University of Georgia

Athens, GA · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về University of Georgia
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ43.360 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế31.688 $
Ăn ở trong trường11.672 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế37.7%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1270 – 1480
ACT 25–75%29 – 34
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngBắt buộc
Quy mô sinh viên đại học32.137
Tỉ lệ sinh viên quốc tế1.1%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm89.7%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học68.726 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ13.936 $

Ngành đào tạo

158 ngành · 371 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 69/158 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê23

  • Hoá học

    Cử nhân$32,284Thạc sĩTiến sĩ$66,646
  • Thống kê

    Cử nhân$49,825Thạc sĩTiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhân$39,208Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhân$23,064Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$21,735Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$21,614Tiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhân$11,926Thạc sĩTiến sĩ
  • Công nghệ sinh học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Di truyền học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Động vật học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khí tượng học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học vật liệu

    Tiến sĩ
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Tiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Cử nhân
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Cử nhân
  • Thực vật học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Toán ứng dụng

    Thạc sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Y học phân tử

    Thạc sĩTiến sĩ

Nghệ thuật và nhân văn20

  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$31,407Thạc sĩ$29,510Tiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$31,338Thạc sĩTiến sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ$31,102
  • Lịch sử

    Cử nhân$28,733Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$25,347Thạc sĩTiến sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$23,105Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhân$13,326Thạc sĩTiến sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhânThạc sĩ
  • Múa

    Cử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu khu vực

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ Trung Đông và Semit

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhân
  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Chứng chỉ ĐH
  • Tôn giáo học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Chứng chỉ ĐH

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin18

  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$26,130Thạc sĩTiến sĩ$69,382
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩ$66,216Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$63,789
  • Kinh tế học

    Cử nhân$47,719Thạc sĩTiến sĩ
  • Hành chính công

    Thạc sĩ$47,593Tiến sĩ
  • Công tác xã hội

    Cử nhânThạc sĩ$41,594Tiến sĩ
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$40,201
  • Báo chí

    Cử nhân$32,164Thạc sĩ$39,738
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,528Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân$34,590Thạc sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$33,737Thạc sĩTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$30,198Thạc sĩTiến sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân$28,649Thạc sĩTiến sĩ
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$23,773Chứng chỉ SĐH
  • Địa lý và bản đồ học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khảo cổ học

    Chứng chỉ ĐH
  • Nghiên cứu đô thị

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Phân tích chính sách công

    Chứng chỉ ĐH
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Thạc sĩTiến sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật18

  • Quản trị kinh doanh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$47,244Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$101,544Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Marketing

    Cử nhân$47,961Thạc sĩ$71,513
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cử nhân$67,138
  • Luật

    Bằng hành nghề$64,622
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cử nhân$61,103
  • Kế toán

    Cử nhân$57,828Thạc sĩ$59,382
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân$57,817
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$56,462
  • Bảo hiểm

    Cử nhân$53,270
  • Bất động sản

    Cử nhân$52,848
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhân$51,322Thạc sĩTiến sĩ
  • Bán hàng và marketing chuyên biệt

    Cử nhân$38,422
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Cử nhân
  • Quản trị nhân lực

    Thạc sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y16

  • Khoa học cây trồng

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$50,196Tiến sĩ
  • Lâm nghiệp

    Cử nhân$42,980Thạc sĩ$46,999Tiến sĩ
  • Kinh doanh và quản lý nông nghiệp

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$43,001Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học vật nuôi

    Cử nhân$33,052Thạc sĩTiến sĩ
  • Quản lý động vật và đất hoang dã

    Cử nhân$23,994
  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Dịch vụ công về nông nghiệp

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học đất

    Cử nhân
  • Khoa học và công nghệ thực phẩm

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học y sinh và lâm sàng thú y

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Làm vườn và dịch vụ cây cảnh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Nông nghiệp đại cương

    Cử nhân
  • Nông nghiệp quốc tế

    Chứng chỉ ĐH
  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH
  • Sản xuất nông nghiệp

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Thú y

    Bằng hành nghề

Chương trình tổng quát14

  • Khoa học dinh dưỡng

    Cử nhân$24,816Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học sinh học và vật lý

    Cử nhân$12,715
  • Bảo tàng học

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Bảo tồn di sản

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giải quyết tranh chấp

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học biển

    Cử nhân
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Khoa học nhận thức

    Cử nhân
  • Khoa học tính toán

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Lão khoa học

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu cổ đại và cổ điển

    Cử nhân
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Chứng chỉ ĐH
  • Nghiên cứu Trung cổ và Phục hưng

    Chứng chỉ ĐH

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng14

  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$67,861
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$64,849
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$62,942
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$62,551
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhân$60,173Thạc sĩ
  • Kỹ thuật sinh học

    Cử nhân$50,995Thạc sĩ
  • Kiến trúc cảnh quan

    Cử nhân$45,932Thạc sĩ
  • Kỹ thuật đại cương

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật đại dương

    Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật hoá sinh

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật nông nghiệp

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Tiến sĩ
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Thạc sĩ
  • Thiết kế môi trường

    Tiến sĩ

Giáo dục11

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$51,182Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$87,059
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,093Thạc sĩ$48,695Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$79,002
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$36,755Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$45,568Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$67,859
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$44,159Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$64,903
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$56,249Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhân$39,042Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$46,876Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục học đại cương

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục song ngữ và đa văn hoá

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Nền tảng xã hội và triết học của giáo dục

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi11

  • Dược học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$107,603
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$56,587Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Y tế công cộng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,569Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$44,161Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhânThạc sĩ
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Cử nhân
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Chứng chỉ ĐH
  • Minh hoạ y khoa và tin học y tế

    Chứng chỉ SĐH
  • Nội trú thú y

    Thạc sĩ
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Cử nhân
  • Quản trị y tế

    Thạc sĩ
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH

Dịch vụ9

  • Nhà ở và môi trường sống

    Cử nhân$35,788Thạc sĩ$79,004Tiến sĩ
  • Kinh tế gia đình và tiêu dùng

    Cử nhân$41,613
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Cử nhân$38,066
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$27,788Thạc sĩ$31,570Tiến sĩ
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cử nhân$29,842Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • An ninh nội địa

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Dịch vụ kinh doanh khoa học gia đình

    Cử nhân
  • May mặc và dệt may

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Thực phẩm và dinh dưỡng

    Cử nhânThạc sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông4

  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$70,908Thạc sĩTiến sĩ
  • Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện

    Thạc sĩ$64,988
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.