University of Kansas

Lawrence, KS · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về University of Kansas
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ41.790 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế30.432 $
Ăn ở trong trường11.358 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế93.5%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1070 – 1300
ACT 25–75%20 – 28
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học21.217
Tỉ lệ sinh viên quốc tế2.8%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm68.8%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học61.945 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ18.059 $

Ngành đào tạo

133 ngành · 346 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 59/133 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê20

  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩ$50,763Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$44,752Thạc sĩTiến sĩ
  • Toán học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$42,886Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhân$33,222Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$30,471
  • Công nghệ sinh học

    Cử nhân
  • Dược lý và độc chất học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Động vật học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khí tượng học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Thống kê

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Thống kê ứng dụng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Thực vật học

    Thạc sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng20

  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Thạc sĩ$104,661Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật dầu khí

    Cử nhân$71,179Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$68,011Thạc sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$65,436Thạc sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$64,974Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$62,231Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật kiến trúc

    Cử nhân$62,052Thạc sĩ
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ

    Cử nhân$61,908Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kiến trúc

    Thạc sĩ$50,867Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học kỹ thuật

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học và công nghệ kiến trúc

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kiến trúc nội thất

    Cử nhân
  • Kỹ thuật điện và máy tính

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật khác

    Tiến sĩ
  • Kỹ thuật môi trường

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩTiến sĩ
  • Lịch sử và bảo tồn kiến trúc

    Cử nhân
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Vật lý kỹ thuật

    Cử nhân

Nghệ thuật và nhân văn20

  • Âm nhạc

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$34,152
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,536Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$26,445Thạc sĩTiến sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân$25,542Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$24,456Thạc sĩTiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$23,537Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$18,262Thạc sĩTiến sĩ
  • Múa

    Cử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nghiên cứu khu vực

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Ngôn ngữ ký hiệu Mỹ

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tôn giáo học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Triết học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Thạc sĩ

Chương trình tổng quát15

  • Khoa học dinh dưỡng

    Thạc sĩ$47,926Tiến sĩBằng hành nghề
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,932Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhân$30,362Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Sinh học người

    Cử nhân$30,152
  • Khoa học hành vi

    Cử nhân$29,023Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Bảo tàng học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Địa lý và nghiên cứu môi trường

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học dữ liệu

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học sinh học và vật lý

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Lão khoa học

    Tiến sĩ
  • Nghiên cứu cổ đại và cổ điển

    Cử nhân
  • Nghiên cứu đa văn hoá

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu liên ngành đại cương

    Chứng chỉ ĐH
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nghiên cứu Trung cổ và Phục hưng

    Chứng chỉ SĐH

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin15

  • Hành chính công

    Cử nhânThạc sĩ$56,546Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩ$43,387Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$54,005
  • Công tác xã hội

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,019Thạc sĩ$43,529Tiến sĩ
  • Kinh tế học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$43,144Thạc sĩTiến sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân$37,913Thạc sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$35,655Thạc sĩTiến sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,383Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,421Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$31,135Thạc sĩTiến sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân$20,674Thạc sĩTiến sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Phân tích chính sách công

    Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật15

  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$45,341Thạc sĩ$93,172Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$49,569Thạc sĩ$80,966Chứng chỉ SĐH
  • Kế toán

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$45,224Thạc sĩ$56,381
  • Luật

    Bằng hành nghề$56,347
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cử nhân$54,883
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$49,456
  • Marketing

    Cử nhân$41,682
  • Bảo hiểm

    Chứng chỉ ĐH
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân
  • Ngành luật khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu luật chuyên sâu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp

    Cử nhânChứng chỉ SĐHBằng hành nghề
  • Quản lý xây dựng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Sức khoẻ và phúc lợi15

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$56,568Thạc sĩ$77,939Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$160,586
  • Dược học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$112,189
  • Quản trị y tế

    Cử nhânThạc sĩ$78,049Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$55,275Tiến sĩ$68,440Bằng hành nghề
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Cử nhânThạc sĩ$59,635Tiến sĩ$67,617Bằng hành nghề
  • Y khoa

    Bằng hành nghề$56,023
  • Y tế công cộng

    Thạc sĩ$54,263Chứng chỉ SĐH
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$39,412Thạc sĩ
  • Chương trình dự bị y khoa

    Chứng chỉ ĐH
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Minh hoạ y khoa và tin học y tế

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Cử nhân
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhânBằng hành nghề

Giáo dục8

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$50,886Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$49,963
  • Giáo dục đặc biệt

    Thạc sĩ$48,138Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩ$47,422Tiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$40,776
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$39,437Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Chứng chỉ SĐH
  • Nền tảng xã hội và triết học của giáo dục

    Thạc sĩ
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Dịch vụ3

  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$28,152
  • An ninh nội địa

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tình báo và tác chiến thông tin

    Chứng chỉ ĐH

Công nghệ thông tin và truyền thông1

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$64,919Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$31,583Chứng chỉ SĐH

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.