| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 40.779 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 28.659 $ |
| Ăn ở trong trường | 12.120 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 24.2% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1320 – 1480 |
| ACT 25–75% | 29 – 33 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Bắt buộc |
| Quy mô sinh viên đại học | 35.629 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 2.6% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 91.1% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 71.588 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 6.541 $ |
Ngành đào tạo
131 ngành · 409 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 93/131 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng21
Kỹ thuật hệ thống
Chứng chỉ ĐHCử nhân$75,217Thạc sĩ$90,155Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$72,430Thạc sĩ$84,353Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật hàng không vũ trụ
Cử nhân$66,726Thạc sĩ$84,239Tiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$67,197Thạc sĩ$79,279Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhân$76,743Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$72,850Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$62,005Thạc sĩ$72,375Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật viên thi công xây dựng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$71,213Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật vật liệu
Chứng chỉ ĐHCử nhân$70,098Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật môi trường
Cử nhân$56,025Thạc sĩ$70,029Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhânThạc sĩ$63,602Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật viên ngành kỹ thuật
Cử nhân$56,734Kiến trúc
Cử nhân$24,994Thạc sĩ$56,019Chứng chỉ SĐHTiến sĩKiến trúc cảnh quan
Cử nhân$50,971Thạc sĩQuy hoạch đô thị và vùng
Thạc sĩ$50,902Chứng chỉ SĐHBằng hành nghềCông nghệ kỹ thuật khác
Thạc sĩKhoa học và công nghệ kiến trúc
Tiến sĩKỹ thuật đại dương
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hạt nhân
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật nông nghiệp
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật sinh học
Cử nhânThạc sĩ
Nghệ thuật và nhân văn19
Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$43,267Thạc sĩÂm nhạc
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$34,002Tiến sĩBằng hành nghềNgôn ngữ và văn học Rôman
Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,896Thạc sĩTiến sĩNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Cử nhân$30,849Thạc sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhân$29,990Thạc sĩChứng chỉ SĐHSân khấu và nghệ thuật kịch
Chứng chỉ ĐHCử nhân$22,293Thạc sĩ$27,334Lịch sử
Chứng chỉ ĐHCử nhân$26,805Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$26,279Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTriết học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$25,985Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$22,915Thạc sĩTiến sĩMỹ thuật tạo hình
Chứng chỉ ĐHCử nhân$19,245Thạc sĩ$21,297Chứng chỉ SĐHTiến sĩMúa
Chứng chỉ ĐHCử nhânNghiên cứu khu vực
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Đông Á
Cử nhânNgôn ngữ và văn học German
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhânTôn giáo học
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Thạc sĩ
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê17
Hoá học
Cử nhân$18,586Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$67,716Động vật học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$24,610Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$50,105Thống kê
Chứng chỉ ĐHCử nhân$49,309Thạc sĩTiến sĩSinh thái và tiến hoá
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$46,428Vi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhân$23,761Thạc sĩ$43,995Chứng chỉ SĐHTiến sĩSinh lý học và bệnh học
Cử nhân$18,077Thạc sĩ$42,110Chứng chỉ SĐHTiến sĩToán học
Cử nhân$40,935Thạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,395Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$19,456Thạc sĩVật lý
Cử nhân$18,888Thạc sĩTiến sĩDi truyền học
Tiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Thạc sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Thạc sĩTiến sĩSinh học và khoa học y sinh khác
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềThiên văn học và vật lý thiên văn
Cử nhânThạc sĩTiến sĩThực vật học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Thạc sĩTiến sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi15
Nha khoa sau đại học
Thạc sĩ$236,746Chứng chỉ SĐHNha khoa
Chứng chỉ SĐHBằng hành nghề$105,121Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$60,614Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$98,110Bằng hành nghềChẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhânThạc sĩ$95,886Tiến sĩBằng hành nghềDược học
Thạc sĩ$62,050Chứng chỉ SĐH$48,907Tiến sĩBằng hành nghề$94,054Phục hồi chức năng và trị liệu
Thạc sĩ$65,026Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$66,704Bằng hành nghềRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhân$22,127Thạc sĩ$51,737Tiến sĩ$65,917Bằng hành nghềQuản trị y tế
Thạc sĩ$62,651Chứng chỉ SĐHTiến sĩY khoa
Chứng chỉ SĐHBằng hành nghề$55,575Y tế công cộng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$26,242Thạc sĩ$46,342Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềSức khoẻ tâm thần và xã hội
