| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 43.360 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 31.688 $ |
| Ăn ở trong trường | 11.672 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 37.7% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1270 – 1480 |
| ACT 25–75% | 29 – 34 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Bắt buộc |
| Quy mô sinh viên đại học | 32.137 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 1.1% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 89.7% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 68.726 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 13.936 $ |
Ngành đào tạo
158 ngành · 371 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 69/158 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê23
Hoá học
Cử nhân$32,284Thạc sĩTiến sĩ$66,646Thống kê
Cử nhân$49,825Thạc sĩTiến sĩToán học
Cử nhân$39,208Thạc sĩTiến sĩSinh thái và tiến hoá
Cử nhân$23,064Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$21,735Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$21,614Tiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhân$11,926Thạc sĩTiến sĩCông nghệ sinh học
Cử nhânThạc sĩDi truyền học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩDược lý và độc chất học
Thạc sĩTiến sĩĐộng vật học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhí tượng học
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐHKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học vật liệu
Tiến sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Tiến sĩSinh lý học và bệnh học
Cử nhânThiên văn học và vật lý thiên văn
Cử nhânThực vật học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩToán ứng dụng
Thạc sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩY học phân tử
Thạc sĩTiến sĩ
Nghệ thuật và nhân văn20
Mỹ thuật tạo hình
Cử nhân$31,407Thạc sĩ$29,510Tiến sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$31,338Thạc sĩTiến sĩÂm nhạc
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ$31,102Lịch sử
Cử nhân$28,733Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$25,347Thạc sĩTiến sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Chứng chỉ ĐHCử nhân$23,105Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhân$13,326Thạc sĩTiến sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhânThạc sĩMúa
Cử nhânNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHNghiên cứu khu vực
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHNgôn ngữ Trung Đông và Semit
Cử nhânNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ và văn học Đông Á
Cử nhânNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhânQuản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Chứng chỉ ĐHTôn giáo học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTriết học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Chứng chỉ ĐH
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin18
Tâm lý học đại cương
Cử nhân$26,130Thạc sĩTiến sĩ$69,382Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩ$66,216Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$63,789Kinh tế học
Cử nhân$47,719Thạc sĩTiến sĩHành chính công
Thạc sĩ$47,593Tiến sĩCông tác xã hội
Cử nhânThạc sĩ$41,594Tiến sĩQuan hệ công chúng và quảng cáo
Chứng chỉ ĐHCử nhân$40,201Báo chí
Cử nhân$32,164Thạc sĩ$39,738Truyền thông và nghiên cứu truyền thông
Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,528Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhân$34,590Thạc sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$33,737Thạc sĩTiến sĩXã hội học
Cử nhân$30,198Thạc sĩTiến sĩNhân học
Cử nhân$28,649Thạc sĩTiến sĩPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Chứng chỉ ĐHCử nhân$23,773Chứng chỉ SĐHĐịa lý và bản đồ học
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhảo cổ học
Chứng chỉ ĐHNghiên cứu đô thị
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHPhân tích chính sách công
Chứng chỉ ĐHTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Thạc sĩTiến sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật18
Quản trị kinh doanh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$47,244Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$101,544Chứng chỉ SĐHTiến sĩMarketing
Cử nhân$47,961Thạc sĩ$71,513Hệ thống thông tin quản lý
Cử nhân$67,138Luật
Bằng hành nghề$64,622Kinh doanh và thương mại đại cương
Cử nhân$61,103Kế toán
Cử nhân$57,828Thạc sĩ$59,382Kinh doanh quốc tế
Cử nhân$57,817Tài chính - ngân hàng
Cử nhân$56,462Bảo hiểm
Cử nhân$53,270Bất động sản
Cử nhân$52,848Kinh tế quản lý
Cử nhân$51,322Thạc sĩTiến sĩBán hàng và marketing chuyên biệt
Cử nhân$38,422Khoa học quản lý và phương pháp định lượng
Chứng chỉ ĐHThạc sĩKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐHNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩNghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHQuản trị khách sạn và nhà hàng
Cử nhânQuản trị nhân lực
Thạc sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y16
Khoa học cây trồng
