University of Florida

Gainesville, FL · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về University of Florida
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ40.779 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế28.659 $
Ăn ở trong trường12.120 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế24.2%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1320 – 1480
ACT 25–75%29 – 33
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngBắt buộc
Quy mô sinh viên đại học35.629
Tỉ lệ sinh viên quốc tế2.6%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm91.1%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học71.588 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ6.541 $

Ngành đào tạo

131 ngành · 409 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 93/131 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng21

  • Kỹ thuật hệ thống

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$75,217Thạc sĩ$90,155Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$72,430Thạc sĩ$84,353Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ

    Cử nhân$66,726Thạc sĩ$84,239Tiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$67,197Thạc sĩ$79,279Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$76,743Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$72,850Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$62,005Thạc sĩ$72,375Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên thi công xây dựng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$71,213Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật vật liệu

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$70,098Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhân$56,025Thạc sĩ$70,029Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhânThạc sĩ$63,602Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên ngành kỹ thuật

    Cử nhân$56,734
  • Kiến trúc

    Cử nhân$24,994Thạc sĩ$56,019Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kiến trúc cảnh quan

    Cử nhân$50,971Thạc sĩ
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Thạc sĩ$50,902Chứng chỉ SĐHBằng hành nghề
  • Công nghệ kỹ thuật khác

    Thạc sĩ
  • Khoa học và công nghệ kiến trúc

    Tiến sĩ
  • Kỹ thuật đại dương

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hạt nhân

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật nông nghiệp

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật sinh học

    Cử nhânThạc sĩ

Nghệ thuật và nhân văn19

  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$43,267Thạc sĩ
  • Âm nhạc

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$34,002Tiến sĩBằng hành nghề
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,896Thạc sĩTiến sĩ
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Cử nhân$30,849Thạc sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân$29,990Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$22,293Thạc sĩ$27,334
  • Lịch sử

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$26,805Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$26,279Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Triết học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$25,985Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$22,915Thạc sĩTiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$19,245Thạc sĩ$21,297Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Múa

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhân
  • Tôn giáo học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Thạc sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê17

  • Hoá học

    Cử nhân$18,586Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$67,716
  • Động vật học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$24,610Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$50,105
  • Thống kê

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$49,309Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$46,428
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhân$23,761Thạc sĩ$43,995Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Cử nhân$18,077Thạc sĩ$42,110Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhân$40,935Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,395Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$19,456Thạc sĩ
  • Vật lý

    Cử nhân$18,888Thạc sĩTiến sĩ
  • Di truyền học

    Tiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Thạc sĩ
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học và khoa học y sinh khác

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Thực vật học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Thạc sĩTiến sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi15

  • Nha khoa sau đại học

    Thạc sĩ$236,746Chứng chỉ SĐH
  • Nha khoa

    Chứng chỉ SĐHBằng hành nghề$105,121
  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$60,614Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$98,110Bằng hành nghề
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhânThạc sĩ$95,886Tiến sĩBằng hành nghề
  • Dược học

    Thạc sĩ$62,050Chứng chỉ SĐH$48,907Tiến sĩBằng hành nghề$94,054
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Thạc sĩ$65,026Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$66,704Bằng hành nghề
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhân$22,127Thạc sĩ$51,737Tiến sĩ$65,917Bằng hành nghề
  • Quản trị y tế

    Thạc sĩ$62,651Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Y khoa

    Chứng chỉ SĐHBằng hành nghề$55,575
  • Y tế công cộng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$26,242Thạc sĩ$46,342Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Thạc sĩ$37,172Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Cử nhân$16,785
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Cử nhân
  • Khoa học y học lâm sàng sau đại học

    Chứng chỉ SĐH
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Chứng chỉ SĐH

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y14

  • Khoa học cây trồng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,036Thạc sĩ$62,327Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Khoa học đất

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$47,734Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Thủy sản

    Thạc sĩ$46,340Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Lâm nghiệp

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,521Thạc sĩ$44,696Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kinh doanh và quản lý nông nghiệp

    Cử nhân$42,963Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học vật nuôi

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$25,888Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học và công nghệ thực phẩm

