| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 79.157 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 61.398 $ |
| Ăn ở trong trường | 17.759 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 77.8% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1240 – 1410 |
| ACT 25–75% | 28 – 33 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 6.025 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 2.9% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 75.6% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 71.155 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 36.131 $ |
Ngành đào tạo
121 ngành · 252 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 38/121 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin23
Địa lý và bản đồ học
Cử nhânThạc sĩ$67,222Chứng chỉ SĐH$48,938Tiến sĩTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩ$39,892Chứng chỉ SĐH$55,176Tiến sĩ$66,126Bằng hành nghềTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$40,525Thạc sĩ$54,313Chứng chỉ SĐHTiến sĩKinh tế học
Cử nhân$31,689Thạc sĩ$49,103Chứng chỉ SĐHQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhân$32,897Thạc sĩ$46,033Chứng chỉ SĐHTiến sĩCông tác xã hội
Thạc sĩ$45,153Chứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học và quản trị thư viện
Thạc sĩ$42,492Chứng chỉ SĐHTâm lý học khác
Thạc sĩ$39,542Chứng chỉ SĐHNhân học
Cử nhânThạc sĩ$36,492Tội phạm học
Cử nhân$34,754Khoa học chính trị
Cử nhân$34,377Xã hội học
Cử nhân$29,973Tiến sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$29,257Thạc sĩTiến sĩBáo chí
Cử nhânHành chính công
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học thư viện khác
Thạc sĩKhoa học xã hội đại cương
Cử nhânKhoa học xã hội khác
Cử nhânPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhânThạc sĩPhân tích chính sách công
Cử nhânThạc sĩQuan hệ công chúng và quảng cáo
Thạc sĩTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Tiến sĩTruyền thông, báo chí và ngành liên quan khác
Thạc sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật20
Kinh doanh và thương mại đại cương
Cử nhân$44,799Thạc sĩ$87,503Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuản trị kinh doanh
Cử nhânThạc sĩ$79,763Chứng chỉ SĐHKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhân$57,943Thạc sĩ$71,472Chứng chỉ SĐHBất động sản
Cử nhân$53,339Thạc sĩ$70,435Chứng chỉ SĐHThuế
Thạc sĩ$67,750Nghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩ$62,915Chứng chỉ SĐHKế toán
Cử nhânThạc sĩ$60,983Luật
Bằng hành nghề$57,899Tài chính - ngân hàng
Cử nhân$55,837Thạc sĩ$57,235Chứng chỉ SĐHMarketing
Cử nhân$42,043Thạc sĩ$55,952Chứng chỉ SĐHQuản trị khách sạn và nhà hàng
Cử nhân$43,996Thạc sĩKinh doanh quốc tế
Cử nhân$43,756Thạc sĩChứng chỉ SĐHHệ thống thông tin quản lý
Cử nhânThạc sĩKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKinh doanh, quản lý và marketing khác
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHKinh tế quản lý
Cử nhânThạc sĩNgành luật khác
Thạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp
Cử nhânChứng chỉ SĐHQuản lý xây dựng
Cử nhânThạc sĩQuản trị nhân lực
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
Nghệ thuật và nhân văn18
Ngôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$33,712Âm nhạc
Cử nhân$21,466Thạc sĩ$26,601Chứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$18,093Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhânThạc sĩLịch sử
Cử nhânTiến sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhânThạc sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânNghiên cứu khu vực
Cử nhânNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhânChứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhânSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhânThạc sĩTiến sĩThiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhânThạc sĩTôn giáo học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTriết học
Cử nhânThạc sĩTriết học và tôn giáo học khác
Cử nhânTu từ học và nghiên cứu viết
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê11
Sinh học đại cương
Cử nhân$28,793Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânKhoa học tự nhiên đại cương
Cử nhânKhoa học vật liệu
Thạc sĩTiến sĩSinh lý học và bệnh học
Cử nhânThạc sĩSinh thái và tiến hoá
Cử nhânToán học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩToán học và thống kê khác
Tiến sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng11
Kỹ thuật cơ khí
Cử nhân$62,647Thạc sĩTiến sĩCông nghệ nano
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật đại cương
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật hệ thống
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật khác
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật viên điện - điện tử
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật y sinh
Thạc sĩLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Thạc sĩChứng chỉ SĐHVận trù học
Thạc sĩ
Giáo dục10
Chương trình và giảng dạy
Thạc sĩ$52,471Chứng chỉ SĐH$43,907Tiến sĩ$90,815Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$45,035Chứng chỉ SĐH$70,020Tiến sĩ$84,497Đào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhânThạc sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhânThạc sĩĐo lường và đánh giá giáo dục
Thạc sĩTiến sĩGiáo dục đặc biệt
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục học đại cương
Cử nhânChứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục song ngữ và đa văn hoá
Chứng chỉ SĐHThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTư vấn học đường
Thạc sĩ
Chương trình tổng quát9
Nghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhânThạc sĩ$55,043Chứng chỉ SĐHKhoa học đại cương và nhân văn
Cử nhânThạc sĩ$39,022Chứng chỉ SĐHKhoa học sinh học và vật lý
Cử nhânKhoa học và lý thuyết hệ thống
Thạc sĩKhoa học, công nghệ và xã hội
Cử nhânNghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột
Thạc sĩNghiên cứu liên ngành khác
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu phát triển bền vững
Thạc sĩTâm lý sinh học
Cử nhân
Công nghệ thông tin và truyền thông8
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhânThạc sĩ$74,139Chứng chỉ SĐHKhoa học máy tính
Cử nhân$64,648Thạc sĩTiến sĩKhoa học thông tin
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật viên công nghệ truyền thông
Thạc sĩMạng máy tính và viễn thông
Cử nhânPhân tích hệ thống máy tính
Cử nhânQuản trị công nghệ thông tin
Thạc sĩChứng chỉ SĐHXử lý dữ liệu
Cử nhânThạc sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi5
Quản trị y tế
Cử nhânThạc sĩ$80,515Chứng chỉ SĐHĐiều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhânMinh hoạ y khoa và tin học y tế
Thạc sĩChứng chỉ SĐHRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhânThạc sĩTiến sĩY tế công cộng
Thạc sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y4
Quản lý tài nguyên và môi trường
Thạc sĩ$64,755Chứng chỉ SĐHBảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhânKhoa học vật nuôi
Cử nhânTài nguyên thiên nhiên và bảo tồn khác
Thạc sĩ
Dịch vụ2
Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTư pháp hình sự và cải huấn
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Trường này thực sự xét gì
Common Data Set 2025-2026Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.
Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ
160
Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm
Mức hỗ trợ trung bình
—
Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa
Rất quan trọng
Trường tự xếp vào nhóm cao nhất khi đọc hồ sơ- Điểm trung bình học tập (GPA)
- Độ khó của chương trình phổ thông
Quan trọng
Có trọng số rõ ràng- Bài luận
- Thư giới thiệu
Có xem xét
Được tính đến, nhưng không quyết định- Cư trú trong bang
- Điểm thi chuẩn hóa (SAT/ACT)
- Hoạt động ngoại khóa
- Hoạt động tình nguyện
- Kinh nghiệm làm việc
- Mức độ quan tâm tới trường
- Năng khiếu, tài năng riêng
- Nơi cư trú (vùng miền)
- Phẩm chất cá nhân
- Quan hệ cựu sinh viên
- Thế hệ đầu tiên vào đại học
- Xếp hạng trong lớp
Không xét
Trường tuyên bố không dùng khi xét tuyển- Phỏng vấn
- Tôn giáo
Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.