| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 65.940 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 49.140 $ |
| Ăn ở trong trường | 16.800 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 65.5% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1200 – 1380 |
| ACT 25–75% | 25 – 31 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 7.682 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 2.8% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 80.2% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 75.537 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 29.533 $ |
Ngành đào tạo
95 ngành · 144 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 35/95 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng20
Kỹ thuật vật liệu
Thạc sĩ$86,960Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$65,339Thạc sĩ$82,553Tiến sĩKỹ thuật viên sản xuất công nghiệp
Cử nhân$75,715Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$69,024Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$68,637Thạc sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhân$65,400Thạc sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$63,857Thạc sĩKỹ thuật viên cơ khí
Cử nhân$62,507Cơ học kỹ thuật
Thạc sĩKỹ thuật đại cương
Thạc sĩKỹ thuật hàng không vũ trụ
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hệ thống
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật hệ thống năng lượng
Thạc sĩKỹ thuật khác
Thạc sĩKỹ thuật sản xuất
Thạc sĩKỹ thuật viên điện - điện tử
Cử nhânKỹ thuật viên máy tính
Cử nhânKỹ thuật y sinh
Thạc sĩLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Thạc sĩChứng chỉ SĐHVận trù học
Chứng chỉ SĐH
Nghệ thuật và nhân văn14
Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$38,657Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$34,893Thạc sĩÂm nhạc
Cử nhânĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhânLịch sử
Cử nhânMỹ thuật tạo hình
Cử nhânNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhânSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhânThần học và mục vụ
Thạc sĩTiến sĩTôn giáo học
Cử nhânTriết học
Cử nhânTư vấn mục vụ
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Kinh doanh, quản trị và luật13
Quản trị kinh doanh
Cử nhân$55,446Thạc sĩ$62,126Chứng chỉ SĐHTiến sĩHệ thống thông tin quản lý
Cử nhân$59,946Kế toán
Cử nhân$55,463Thạc sĩTài chính - ngân hàng
Cử nhân$54,158Thạc sĩKinh tế quản lý
Cử nhân$54,059Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Cử nhân$52,813Marketing
Cử nhân$47,795Kinh doanh quốc tế
Cử nhân$45,685Luật
Tiến sĩ$40,955Bằng hành nghềKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKinh doanh, quản lý và marketing khác
Cử nhânNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩQuản lý viễn thông
Chứng chỉ SĐH
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê10
Sinh học đại cương
Cử nhân$23,411Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhânThạc sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânChứng chỉ SĐHKhoa học tự nhiên đại cương
Cử nhânSinh lý học và bệnh học
Cử nhânSinh thái và tiến hoá
Cử nhânToán học
Cử nhânToán ứng dụng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHVật lý
Cử nhân
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin10
Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩ$42,350Truyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$39,856Thạc sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$37,605Tâm lý học đại cương
Cử nhân$25,442Thạc sĩHành chính công
Thạc sĩKinh tế học
Cử nhânQuan hệ công chúng và quảng cáo
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Thạc sĩTổ chức và vận động cộng đồng
Chứng chỉ SĐHXã hội học
Cử nhân
Sức khoẻ và phúc lợi9
Trợ lý y khoa
Thạc sĩ$108,537Phục hồi chức năng và trị liệu
Cử nhânTiến sĩ$67,941Bằng hành nghềChương trình dự bị y khoa
Cử nhân$17,002Chẩn đoán và can thiệp y tế
Thạc sĩDinh dưỡng và tiết chế
Cử nhânThạc sĩDược học
Cử nhânĐiều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhânKhoa học sức khoẻ đại cương
Cử nhânSức khoẻ tâm thần và xã hội
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Giáo dục8
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$47,984Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhânThạc sĩ$45,459Chứng chỉ SĐHGiáo dục đặc biệt
Chứng chỉ ĐHCử nhân$41,471Thạc sĩChứng chỉ SĐHTư vấn học đường
Thạc sĩ$41,347Chứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$34,569Thạc sĩChứng chỉ SĐHGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ SĐHGiáo dục khác
Cử nhânThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Dịch vụ4
Tư pháp hình sự và cải huấn
Cử nhân$34,305Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$31,458Thạc sĩCông nghệ hệ thống quân sự
Chứng chỉ SĐHThể thao, giải trí và vận động học khác
Cử nhân
Chương trình tổng quát3
Nghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhân$28,277Khoa học đại cương và nhân văn
Cử nhânNghiên cứu liên ngành khác
Cử nhânThạc sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông3
Khoa học máy tính
Cử nhânThạc sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhânPhần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Chứng chỉ SĐH
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhânChứng chỉ SĐH
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.