University of Hawaiʻi at Mānoa

Honolulu, HI · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về University of Hawaiʻi at Mānoa
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ48.876 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế34.218 $
Ăn ở trong trường14.658 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế86.6%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1081 – 1293
ACT 25–75%17 – 25
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học15.029
Tỉ lệ sinh viên quốc tế3.1%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm64.3%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học57.624 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ15.664 $

Ngành đào tạo

105 ngành · 225 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 54/105 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Nghệ thuật và nhân văn18

  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân$30,592Thạc sĩ
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân$28,828Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$28,083Thạc sĩTiến sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$27,735Thạc sĩTiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$22,985Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Cử nhân$18,654Thạc sĩTiến sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Múa

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngoại ngữ và ngôn ngữ học khác

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ Đông Nam Á và châu Đại Dương

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhân
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tôn giáo học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê15

  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhân$28,953Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$24,614Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$19,813
  • Công nghệ sinh học

    Cử nhân
  • Động vật học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khí tượng học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Thực vật học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin14

  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$27,106Thạc sĩTiến sĩ$66,511
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$27,066Thạc sĩ$47,381Tiến sĩ
  • Khoa học và quản trị thư viện

    Thạc sĩ$45,634
  • Kinh tế học

    Cử nhân$33,581Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$31,859Thạc sĩTiến sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$30,792Thạc sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân$30,038
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$28,981Thạc sĩTiến sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân$23,706Thạc sĩTiến sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Hành chính công

    Thạc sĩ
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Thạc sĩ
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Truyền thông, báo chí và ngành liên quan khác

    Tiến sĩ

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng12

  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$64,964Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$63,810Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$61,892Thạc sĩTiến sĩ
  • Kiến trúc

    Tiến sĩ$54,234Bằng hành nghề
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$51,009
  • Thiết kế môi trường

    Cử nhân$42,517
  • Khoa học và công nghệ kiến trúc

    Thạc sĩBằng hành nghề
  • Kiến trúc cảnh quan

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật đại dương

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật nông nghiệp

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật thi công xây dựng

    Cử nhân
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Thạc sĩTiến sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật11

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$37,546Thạc sĩ$72,904Tiến sĩ
  • Luật

    Tiến sĩBằng hành nghề$62,647
  • Kế toán

    Cử nhân$47,996Thạc sĩ$56,605
  • Quản trị nhân lực

    Cử nhân$42,320Thạc sĩ$52,924
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cử nhân$45,985Thạc sĩ
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân$44,991
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$43,924Thạc sĩ
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Cử nhân$42,173Thạc sĩ
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Cử nhân$37,575
  • Marketing

    Cử nhân$36,051Thạc sĩ
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩ

Giáo dục8

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩTiến sĩ$84,282Bằng hành nghề
  • Giáo dục đặc biệt

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$45,781Chứng chỉ sau ĐH$50,356Thạc sĩ$60,025
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩ$56,893Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$44,954Chứng chỉ sau ĐH$50,249Thạc sĩ$51,137Chứng chỉ SĐH
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Cử nhân$17,290Thạc sĩTiến sĩ
  • Giáo dục học đại cương

    Cử nhânTiến sĩ
  • Nền tảng xã hội và triết học của giáo dục

    Thạc sĩ
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi8

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$73,721Thạc sĩ$90,132Tiến sĩBằng hành nghề
  • Dịch vụ hỗ trợ nha khoa

    Cử nhân$66,487
  • Y khoa

    Bằng hành nghề$59,804
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Thạc sĩ$56,139
  • Y tế công cộng

    Cử nhân$33,272Thạc sĩ$48,265Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Thạc sĩ$44,640
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Cử nhân
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhân

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y7

  • Khoa học vật nuôi

    Cử nhân$27,918Thạc sĩ
  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Cử nhân$27,178Thạc sĩTiến sĩ
  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân
  • Khoa học cây trồng

    Cử nhân
  • Khoa học đất

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học và công nghệ thực phẩm

    Thạc sĩ
  • Sản xuất nông nghiệp

    Cử nhân

Dịch vụ5

  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$28,403Thạc sĩ$46,741
  • May mặc và dệt may

    Cử nhân$22,349
  • An ninh nội địa

    Chứng chỉ SĐH
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐH
  • Thực phẩm và dinh dưỡng

    Tiến sĩ

Chương trình tổng quát4

  • Khoa học dinh dưỡng

    Cử nhân$30,761Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân$25,686
  • Địa lý và nghiên cứu môi trường

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu đa văn hoá

    Chứng chỉ SĐH

Công nghệ thông tin và truyền thông3

  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$50,820Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$46,875Thạc sĩ
  • Truyền thông đồ hoạ

    Cử nhân$22,915

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.