University of Illinois Urbana-Champaign

Urbana, IL · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về University of Illinois Urbana-Champaign
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ49.646 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế35.124 $
Ăn ở trong trường14.522 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế42.4%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1310 – 1520
ACT 25–75%30 – 34
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học36.258
Tỉ lệ sinh viên quốc tế13.9%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm85.1%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học81.054 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ14.355 $

Ngành đào tạo

138 ngành · 318 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 75/138 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng25

  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$74,981Thạc sĩ$100,444Tiến sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$88,455
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$68,804Thạc sĩ$87,643Tiến sĩ
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ

    Cử nhân$65,779Thạc sĩ$84,314Tiến sĩ
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Thạc sĩ$79,481
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$74,716Thạc sĩ$54,577Tiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$73,493Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$63,590Thạc sĩ$70,772Tiến sĩ
  • Kỹ thuật công nghiệp

    Cử nhân$68,901Thạc sĩTiến sĩ
  • Cơ học kỹ thuật

    Cử nhân$67,403Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hạt nhân

    Cử nhân$65,618Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật vật liệu

    Cử nhân$64,436Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hệ thống

    Cử nhân$61,753Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật nông nghiệp

    Cử nhân$56,190Thạc sĩTiến sĩ
  • Kiến trúc

    Cử nhânThạc sĩ$55,154Tiến sĩ
  • Khoa học và công nghệ kiến trúc

    Cử nhânThạc sĩ$54,990Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Vật lý kỹ thuật

    Cử nhân$48,606
  • Công nghệ kỹ thuật khác

    Cử nhân
  • Kiến trúc cảnh quan

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật đại cương

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật khác

    Cử nhân
  • Kỹ thuật môi trường

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên kiểm định chất lượng và an toàn

    Thạc sĩ
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Cử nhân
  • Vận trù học

    Thạc sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê20

  • Hoá học

    Cử nhân$38,970Thạc sĩTiến sĩ$91,983
  • Thống kê

    Cử nhân$63,699Thạc sĩ$86,086Tiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhân$47,882Thạc sĩTiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhân$44,308Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học và khoa học y sinh khác

    Cử nhân$25,547
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Cử nhân$23,534Thạc sĩTiến sĩ
  • Công nghệ sinh học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Động vật học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khí tượng học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhânTiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Thực vật học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Thạc sĩ
  • Toán ứng dụng

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Thạc sĩTiến sĩ

Nghệ thuật và nhân văn19

  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$44,353Chứng chỉ SĐH
  • Lịch sử

    Cử nhân$39,482Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhân$35,846Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$33,267Thạc sĩTiến sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$21,928Thạc sĩ$32,304Tiến sĩ
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân$32,224Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$31,246Thạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhân$27,412
  • Triết học

    Cử nhân$22,831Thạc sĩTiến sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhânThạc sĩ$22,243Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Múa

    Cử nhân$21,801Thạc sĩ
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Cử nhân$19,088Thạc sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Thủ công mỹ nghệ và nghệ thuật dân gian

    Cử nhân
  • Tôn giáo học

    Cử nhânThạc sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin14

  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Cử nhân$42,675Thạc sĩ$66,406
  • Kinh tế học

    Cử nhân$50,008Thạc sĩTiến sĩ
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$34,974Thạc sĩ$46,028Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học và quản trị thư viện

    Thạc sĩ$43,382Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhân$40,269Thạc sĩTiến sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$38,661Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$35,914Thạc sĩTiến sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân$35,459Thạc sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$32,827Thạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Cử nhân$28,388Thạc sĩTiến sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân$25,438Thạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tổ chức và vận động cộng đồng

    Thạc sĩTiến sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật14

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$64,736Thạc sĩ$96,177Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Thuế

    Thạc sĩ$96,057
  • Quản trị nhân lực

    Thạc sĩ$87,923Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cử nhân$71,440
  • Luật

    Tiến sĩ$67,633Bằng hành nghề
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$66,961Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kế toán

    Cử nhân$65,425Thạc sĩ$64,026Tiến sĩ
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhân$62,949Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Marketing

    Cử nhân$55,615Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Cử nhân
  • Kinh doanh quốc tế

    Chứng chỉ SĐH
  • Kinh doanh, quản lý và marketing khác

    Cử nhân
  • Ngành luật khác

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩTiến sĩ

Chương trình tổng quát11

  • Toán học và khoa học máy tính

    Cử nhân$90,339
  • Khoa học và lý thuyết hệ thống

    Cử nhân$34,950
  • Địa lý và nghiên cứu môi trường

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học dinh dưỡng

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học dữ liệu

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân
  • Khoa học nhận thức

    Cử nhân
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhân
  • Phân tích dữ liệu

    Cử nhânThạc sĩ

Giáo dục10

  • Nền tảng xã hội và triết học của giáo dục

    Thạc sĩTiến sĩ$58,635
  • Giáo dục học đại cương

    Cử nhânThạc sĩ$56,098Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$40,390Thạc sĩ$52,471Tiến sĩ
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhân$44,023Thạc sĩ$43,202Tiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$42,628Thạc sĩ$42,991Chứng chỉ SĐH
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Thạc sĩ
  • Giáo dục khác

    Cử nhân
  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y10

  • Khoa học và công nghệ thực phẩm

    Cử nhân$41,877Thạc sĩ$66,703Tiến sĩ
  • Khoa học cây trồng

    Cử nhân$37,300Thạc sĩ$60,992Tiến sĩ
  • Kinh doanh và quản lý nông nghiệp

    Cử nhân$49,711Thạc sĩTiến sĩ
  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$28,401Thạc sĩ$41,745Tiến sĩ
  • Khoa học vật nuôi

    Cử nhân$24,130Thạc sĩTiến sĩ
  • Dịch vụ công về nông nghiệp

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khoa học y sinh và lâm sàng thú y

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Nông nghiệp đại cương

    Cử nhân
  • Sản xuất nông nghiệp

    Thạc sĩ
  • Thú y

    Tiến sĩBằng hành nghề

Sức khoẻ và phúc lợi9

  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhân$21,121Thạc sĩ$58,459Tiến sĩBằng hành nghề
  • Y tế công cộng

    Cử nhân$33,283Thạc sĩ$42,880Tiến sĩ
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Cử nhân$29,149
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhân
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Cử nhân
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Thạc sĩ
  • Quản trị y tế

    Thạc sĩ
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Thạc sĩ
  • Y khoa

    Bằng hành nghề

Công nghệ thông tin và truyền thông3

  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$101,262Thạc sĩ$144,200Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$78,673
  • Khoa học thông tin

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Dịch vụ3

  • Nghiên cứu thể thao và giải trí

    Cử nhân$36,770Thạc sĩ$45,399Tiến sĩ
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cử nhân$32,802
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$24,883Thạc sĩTiến sĩ

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.