| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 46.291 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 33.371 $ |
| Ăn ở trong trường | 12.920 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 83.6% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1130 – 1330 |
| ACT 25–75% | 21 – 28 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 22.264 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 1.3% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 74.6% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 64.762 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 22.531 $ |
Ngành đào tạo
130 ngành · 323 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 63/130 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Nghệ thuật và nhân văn23
Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$28,072Thạc sĩTiến sĩ$44,792Âm nhạc
Cử nhân$32,047Thạc sĩ$25,587Tiến sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$30,057Thạc sĩ$31,644Tiến sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Chứng chỉ ĐHCử nhân$28,751Thạc sĩChứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học Anh khác
Cử nhân$28,536Thạc sĩChứng chỉ SĐHLịch sử
Cử nhân$26,945Thạc sĩTiến sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhân$26,443Thạc sĩTiến sĩMúa
Cử nhân$26,423Thạc sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$26,145Thạc sĩTiến sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$25,923Thạc sĩÂm nhạc và thờ phụng
Chứng chỉ SĐHNghệ thuật cộng đồng và môi trường
Chứng chỉ SĐHNghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương
Chứng chỉ SĐHNghệ thuật thị giác và biểu diễn khác
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHNghiên cứu khu vực
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ ký hiệu Mỹ
Chứng chỉ ĐHNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhânTôn giáo học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTriết học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê17
Toán học
Cử nhân$45,811Thạc sĩTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhân$33,933Thạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$33,574Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhân$31,178Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$30,684Thạc sĩTiến sĩDi truyền học
Tiến sĩDược lý và độc chất học
Thạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Thạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Cử nhânTiến sĩSinh lý học và bệnh học
Thạc sĩTiến sĩSinh thái và tiến hoá
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩThiên văn học và vật lý thiên văn
Cử nhânThạc sĩThống kê
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩToán ứng dụng
Thạc sĩTiến sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin17
Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$62,536Báo chí
Chứng chỉ ĐHCử nhân$34,092Thạc sĩ$58,612Chứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học và quản trị thư viện
Thạc sĩ$44,367Chứng chỉ SĐHCông tác xã hội
Chứng chỉ ĐHCử nhân$30,698Thạc sĩ$43,677Chứng chỉ SĐHTiến sĩKinh tế học
Cử nhân$42,807Thạc sĩTiến sĩQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhân$37,556Chứng chỉ SĐHTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$37,289Thạc sĩTiến sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$37,220Thạc sĩTiến sĩTội phạm học
Cử nhân$35,879Tiến sĩXã hội học
Cử nhân$32,195Thạc sĩTiến sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$30,834Thạc sĩTiến sĩNhân học
Cử nhân$28,973Thạc sĩTiến sĩĐịa lý và bản đồ học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩHành chính công
Thạc sĩKhoa học thư viện khác
Chứng chỉ SĐHKhoa học xã hội đại cương
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Tiến sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi17
Nha khoa sau đại học
Thạc sĩChứng chỉ SĐH$186,575Tiến sĩNha khoa
Bằng hành nghề$125,938Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$59,083Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$107,534Chẩn đoán và can thiệp y tế
Chứng chỉ ĐHCử nhân$53,518Thạc sĩChứng chỉ SĐH$99,200Dược học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$85,649Phục hồi chức năng và trị liệu
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ$66,862Y tế công cộng
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$65,863Chứng chỉ SĐHTiến sĩY khoa
Cử nhânBằng hành nghề$58,051Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhân$22,731Thạc sĩ$54,674Chứng chỉ SĐHTiến sĩChương trình dự bị y khoa
Cử nhân$28,092Dịch vụ hỗ trợ nhãn khoa
Chứng chỉ SĐHDinh dưỡng và tiết chế
Thạc sĩKhoa học y học lâm sàng sau đại học
Thạc sĩMinh hoạ y khoa và tin học y tế
