| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 39.563 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 28.320 $ |
| Ăn ở trong trường | 11.243 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 75.5% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 990 – 1230 |
| ACT 25–75% | 20 – 26 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 7.747 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 6.6% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 57.3% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 54.670 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 14.831 $ |
Ngành đào tạo
122 ngành · 237 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 48/122 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng18
Kỹ thuật hoá học
Cử nhân$66,101Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$66,060Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$63,504Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$60,687Thạc sĩTiến sĩKiến trúc
Cử nhânThạc sĩ$44,410Khoa học và công nghệ kiến trúc
Cử nhânThạc sĩKiến trúc cảnh quan
Cử nhânThạc sĩKiến trúc nội thất
Cử nhânKỹ thuật địa chất và địa vật lý
Thạc sĩKỹ thuật hạt nhân
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật khác
Thạc sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhânThạc sĩKỹ thuật sinh học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật vật liệu
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật viên kiểm định chất lượng và an toàn
Chứng chỉ ĐHKỹ thuật viên sản xuất công nghiệp
Cử nhânThạc sĩQuy hoạch đô thị và vùng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHThiết kế môi trường
Cử nhânChứng chỉ SĐH
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê17
Hoá học
Cử nhân$37,793Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$26,431Thạc sĩTiến sĩSinh thái và tiến hoá
Chứng chỉ ĐHCử nhân$26,034Chứng chỉ SĐHHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$24,927Tiến sĩCông nghệ sinh học
Cử nhânĐộng vật học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhí tượng học
Cử nhânKhoa học Trái Đất và địa chất
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Thạc sĩTiến sĩSinh lý học và bệnh học
Cử nhânThống kê
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHThực vật học
Thạc sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩToán học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩToán ứng dụng
Cử nhânVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhân
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin16
Khoa học chính trị
Cử nhân$32,103Thạc sĩTiến sĩĐịa lý và bản đồ học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,965Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩQuan hệ công chúng và quảng cáo
Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,073Chứng chỉ SĐHQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhân$30,980Xã hội học
Cử nhân$27,619Phát thanh, truyền hình và truyền thông số
Chứng chỉ ĐHCử nhân$24,822Tâm lý học đại cương
Cử nhân$24,159Thạc sĩBáo chí
Cử nhânHành chính công
Thạc sĩKhảo cổ học
Chứng chỉ ĐHCử nhânKhoa học xã hội đại cương
Chứng chỉ SĐHKinh tế học
Cử nhânNhân học
Cử nhânThạc sĩTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Tiến sĩTội phạm học
Cử nhânTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y15
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$50,825Tiến sĩQuản lý tài nguyên và môi trường
Cử nhân$21,848Thạc sĩ$39,163Chứng chỉ SĐHTiến sĩLâm nghiệp
Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$38,917Chứng chỉ SĐHDịch vụ công về nông nghiệp
Cử nhân$37,362Khoa học cây trồng
Cử nhân$26,655Thạc sĩTiến sĩQuản lý động vật và đất hoang dã
Cử nhân$25,155Khoa học vật nuôi
Cử nhân$24,875Thạc sĩThủy sản
Cử nhân$24,509Cơ giới hoá nông nghiệp
Chứng chỉ ĐHCử nhânKhoa học đất
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học và công nghệ thực phẩm
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKinh doanh và quản lý nông nghiệp
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩLàm vườn và dịch vụ cây cảnh
Cao đẳngSản xuất nông nghiệp
Cử nhânTài nguyên thiên nhiên và bảo tồn khác
Cử nhân
Nghệ thuật và nhân văn14
Sân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$25,967Thạc sĩ$36,722Ngôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$31,099Mỹ thuật tạo hình
Cử nhân$29,388Thạc sĩLịch sử
Cử nhân$24,912Thạc sĩTiến sĩÂm nhạc
Cử nhânThạc sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhânMúa
Cử nhânNghiên cứu khu vực
Cử nhânNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Chứng chỉ ĐHCử nhânNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhânThạc sĩQuản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí
Cử nhânThiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhânThạc sĩTriết học
Cử nhânTu từ học và nghiên cứu viết
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật10
Quản trị kinh doanh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$53,491Thạc sĩ$81,245Kế toán
Chứng chỉ ĐHCử nhân$45,863Thạc sĩ$52,539Luật
Bằng hành nghề$52,424Tài chính - ngân hàng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$45,026Marketing
Chứng chỉ ĐHCử nhân$40,532Kinh tế quản lý
Cử nhân$39,599Quản trị nhân lực
Cử nhân$39,311Chứng chỉ SĐHBán hàng và bán lẻ
Chứng chỉ ĐHHệ thống thông tin quản lý
Cử nhânKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Chứng chỉ SĐH
Dịch vụ9
Quản lý cơ sở thể thao và giải trí
Cử nhân$29,997Thạc sĩThực phẩm và dinh dưỡng
Cử nhân$29,981Phát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cử nhân$29,849Thạc sĩThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Chứng chỉ ĐHCử nhân$25,636May mặc và dệt may
Cử nhân$24,645An ninh nội địa
Chứng chỉ SĐHKhoa học gia đình và con người đại cương
Thạc sĩPhòng cháy chữa cháy
Chứng chỉ ĐHTình báo và tác chiến thông tin
Thạc sĩ
Giáo dục9
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$61,842Chứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$32,823Thạc sĩ$48,854Chương trình và giảng dạy
Thạc sĩ$45,538Chứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo môn học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$33,949Thạc sĩChứng chỉ SĐHGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Thạc sĩGiáo dục đặc biệt
Thạc sĩGiáo dục học đại cương
Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềGiáo dục song ngữ và đa văn hoá
Chứng chỉ ĐHThiết kế học liệu giáo dục
Chứng chỉ SĐH
Sức khoẻ và phúc lợi6
Chẩn đoán và can thiệp y tế
Thạc sĩTiến sĩ$57,149Bằng hành nghềPhục hồi chức năng và trị liệu
Thạc sĩ$40,167Dinh dưỡng và tiết chế
Thạc sĩKhoa học sức khoẻ đại cương
Cử nhânXét nghiệm y học
Cử nhânY khoa
Bằng hành nghề
Chương trình tổng quát5
Khoa học đại cương và nhân văn
Cao đẳngCử nhân$26,982Khoa học dinh dưỡng
Thạc sĩTiến sĩKhoa học dữ liệu
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu đa văn hoá
Chứng chỉ ĐHCử nhânNghiên cứu liên ngành khác
Cử nhânThạc sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông3
Khoa học máy tính
Chứng chỉ ĐHCử nhân$72,891Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩQuản trị công nghệ thông tin
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTruyền thông đồ hoạ
Chứng chỉ ĐHCử nhân
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.