    Cử nhân$25,513Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$21,118
  • Quản lý động vật và đất hoang dã

    Cử nhân$21,021Thạc sĩTiến sĩ
  • Chế biến nông sản và thực phẩm

    Cử nhân
  • Khoa học y sinh và lâm sàng thú y

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Làm vườn và dịch vụ cây cảnh

    Cử nhân
  • Nông nghiệp, thú y và ngành liên quan khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Thú y

    Chứng chỉ SĐHBằng hành nghề

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin13

  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$49,414Chứng chỉ SĐH$56,269Tiến sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$23,033Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$53,495
  • Kinh tế học

    Cử nhân$45,380Thạc sĩTiến sĩ
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$40,235Thạc sĩ
  • Nhân học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$21,265Thạc sĩTiến sĩ$37,847
  • Báo chí

    Cử nhân$36,136Thạc sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,672Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhân$30,778Thạc sĩ
  • Tội phạm học

    Cử nhân$29,868Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học chính trị

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$28,878Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Xã hội học

    Cử nhân$26,610Thạc sĩTiến sĩ
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề

Chương trình tổng quát9

  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Cử nhân$29,586Thạc sĩ
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$26,055Thạc sĩ
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$24,721Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học dinh dưỡng

    Cử nhân$16,602Tiến sĩ
  • Bảo tàng học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Bảo tồn di sản

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Địa lý và nghiên cứu môi trường

    Cử nhân
  • Khoa học biển

    Cử nhân
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cao đẳngCử nhânChứng chỉ SĐH

Kinh doanh, quản trị và luật9

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$46,557Thạc sĩ$86,540Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$152,752Bằng hành nghề
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$59,482Thạc sĩ$123,668Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩ$93,755Tiến sĩ
  • Bất động sản

    Thạc sĩ$71,902Bằng hành nghề
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhân$60,076Thạc sĩ
  • Luật

    Bằng hành nghề$59,605
  • Kế toán

    Cử nhânThạc sĩ$58,796
  • Marketing

    Cử nhân$46,403Thạc sĩ
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Thạc sĩ$37,312

Giáo dục8

  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩ$48,339Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$79,657Bằng hành nghề
  • Quản lý giáo dục

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$56,568Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$63,348Bằng hành nghề
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$42,180Thạc sĩ$48,729Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhânThạc sĩ$43,714Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục đặc biệt

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$43,645Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Tư vấn học đường

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$42,986Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Giáo dục học đại cương

    Cử nhân

Dịch vụ4

  • Phòng cháy chữa cháy

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$61,715Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,008Thạc sĩ$45,356Chứng chỉ SĐHBằng hành nghề
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,613Thạc sĩ$37,939Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản lý cơ sở thể thao và giải trí

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$33,795Thạc sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông2

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$76,677Thạc sĩTiến sĩ
  • Phân tích hệ thống máy tính

    Thạc sĩ$72,862

Trường này thực sự xét gì

Common Data Set 2024-2025

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào. Trường không công bố số liệu hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế trong tài liệu này.

Rất quan trọng

Trường tự xếp vào nhóm cao nhất khi đọc hồ sơ
  • Điểm trung bình học tập (GPA)
  • Hoạt động ngoại khóa
  • Năng khiếu, tài năng riêng

Quan trọng

Có trọng số rõ ràng
  • Bài luận
  • Điểm thi chuẩn hóa (SAT/ACT)
  • Hoạt động tình nguyện
  • Kinh nghiệm làm việc
  • Phẩm chất cá nhân

Có xem xét

Được tính đến, nhưng không quyết định
  • Cư trú trong bang
  • Nơi cư trú (vùng miền)
  • Thế hệ đầu tiên vào đại học

Không xét

Trường tuyên bố không dùng khi xét tuyển
  • Mức độ quan tâm tới trường
  • Phỏng vấn
  • Quan hệ cựu sinh viên
  • Thư giới thiệu
  • Tôn giáo
  • Xếp hạng trong lớp

Nguồn: Common Data Set 2024-2025 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.