University of Iowa

Iowa City, IA · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về University of Iowa
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ46.291 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế33.371 $
Ăn ở trong trường12.920 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế83.6%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1130 – 1330
ACT 25–75%21 – 28
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học22.264
Tỉ lệ sinh viên quốc tế1.3%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm74.6%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học64.762 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ22.531 $

Ngành đào tạo

130 ngành · 323 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 63/130 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Nghệ thuật và nhân văn23

  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$28,072Thạc sĩTiến sĩ$44,792
  • Âm nhạc

    Cử nhân$32,047Thạc sĩ$25,587Tiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$30,057Thạc sĩ$31,644Tiến sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$28,751Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ và văn học Anh khác

    Cử nhân$28,536Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Lịch sử

    Cử nhân$26,945Thạc sĩTiến sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân$26,443Thạc sĩTiến sĩ
  • Múa

    Cử nhân$26,423Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$26,145Thạc sĩTiến sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$25,923Thạc sĩ
  • Âm nhạc và thờ phụng

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghệ thuật cộng đồng và môi trường

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn khác

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Ngôn ngữ ký hiệu Mỹ

    Chứng chỉ ĐH
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhân
  • Tôn giáo học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê17

  • Toán học

    Cử nhân$45,811Thạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhân$33,933Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$33,574Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhân$31,178Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$30,684Thạc sĩTiến sĩ
  • Di truyền học

    Tiến sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhânTiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Cử nhânThạc sĩ
  • Thống kê

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Toán ứng dụng

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin17

  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$62,536
  • Báo chí

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,092Thạc sĩ$58,612Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học và quản trị thư viện

    Thạc sĩ$44,367Chứng chỉ SĐH
  • Công tác xã hội

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,698Thạc sĩ$43,677Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kinh tế học

    Cử nhân$42,807Thạc sĩTiến sĩ
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân$37,556Chứng chỉ SĐH
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$37,289Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$37,220Thạc sĩTiến sĩ
  • Tội phạm học

    Cử nhân$35,879Tiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$32,195Thạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$30,834Thạc sĩTiến sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân$28,973Thạc sĩTiến sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Hành chính công

    Thạc sĩ
  • Khoa học thư viện khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học xã hội đại cương

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Tiến sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi17

  • Nha khoa sau đại học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH$186,575Tiến sĩ
  • Nha khoa

    Bằng hành nghề$125,938
  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$59,083Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$107,534
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$53,518Thạc sĩChứng chỉ SĐH$99,200
  • Dược học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$85,649
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ$66,862
  • Y tế công cộng

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$65,863Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Y khoa

    Cử nhânBằng hành nghề$58,051
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhân$22,731Thạc sĩ$54,674Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Chương trình dự bị y khoa

    Cử nhân$28,092
  • Dịch vụ hỗ trợ nhãn khoa

    Chứng chỉ SĐH
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Thạc sĩ
  • Khoa học y học lâm sàng sau đại học

    Thạc sĩ
  • Minh hoạ y khoa và tin học y tế

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Thạc sĩ
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Chương trình tổng quát16

  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân$38,648Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$37,499Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhân$21,136
  • Bảo tàng học

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Khoa học dinh dưỡng

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học dữ liệu

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khoa học hành vi

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học nhận thức

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học và lý thuyết hệ thống

    Cử nhân
  • Lão khoa học

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu cổ đại và cổ điển

    Cử nhân
  • Nghiên cứu đa văn hoá

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu liên ngành đại cương

    Cử nhân
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu Trung cổ và Phục hưng

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Phát triển bản thân

    Chứng chỉ ĐH

Kinh doanh, quản trị và luật14

  • Quản trị kinh doanh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$39,929Thạc sĩ$95,222Chứng chỉ SĐH$101,571Tiến sĩ
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhân$58,967Thạc sĩ$82,289Chứng chỉ SĐH$91,411Tiến sĩ
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$52,516Chứng chỉ SĐH$85,403
  • Luật

    Bằng hành nghề$61,283
  • Kế toán

    Cử nhân$56,188Thạc sĩ$59,094
  • Marketing

    Cử nhân$48,634Chứng chỉ SĐH
  • Quản trị nhân lực

    Cử nhân$46,918
  • Nghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp

    Cử nhân$33,148
  • Bảo hiểm

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Kinh doanh quốc tế

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cử nhân
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng11

  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$72,973
  • Kỹ thuật công nghiệp

    Cử nhân$67,231Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$64,942Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$63,367Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$61,039Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$51,874Thạc sĩTiến sĩ
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Thạc sĩ$42,822
  • Kỹ thuật đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật khác

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Giáo dục10

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$47,427Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhânThạc sĩ$46,836Tiến sĩ
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩ$44,487Tiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$38,689Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Chương trình và giảng dạy

    Tiến sĩ
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục đặc biệt

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục học đại cương

    Thạc sĩ
  • Giáo dục khác

    Thạc sĩ
  • Nền tảng xã hội và triết học của giáo dục

    Thạc sĩTiến sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông2

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$57,434Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học máy tính

    Cử nhân

Dịch vụ2

  • Nghiên cứu thể thao và giải trí

    Cử nhân$31,686Thạc sĩ
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,109Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$24,266

Trường này thực sự xét gì

Common Data Set 2022-2023

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

231

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Rất quan trọng

Trường tự xếp vào nhóm cao nhất khi đọc hồ sơ
  • Điểm thi chuẩn hóa (SAT/ACT)
  • Điểm trung bình học tập (GPA)
  • Độ khó của chương trình phổ thông
  • Xếp hạng trong lớp

Có xem xét

Được tính đến, nhưng không quyết định
  • Cư trú trong bang
  • Năng khiếu, tài năng riêng
  • Phẩm chất cá nhân
  • Thư giới thiệu

Không xét

Trường tuyên bố không dùng khi xét tuyển
  • Bài luận
  • Hoạt động ngoại khóa
  • Hoạt động tình nguyện
  • Kinh nghiệm làm việc
  • Mức độ quan tâm tới trường
  • Nơi cư trú (vùng miền)
  • Phỏng vấn
  • Quan hệ cựu sinh viên
  • Racial/ethnic status
  • Thế hệ đầu tiên vào đại học
  • Tôn giáo

Nguồn: Common Data Set 2022-2023 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.