Thạc sĩ$37,172Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềKhoa học sức khoẻ đại cương
Cử nhân$16,785Dinh dưỡng và tiết chế
Cử nhânKhoa học y học lâm sàng sau đại học
Chứng chỉ SĐHY tế và khoa học lâm sàng khác
Chứng chỉ SĐH
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y14
Khoa học cây trồng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,036Thạc sĩ$62,327Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềKhoa học đất
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$47,734Chứng chỉ SĐHTiến sĩThủy sản
Thạc sĩ$46,340Chứng chỉ SĐHTiến sĩLâm nghiệp
Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,521Thạc sĩ$44,696Chứng chỉ SĐHTiến sĩKinh doanh và quản lý nông nghiệp
Cử nhân$42,963Thạc sĩTiến sĩKhoa học vật nuôi
Chứng chỉ ĐHCử nhân$25,888Thạc sĩTiến sĩKhoa học và công nghệ thực phẩm
Cử nhân$25,513Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$21,118Quản lý động vật và đất hoang dã
Cử nhân$21,021Thạc sĩTiến sĩChế biến nông sản và thực phẩm
Cử nhânKhoa học y sinh và lâm sàng thú y
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềLàm vườn và dịch vụ cây cảnh
Cử nhânNông nghiệp, thú y và ngành liên quan khác
Chứng chỉ SĐHThú y
Chứng chỉ SĐHBằng hành nghề
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin13
Truyền thông và nghiên cứu truyền thông
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$49,414Chứng chỉ SĐH$56,269Tiến sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$23,033Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$53,495Kinh tế học
Cử nhân$45,380Thạc sĩTiến sĩQuan hệ công chúng và quảng cáo
Chứng chỉ ĐHCử nhân$40,235Thạc sĩNhân học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$21,265Thạc sĩTiến sĩ$37,847Báo chí
Cử nhân$36,136Thạc sĩĐịa lý và bản đồ học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,672Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhân$30,778Thạc sĩTội phạm học
Cử nhân$29,868Thạc sĩTiến sĩKhoa học chính trị
Chứng chỉ ĐHCử nhân$28,878Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềXã hội học
Cử nhân$26,610Thạc sĩTiến sĩQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Thạc sĩTiến sĩTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
Chương trình tổng quát9
Nghiên cứu phát triển bền vững
Cử nhân$29,586Thạc sĩNghiên cứu toàn cầu hoá
Chứng chỉ ĐHCử nhân$26,055Thạc sĩNghiên cứu liên ngành khác
Chứng chỉ ĐHCử nhân$24,721Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học dinh dưỡng
Cử nhân$16,602Tiến sĩBảo tàng học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHBảo tồn di sản
Thạc sĩChứng chỉ SĐHĐịa lý và nghiên cứu môi trường
Cử nhânKhoa học biển
Cử nhânKhoa học đại cương và nhân văn
Cao đẳngCử nhânChứng chỉ SĐH
Kinh doanh, quản trị và luật9
Quản trị kinh doanh
Cử nhân$46,557Thạc sĩ$86,540Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$152,752Bằng hành nghềTài chính - ngân hàng
Cử nhân$59,482Thạc sĩ$123,668Chứng chỉ SĐHNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩ$93,755Tiến sĩBất động sản
Thạc sĩ$71,902Bằng hành nghềKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhân$60,076Thạc sĩLuật
Bằng hành nghề$59,605Kế toán
Cử nhânThạc sĩ$58,796Marketing
Cử nhân$46,403Thạc sĩKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Thạc sĩ$37,312
Giáo dục8
Chương trình và giảng dạy
Thạc sĩ$48,339Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$79,657Bằng hành nghềQuản lý giáo dục
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$56,568Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$63,348Bằng hành nghềĐào tạo giáo viên theo môn học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$42,180Thạc sĩ$48,729Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhânThạc sĩ$43,714Chứng chỉ SĐHGiáo dục đặc biệt
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$43,645Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềTư vấn học đường
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$42,986Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềĐo lường và đánh giá giáo dục
Thạc sĩTiến sĩGiáo dục học đại cương
Cử nhân
Dịch vụ4
Phòng cháy chữa cháy
Chứng chỉ ĐHCử nhân$61,715Thạc sĩChứng chỉ SĐHThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,008Thạc sĩ$45,356Chứng chỉ SĐHBằng hành nghềPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,613Thạc sĩ$37,939Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuản lý cơ sở thể thao và giải trí
Chứng chỉ ĐHCử nhân$33,795Thạc sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông2
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$76,677Thạc sĩTiến sĩPhân tích hệ thống máy tính
Thạc sĩ$72,862
Trường này thực sự xét gì
Common Data Set 2024-2025Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào. Trường không công bố số liệu hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế trong tài liệu này.
Rất quan trọng
Trường tự xếp vào nhóm cao nhất khi đọc hồ sơ- Điểm trung bình học tập (GPA)
- Hoạt động ngoại khóa
- Năng khiếu, tài năng riêng
Quan trọng
Có trọng số rõ ràng- Bài luận
- Điểm thi chuẩn hóa (SAT/ACT)
- Hoạt động tình nguyện
- Kinh nghiệm làm việc
- Phẩm chất cá nhân
Có xem xét
Được tính đến, nhưng không quyết định- Cư trú trong bang
- Nơi cư trú (vùng miền)
- Thế hệ đầu tiên vào đại học
Không xét
Trường tuyên bố không dùng khi xét tuyển- Mức độ quan tâm tới trường
- Phỏng vấn
- Quan hệ cựu sinh viên
- Thư giới thiệu
- Tôn giáo
- Xếp hạng trong lớp
Nguồn: Common Data Set 2024-2025 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.