University of Delaware

Newark, DE · Ngoại ô

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về University of Delaware
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ56.786 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế41.400 $
Ăn ở trong trường15.386 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế70.6%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1190 – 1370
ACT 25–75%28 – 32
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học19.071
Tỉ lệ sinh viên quốc tế3.1%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm80.5%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học72.950 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ17.799 $

Ngành đào tạo

133 ngành · 272 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 59/133 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê21

  • Hoá học

    Cử nhân$46,748Thạc sĩTiến sĩ$77,567
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$45,447
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$23,403Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhân$19,872Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhân$19,749Thạc sĩTiến sĩ
  • Công nghệ sinh học

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ
  • Động vật học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khí tượng học

    Cử nhânTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học tự nhiên khác

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học vật liệu

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Thạc sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Cử nhân
  • Thống kê

    Cử nhânThạc sĩ
  • Thống kê ứng dụng

    Thạc sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩTiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Toán ứng dụng

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Thạc sĩTiến sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin17

  • Kinh tế học

    Cử nhân$53,288Thạc sĩTiến sĩ
  • Hành chính công

    Thạc sĩ$51,395Tiến sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$41,737Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$37,692Thạc sĩTiến sĩ
  • Phân tích chính sách công

    Cử nhân$36,841Thạc sĩ
  • Tội phạm học

    Cử nhân$33,603Thạc sĩTiến sĩ
  • Dịch vụ nhân sinh đại cương

    Cử nhân$32,330
  • Xã hội học

    Cử nhân$31,584Thạc sĩTiến sĩ
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân$31,223
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Cử nhân$30,180Thạc sĩTiến sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân$20,403
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học xã hội đại cương

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu đô thị

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Thạc sĩ
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Thạc sĩ
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩ

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng16

  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$70,693Thạc sĩTiến sĩ$112,828
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$77,168Thạc sĩ$87,373Tiến sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$65,214Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$64,605Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$60,973Thạc sĩ$63,289Tiến sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$55,689Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhân$55,640
  • Cơ điện tử, robot và tự động hoá

    Thạc sĩ
  • Kiến trúc cảnh quan

    Cử nhân
  • Kỹ thuật đại dương

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá sinh

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật khác

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật thi công xây dựng

    Cử nhân
  • Kỹ thuật vật liệu

    Chứng chỉ sau ĐH
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Tiến sĩ
  • Vận trù học

    Thạc sĩ

Nghệ thuật và nhân văn16

  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$43,865Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$34,263Thạc sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhân$23,051Thạc sĩ$30,501
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân$30,432Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$28,844Thạc sĩTiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$18,981Thạc sĩ$27,506Tiến sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$25,851Thạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngoại ngữ và ngôn ngữ học khác

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhân
  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Thạc sĩ
  • Triết học

    Cử nhân

Chương trình tổng quát12

  • Khoa học nhận thức

    Cử nhân$21,268
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cao đẳng$14,114Cử nhânThạc sĩ
  • Bảo tàng học

    Chứng chỉ sau ĐH
  • Bảo tồn di sản

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Địa lý và nghiên cứu môi trường

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học dinh dưỡng

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học dữ liệu

    Thạc sĩ
  • Khoa học hành vi

    Tiến sĩ
  • Khoa học tính toán

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhân
  • Phân tích dữ liệu

    Cử nhânThạc sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật12

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$51,414Thạc sĩ$93,960
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cử nhân$66,395
  • Kế toán

    Cử nhân$60,848Thạc sĩ
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$59,257Thạc sĩ
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Cử nhân$54,936Thạc sĩ
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân$51,769Thạc sĩ
  • Marketing

    Cử nhân$48,859
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Cử nhân$45,097Thạc sĩTiến sĩ
  • Bán hàng và marketing chuyên biệt

    Cử nhân
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Chứng chỉ ĐH
  • Quản trị nhân lực

    Cử nhân

Sức khoẻ và phúc lợi11

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$71,752Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$93,211Tiến sĩBằng hành nghề
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Thạc sĩTiến sĩ$72,283Bằng hành nghề
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhân$61,520Thạc sĩ
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Thạc sĩ$52,951Tiến sĩ
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Cử nhân$22,391Chứng chỉ sau ĐH$50,005Thạc sĩ
  • Y tế công cộng

    Cử nhân$30,641Thạc sĩ
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Cử nhân$26,224Thạc sĩ
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhânThạc sĩ
  • Quản trị y tế

    Thạc sĩ
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Thạc sĩ
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Cử nhân

Giáo dục10

  • Quản lý giáo dục

    Cử nhân$40,939Thạc sĩ$59,578Tiến sĩ
  • Giáo dục đặc biệt

    Thạc sĩ$50,991
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$43,191Thạc sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cao đẳngCử nhân$42,454Thạc sĩ
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩ
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Thạc sĩ
  • Giáo dục học đại cương

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Giáo dục khác

    Thạc sĩ
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y10

  • Kinh doanh và quản lý nông nghiệp

    Cử nhân$51,351
  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$34,156Thạc sĩTiến sĩ
  • Nông nghiệp đại cương

    Cao đẳngCử nhân$28,961
  • Quản lý động vật và đất hoang dã

    Cử nhân$22,340
  • Chương trình dự bị nông nghiệp/thú y

    Cử nhân
  • Khoa học cây trồng

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học và công nghệ thực phẩm

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khoa học vật nuôi

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Làm vườn và dịch vụ cây cảnh

    Cử nhânThạc sĩ
  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Dịch vụ5

  • May mặc và dệt may

    Cử nhân$44,866
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$27,195Thạc sĩ$43,897
  • Thực phẩm và dinh dưỡng

    Cử nhân$38,909Thạc sĩ
  • An ninh nội địa

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Thạc sĩTiến sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông3

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$70,538Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học thông tin

    Thạc sĩ
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.