạc sĩ
  • Tổ chức và vận động cộng đồng

    Chứng chỉ SĐH
  • Xã hội học

    Cử nhân

Sức khoẻ và phúc lợi9

  • Trợ lý y khoa

    Thạc sĩ$108,537
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Cử nhânTiến sĩ$67,941Bằng hành nghề
  • Chương trình dự bị y khoa

    Cử nhân$17,002
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Thạc sĩ
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Cử nhânThạc sĩ
  • Dược học

    Cử nhân
  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Cử nhân
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Giáo dục8

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$47,984Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhânThạc sĩ$45,459Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục đặc biệt

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$41,471Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$41,347Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$34,569Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục khác

    Cử nhân
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Dịch vụ4

  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cử nhân$34,305
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$31,458Thạc sĩ
  • Công nghệ hệ thống quân sự

    Chứng chỉ SĐH
  • Thể thao, giải trí và vận động học khác

    Cử nhân

Chương trình tổng quát3

  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhân$28,277
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhânThạc sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông3

  • Khoa học máy tính

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân
  • Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện

    Chứng chỉ SĐH

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhânChứng chỉ SĐH

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.