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$50,196Tiến sĩLâm nghiệp
Cử nhân$42,980Thạc sĩ$46,999Tiến sĩKinh doanh và quản lý nông nghiệp
Chứng chỉ ĐHCử nhân$43,001Thạc sĩTiến sĩKhoa học vật nuôi
Cử nhân$33,052Thạc sĩTiến sĩQuản lý động vật và đất hoang dã
Cử nhân$23,994Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩDịch vụ công về nông nghiệp
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học đất
Cử nhânKhoa học và công nghệ thực phẩm
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học y sinh và lâm sàng thú y
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩLàm vườn và dịch vụ cây cảnh
Chứng chỉ ĐHCử nhânNông nghiệp đại cương
Cử nhânNông nghiệp quốc tế
Chứng chỉ ĐHQuản lý tài nguyên và môi trường
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐHSản xuất nông nghiệp
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHThú y
Bằng hành nghề
Chương trình tổng quát14
Khoa học dinh dưỡng
Cử nhân$24,816Thạc sĩTiến sĩKhoa học sinh học và vật lý
Cử nhân$12,715Bảo tàng học
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHBảo tồn di sản
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHGiải quyết tranh chấp
Chứng chỉ SĐHKhoa học biển
Cử nhânKhoa học đại cương và nhân văn
Chứng chỉ ĐHCử nhânKhoa học nhận thức
Cử nhânKhoa học tính toán
Chứng chỉ ĐHCử nhânLão khoa học
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHNghiên cứu cổ đại và cổ điển
Cử nhânNghiên cứu phát triển bền vững
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHTiến sĩNghiên cứu toàn cầu hoá
Chứng chỉ ĐHNghiên cứu Trung cổ và Phục hưng
Chứng chỉ ĐH
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng14
Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$67,861Kỹ thuật cơ khí
Cử nhân$64,849Kỹ thuật xây dựng
Cử nhân$62,942Kỹ thuật máy tính
Cử nhân$62,551Kỹ thuật môi trường
Cử nhân$60,173Thạc sĩKỹ thuật sinh học
Cử nhân$50,995Thạc sĩKiến trúc cảnh quan
Cử nhân$45,932Thạc sĩKỹ thuật đại cương
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật đại dương
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật hoá sinh
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật nông nghiệp
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật y sinh
Tiến sĩQuy hoạch đô thị và vùng
Thạc sĩThiết kế môi trường
Tiến sĩ
Giáo dục11
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$51,182Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$87,059Đào tạo giáo viên theo môn học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,093Thạc sĩ$48,695Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$79,002Đào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$36,755Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$45,568Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$67,859Tư vấn học đường
Thạc sĩ$44,159Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$64,903Thiết kế học liệu giáo dục
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$56,249Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục đặc biệt
Cử nhân$39,042Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$46,876Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐo lường và đánh giá giáo dục
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHTiến sĩGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Thạc sĩChứng chỉ SĐHGiáo dục học đại cương
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục song ngữ và đa văn hoá
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHNền tảng xã hội và triết học của giáo dục
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi11
Dược học
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$107,603Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$56,587Chứng chỉ SĐHTiến sĩY tế công cộng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,569Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$44,161Chứng chỉ SĐHTiến sĩChẩn đoán và can thiệp y tế
Cử nhânThạc sĩDinh dưỡng và tiết chế
Cử nhânKhoa học sức khoẻ đại cương
Chứng chỉ ĐHMinh hoạ y khoa và tin học y tế
Chứng chỉ SĐHNội trú thú y
Thạc sĩPhục hồi chức năng và trị liệu
Cử nhânQuản trị y tế
Thạc sĩSức khoẻ tâm thần và xã hội
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
Dịch vụ9
Nhà ở và môi trường sống
Cử nhân$35,788Thạc sĩ$79,004Tiến sĩKinh tế gia đình và tiêu dùng
Cử nhân$41,613Tư pháp hình sự và cải huấn
Cử nhân$38,066Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$27,788Thạc sĩ$31,570Tiến sĩPhát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cử nhân$29,842Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩAn ninh nội địa
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHDịch vụ kinh doanh khoa học gia đình
Cử nhânMay mặc và dệt may
Thạc sĩTiến sĩThực phẩm và dinh dưỡng
Cử nhânThạc sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông4
Khoa học máy tính
Cử nhân$70,908Thạc sĩTiến sĩPhần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Thạc sĩ$64,988Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Chứng chỉ ĐHThạc sĩQuản trị công nghệ thông tin
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.