| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 41.790 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 30.432 $ |
| Ăn ở trong trường | 11.358 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 93.5% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1070 – 1300 |
| ACT 25–75% | 20 – 28 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 21.217 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 2.8% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 68.8% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 61.945 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 18.059 $ |
Ngành đào tạo
133 ngành · 346 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 59/133 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê20
Khoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩ$50,763Chứng chỉ SĐHTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$44,752Thạc sĩTiến sĩToán học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$42,886Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Cử nhân$33,222Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$30,471Công nghệ sinh học
Cử nhânDược lý và độc chất học
Thạc sĩTiến sĩĐộng vật học
Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhí tượng học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSinh học tế bào và giải phẫu
Cử nhânThạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Thạc sĩTiến sĩSinh lý học và bệnh học
Thạc sĩTiến sĩSinh thái và tiến hoá
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩThiên văn học và vật lý thiên văn
Chứng chỉ ĐHCử nhânThống kê
Thạc sĩChứng chỉ SĐHThống kê ứng dụng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHThực vật học
Thạc sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng20
Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Thạc sĩ$104,661Chứng chỉ SĐHKỹ thuật dầu khí
Cử nhân$71,179Thạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật máy tính
Cử nhân$68,011Thạc sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$65,436Thạc sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$64,974Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$62,231Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật kiến trúc
Cử nhân$62,052Thạc sĩKỹ thuật hàng không vũ trụ
Cử nhân$61,908Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKiến trúc
Thạc sĩ$50,867Chứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học kỹ thuật
Thạc sĩTiến sĩKhoa học và công nghệ kiến trúc
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKiến trúc nội thất
Cử nhânKỹ thuật điện và máy tính
Thạc sĩKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩKỹ thuật khác
Tiến sĩKỹ thuật môi trường
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật y sinh
Chứng chỉ ĐHThạc sĩTiến sĩLịch sử và bảo tồn kiến trúc
Cử nhânQuy hoạch đô thị và vùng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHVật lý kỹ thuật
Cử nhân
Nghệ thuật và nhân văn20
Âm nhạc
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$34,152Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,536Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩLịch sử
Cử nhân$26,445Thạc sĩTiến sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhân$25,542Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$24,456Thạc sĩTiến sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$23,537Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$18,262Thạc sĩTiến sĩMúa
Cử nhânNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNghiên cứu khu vực
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ ký hiệu Mỹ
Chứng chỉ ĐHCử nhânNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ và văn học Đông Á
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTôn giáo học
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTriết học
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Thạc sĩ
Chương trình tổng quát15
Khoa học dinh dưỡng
Thạc sĩ$47,926Tiến sĩBằng hành nghềKhoa học đại cương và nhân văn
Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,932Chứng chỉ SĐHNghiên cứu toàn cầu hoá
Cử nhân$30,362Thạc sĩChứng chỉ SĐHSinh học người
Cử nhân$30,152Khoa học hành vi
Cử nhân$29,023Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩBảo tàng học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHĐịa lý và nghiên cứu môi trường
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học dữ liệu
Chứng chỉ SĐHKhoa học sinh học và vật lý
Thạc sĩChứng chỉ SĐHLão khoa học
Tiến sĩNghiên cứu cổ đại và cổ điển
Cử nhânNghiên cứu đa văn hoá
Thạc sĩChứng chỉ SĐHNghiên cứu liên ngành đại cương
Chứng chỉ ĐHNghiên cứu liên ngành khác
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNghiên cứu Trung cổ và Phục hưng
Chứng chỉ SĐH
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin15
Hành chính công
Cử nhânThạc sĩ$56,546Chứng chỉ SĐHTiến sĩTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩ$43,387Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$54,005Công tác xã hội
Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,019Thạc sĩ$43,529Tiến sĩKinh tế học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$43,144Thạc sĩTiến sĩBáo chí
Cử nhân$37,913Thạc sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$35,655Thạc sĩTiến sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,383Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩTâm lý học đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$31,421Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩXã hội học
Cử nhân$31,135Thạc sĩTiến sĩNhân học
Cử nhân$20,674Thạc sĩTiến sĩĐịa lý và bản đồ học
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Thạc sĩChứng chỉ SĐHPhân tích chính sách công
Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuan hệ công chúng và quảng cáo
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật15
Kinh doanh và thương mại đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhân$45,341Thạc sĩ$93,172Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuản trị kinh doanh
Cử nhân$49,569Thạc sĩ$80,966Chứng chỉ SĐHKế toán
Chứng chỉ ĐHCử nhân$45,224Thạc sĩ$56,381Luật
Bằng hành nghề$56,347Hệ thống thông tin quản lý
Cử nhân$54,883Tài chính - ngân hàng
Cử nhân$49,456Marketing
Cử nhân$41,682Bảo hiểm
Chứng chỉ ĐHKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhânThạc sĩKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHKinh doanh quốc tế
Cử nhânNgành luật khác
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu luật chuyên sâu
Thạc sĩTiến sĩNghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp
Cử nhânChứng chỉ SĐHBằng hành nghềQuản lý xây dựng
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Sức khoẻ và phúc lợi15
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$56,568Thạc sĩ$77,939Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$160,586Dược học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$112,189Quản trị y tế
Cử nhânThạc sĩ$78,049Chứng chỉ SĐHTiến sĩRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$55,275Tiến sĩ$68,440Bằng hành nghềPhục hồi chức năng và trị liệu
Cử nhânThạc sĩ$59,635Tiến sĩ$67,617Bằng hành nghềY khoa
Bằng hành nghề$56,023Y tế công cộng
Thạc sĩ$54,263Chứng chỉ SĐHChẩn đoán và can thiệp y tế
Chứng chỉ ĐHCử nhân$39,412Thạc sĩChương trình dự bị y khoa
Chứng chỉ ĐHDinh dưỡng và tiết chế
Chứng chỉ SĐHGiáo dục và đạo đức nghề y
Chứng chỉ SĐHKhoa học sức khoẻ đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhânMinh hoạ y khoa và tin học y tế
Thạc sĩChứng chỉ SĐHSức khoẻ tâm thần và xã hội
Cử nhânXét nghiệm y học
Cử nhânBằng hành nghề
Giáo dục8
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$50,886Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$49,963Giáo dục đặc biệt
Thạc sĩ$48,138Chứng chỉ SĐHTiến sĩChương trình và giảng dạy
Thạc sĩ$47,422Tiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$40,776Đào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhân$39,437Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ SĐHNền tảng xã hội và triết học của giáo dục
Thạc sĩThiết kế học liệu giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Dịch vụ3
Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Chứng chỉ ĐHCử nhân$28,152An ninh nội địa
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTình báo và tác chiến thông tin
Chứng chỉ ĐH
Công nghệ thông tin và truyền thông1
Khoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$64,919Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1
Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$31,583Chứng chỉ SĐH
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.