| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 56.786 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 41.400 $ |
| Ăn ở trong trường | 15.386 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 70.6% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1190 – 1370 |
| ACT 25–75% | 28 – 32 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 19.071 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 3.1% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 80.5% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 72.950 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 17.799 $ |
Ngành đào tạo
133 ngành · 272 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 59/133 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê21
Hoá học
Cử nhân$46,748Thạc sĩTiến sĩ$77,567Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$45,447Sinh học đại cương
Cử nhân$23,403Thạc sĩTiến sĩSinh thái và tiến hoá
Cử nhân$19,872Thạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Cử nhân$19,749Thạc sĩTiến sĩCông nghệ sinh học
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩĐộng vật học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhí tượng học
Cử nhânTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học tự nhiên khác
Thạc sĩTiến sĩKhoa học vật liệu
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Thạc sĩSinh lý học và bệnh học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩThiên văn học và vật lý thiên văn
Cử nhânThống kê
Cử nhânThạc sĩThống kê ứng dụng
Thạc sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩTiến sĩToán học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩToán ứng dụng
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Thạc sĩTiến sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin17
Kinh tế học
Cử nhân$53,288Thạc sĩTiến sĩHành chính công
Thạc sĩ$51,395Tiến sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$41,737Thạc sĩTiến sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$37,692Thạc sĩTiến sĩPhân tích chính sách công
Cử nhân$36,841Thạc sĩTội phạm học
Cử nhân$33,603Thạc sĩTiến sĩDịch vụ nhân sinh đại cương
Cử nhân$32,330Xã hội học
Cử nhân$31,584Thạc sĩTiến sĩQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhân$31,223Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Cử nhân$30,180Thạc sĩTiến sĩNhân học
Cử nhân$20,403Địa lý và bản đồ học
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học xã hội đại cương
Thạc sĩTiến sĩNghiên cứu đô thị
Thạc sĩTiến sĩPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Thạc sĩQuan hệ công chúng và quảng cáo
Thạc sĩTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩ
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng16
Kỹ thuật hoá học
Cử nhân$70,693Thạc sĩTiến sĩ$112,828Kỹ thuật máy tính
Cử nhân$77,168Thạc sĩ$87,373Tiến sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$65,214Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$64,605Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$60,973Thạc sĩ$63,289Tiến sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhân$55,689Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật môi trường
Cử nhân$55,640Cơ điện tử, robot và tự động hoá
Thạc sĩKiến trúc cảnh quan
Cử nhânKỹ thuật đại dương
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hoá sinh
Thạc sĩKỹ thuật khác
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩTiến sĩKỹ thuật thi công xây dựng
Cử nhânKỹ thuật vật liệu
Chứng chỉ sau ĐHLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Tiến sĩVận trù học
Thạc sĩ
Nghệ thuật và nhân văn16
Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhân$43,865Thạc sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$34,263Thạc sĩÂm nhạc
Cử nhân$23,051Thạc sĩ$30,501Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhân$30,432Thạc sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$28,844Thạc sĩTiến sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$18,981Thạc sĩ$27,506Tiến sĩLịch sử
Cử nhân$25,851Thạc sĩTiến sĩNghiên cứu khu vực
Cử nhânThạc sĩNgoại ngữ và ngôn ngữ học khác
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Đông Á
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhânQuản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Thạc sĩTriết học
Cử nhân
Chương trình tổng quát12
Khoa học nhận thức
Cử nhân$21,268Khoa học đại cương và nhân văn
Cao đẳng$14,114Cử nhânThạc sĩBảo tàng học
Chứng chỉ sau ĐHBảo tồn di sản
Cử nhânThạc sĩTiến sĩĐịa lý và nghiên cứu môi trường
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học dinh dưỡng
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học dữ liệu
Thạc sĩKhoa học hành vi
Tiến sĩKhoa học tính toán
Thạc sĩNghiên cứu liên ngành khác
Thạc sĩNghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhânPhân tích dữ liệu
Cử nhânThạc sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật12
Quản trị kinh doanh
Cử nhân$51,414Thạc sĩ$93,960Hệ thống thông tin quản lý
Cử nhân$66,395Kế toán
Cử nhân$60,848Thạc sĩTài chính - ngân hàng
Cử nhân$59,257Thạc sĩKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Cử nhân$54,936Thạc sĩKinh doanh quốc tế
Cử nhân$51,769Thạc sĩMarketing
Cử nhân$48,859Quản trị khách sạn và nhà hàng
Cử nhân$45,097Thạc sĩTiến sĩBán hàng và marketing chuyên biệt
Cử nhânKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKinh doanh và thương mại đại cương
Chứng chỉ ĐHQuản trị nhân lực
Cử nhân
Sức khoẻ và phúc lợi11
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$71,752Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$93,211Tiến sĩBằng hành nghềPhục hồi chức năng và trị liệu
Thạc sĩTiến sĩ$72,283Bằng hành nghềXét nghiệm y học
Cử nhân$61,520Thạc sĩRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Thạc sĩ$52,951Tiến sĩDinh dưỡng và tiết chế
Cử nhân$22,391Chứng chỉ sau ĐH$50,005Thạc sĩY tế công cộng
Cử nhân$30,641Thạc sĩKhoa học sức khoẻ đại cương
Cử nhân$26,224Thạc sĩChẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhânThạc sĩQuản trị y tế
Thạc sĩSức khoẻ tâm thần và xã hội
Thạc sĩY tế và khoa học lâm sàng khác
Cử nhân
Giáo dục10
Quản lý giáo dục
Cử nhân$40,939Thạc sĩ$59,578Tiến sĩGiáo dục đặc biệt
Thạc sĩ$50,991Đào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhân$43,191Thạc sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cao đẳngCử nhân$42,454Thạc sĩChương trình và giảng dạy
Thạc sĩĐo lường và đánh giá giáo dục
Thạc sĩTiến sĩGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Thạc sĩGiáo dục học đại cương
Thạc sĩTiến sĩGiáo dục khác
Thạc sĩThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y10
Kinh doanh và quản lý nông nghiệp
Cử nhân$51,351Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$34,156Thạc sĩTiến sĩNông nghiệp đại cương
Cao đẳngCử nhân$28,961Quản lý động vật và đất hoang dã
Cử nhân$22,340Chương trình dự bị nông nghiệp/thú y
Cử nhânKhoa học cây trồng
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học và công nghệ thực phẩm
Cử nhânThạc sĩKhoa học vật nuôi
Cử nhânThạc sĩTiến sĩLàm vườn và dịch vụ cây cảnh
Cử nhânThạc sĩQuản lý tài nguyên và môi trường
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Dịch vụ5
May mặc và dệt may
Cử nhân$44,866Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$27,195Thạc sĩ$43,897Thực phẩm và dinh dưỡng
Cử nhân$38,909Thạc sĩAn ninh nội địa
Thạc sĩTiến sĩPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Thạc sĩTiến sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông3
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$70,538Thạc sĩTiến sĩKhoa học thông tin
Thạc sĩQuản trị công nghệ thông tin
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.