University of Denver

Denver, CO · Thành phố

Đại học nghiên cứuTư thục
Số liệu chính về University of Denver
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ79.157 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế61.398 $
Ăn ở trong trường17.759 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế77.8%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1240 – 1410
ACT 25–75%28 – 33
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học6.025
Tỉ lệ sinh viên quốc tế2.9%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm75.6%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học71.155 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ36.131 $

Ngành đào tạo

121 ngành · 252 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 38/121 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin23

  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhânThạc sĩ$67,222Chứng chỉ SĐH$48,938Tiến sĩ
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩ$39,892Chứng chỉ SĐH$55,176Tiến sĩ$66,126Bằng hành nghề
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$40,525Thạc sĩ$54,313Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kinh tế học

    Cử nhân$31,689Thạc sĩ$49,103Chứng chỉ SĐH
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân$32,897Thạc sĩ$46,033Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Công tác xã hội

    Thạc sĩ$45,153Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học và quản trị thư viện

    Thạc sĩ$42,492Chứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học khác

    Thạc sĩ$39,542Chứng chỉ SĐH
  • Nhân học

    Cử nhânThạc sĩ$36,492
  • Tội phạm học

    Cử nhân$34,754
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$34,377
  • Xã hội học

    Cử nhân$29,973Tiến sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$29,257Thạc sĩTiến sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân
  • Hành chính công

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học thư viện khác

    Thạc sĩ
  • Khoa học xã hội đại cương

    Cử nhân
  • Khoa học xã hội khác

    Cử nhân
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhânThạc sĩ
  • Phân tích chính sách công

    Cử nhânThạc sĩ
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Thạc sĩ
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Tiến sĩ
  • Truyền thông, báo chí và ngành liên quan khác

    Thạc sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật20

  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cử nhân$44,799Thạc sĩ$87,503Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhânThạc sĩ$79,763Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhân$57,943Thạc sĩ$71,472Chứng chỉ SĐH
  • Bất động sản

    Cử nhân$53,339Thạc sĩ$70,435Chứng chỉ SĐH
  • Thuế

    Thạc sĩ$67,750
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩ$62,915Chứng chỉ SĐH
  • Kế toán

    Cử nhânThạc sĩ$60,983
  • Luật

    Bằng hành nghề$57,899
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$55,837Thạc sĩ$57,235Chứng chỉ SĐH
  • Marketing

    Cử nhân$42,043Thạc sĩ$55,952Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Cử nhân$43,996Thạc sĩ
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân$43,756Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kinh doanh, quản lý và marketing khác

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngành luật khác

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Quản lý xây dựng

    Cử nhânThạc sĩ
  • Quản trị nhân lực

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH

Nghệ thuật và nhân văn18

  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$33,712
  • Âm nhạc

    Cử nhân$21,466Thạc sĩ$26,601Chứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$18,093Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhânThạc sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhânTiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhân
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhânThạc sĩ
  • Tôn giáo học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Triết học và tôn giáo học khác

    Cử nhân
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê11

  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$28,793Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhân
  • Khoa học tự nhiên đại cương

    Cử nhân
  • Khoa học vật liệu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhân
  • Toán học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Toán học và thống kê khác

    Tiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng11

  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$62,647Thạc sĩTiến sĩ
  • Công nghệ nano

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật đại cương

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hệ thống

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật khác

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật viên điện - điện tử

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật y sinh

    Thạc sĩ
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Vận trù học

    Thạc sĩ

Giáo dục10

  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩ$52,471Chứng chỉ SĐH$43,907Tiến sĩ$90,815
  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$45,035Chứng chỉ SĐH$70,020Tiến sĩ$84,497
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Giáo dục đặc biệt

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục học đại cương

    Cử nhânChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục song ngữ và đa văn hoá

    Chứng chỉ SĐH
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ

Chương trình tổng quát9

  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhânThạc sĩ$55,043Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhânThạc sĩ$39,022Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học sinh học và vật lý

    Cử nhân
  • Khoa học và lý thuyết hệ thống

    Thạc sĩ
  • Khoa học, công nghệ và xã hội

    Cử nhân
  • Nghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Thạc sĩ
  • Tâm lý sinh học

    Cử nhân

Công nghệ thông tin và truyền thông8

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhânThạc sĩ$74,139Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$64,648Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học thông tin

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật viên công nghệ truyền thông

    Thạc sĩ
  • Mạng máy tính và viễn thông

    Cử nhân
  • Phân tích hệ thống máy tính

    Cử nhân
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Xử lý dữ liệu

    Cử nhânThạc sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi5

  • Quản trị y tế

    Cử nhânThạc sĩ$80,515Chứng chỉ SĐH
  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân
  • Minh hoạ y khoa và tin học y tế

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Y tế công cộng

    Thạc sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y4

  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Thạc sĩ$64,755Chứng chỉ SĐH
  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân
  • Khoa học vật nuôi

    Cử nhân
  • Tài nguyên thiên nhiên và bảo tồn khác

    Thạc sĩ

Dịch vụ2

  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Trường này thực sự xét gì

Common Data Set 2025-2026

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

160

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Rất quan trọng

Trường tự xếp vào nhóm cao nhất khi đọc hồ sơ
  • Điểm trung bình học tập (GPA)
  • Độ khó của chương trình phổ thông

Quan trọng

Có trọng số rõ ràng
  • Bài luận
  • Thư giới thiệu

Có xem xét

Được tính đến, nhưng không quyết định
  • Cư trú trong bang
  • Điểm thi chuẩn hóa (SAT/ACT)
  • Hoạt động ngoại khóa
  • Hoạt động tình nguyện
  • Kinh nghiệm làm việc
  • Mức độ quan tâm tới trường
  • Năng khiếu, tài năng riêng
  • Nơi cư trú (vùng miền)
  • Phẩm chất cá nhân
  • Quan hệ cựu sinh viên
  • Thế hệ đầu tiên vào đại học
  • Xếp hạng trong lớp

Không xét

Trường tuyên bố không dùng khi xét tuyển
  • Phỏng vấn
  • Tôn giáo

Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.