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩSức khoẻ tâm thần và xã hội
Thạc sĩXét nghiệm y học
Cử nhânChứng chỉ SĐHY tế và khoa học lâm sàng khác
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Chương trình tổng quát16
Khoa học đại cương và nhân văn
Cử nhân$38,648Chứng chỉ SĐHNghiên cứu liên ngành khác
Chứng chỉ ĐHCử nhân$37,499Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhân$21,136Bảo tàng học
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHKhoa học dinh dưỡng
Chứng chỉ SĐHKhoa học dữ liệu
Cử nhânThạc sĩKhoa học hành vi
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học nhận thức
Chứng chỉ SĐHKhoa học và lý thuyết hệ thống
Cử nhânLão khoa học
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHNghiên cứu cổ đại và cổ điển
Cử nhânNghiên cứu đa văn hoá
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHNghiên cứu liên ngành đại cương
Cử nhânNghiên cứu phát triển bền vững
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu Trung cổ và Phục hưng
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHPhát triển bản thân
Chứng chỉ ĐH
Kinh doanh, quản trị và luật14
Quản trị kinh doanh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$39,929Thạc sĩ$95,222Chứng chỉ SĐH$101,571Tiến sĩKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhân$58,967Thạc sĩ$82,289Chứng chỉ SĐH$91,411Tiến sĩTài chính - ngân hàng
Cử nhân$52,516Chứng chỉ SĐH$85,403Luật
Bằng hành nghề$61,283Kế toán
Cử nhân$56,188Thạc sĩ$59,094Marketing
Cử nhân$48,634Chứng chỉ SĐHQuản trị nhân lực
Cử nhân$46,918Nghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp
Cử nhân$33,148Bảo hiểm
Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐHKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHKinh doanh quốc tế
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHKinh doanh và thương mại đại cương
Cử nhânNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩTiến sĩQuản trị khách sạn và nhà hàng
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng11
Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$72,973Kỹ thuật công nghiệp
Cử nhân$67,231Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$64,942Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật cơ khí
Chứng chỉ ĐHCử nhân$63,367Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$61,039Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhân$51,874Thạc sĩTiến sĩQuy hoạch đô thị và vùng
Thạc sĩ$42,822Kỹ thuật đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật khác
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật máy tính
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật môi trường
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Giáo dục10
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$47,427Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhânThạc sĩ$46,836Tiến sĩTư vấn học đường
Thạc sĩ$44,487Tiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$38,689Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩChương trình và giảng dạy
Tiến sĩĐo lường và đánh giá giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục đặc biệt
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục học đại cương
Thạc sĩGiáo dục khác
Thạc sĩNền tảng xã hội và triết học của giáo dục
Thạc sĩTiến sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông2
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$57,434Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học máy tính
Cử nhân
Dịch vụ2
Nghiên cứu thể thao và giải trí
Cử nhân$31,686Thạc sĩThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,109Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$24,266
Trường này thực sự xét gì
Common Data Set 2022-2023Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.
Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ
231
Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm
Mức hỗ trợ trung bình
—
Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa
Rất quan trọng
Trường tự xếp vào nhóm cao nhất khi đọc hồ sơ- Điểm thi chuẩn hóa (SAT/ACT)
- Điểm trung bình học tập (GPA)
- Độ khó của chương trình phổ thông
- Xếp hạng trong lớp
Có xem xét
Được tính đến, nhưng không quyết định- Cư trú trong bang
- Năng khiếu, tài năng riêng
- Phẩm chất cá nhân
- Thư giới thiệu
Không xét
Trường tuyên bố không dùng khi xét tuyển- Bài luận
- Hoạt động ngoại khóa
- Hoạt động tình nguyện
- Kinh nghiệm làm việc
- Mức độ quan tâm tới trường
- Nơi cư trú (vùng miền)
- Phỏng vấn
- Quan hệ cựu sinh viên
- Racial/ethnic status
- Thế hệ đầu tiên vào đại học
- Tôn giáo
Nguồn: Common Data Set 2022-2023 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.