University of Kentucky

Lexington, KY · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về University of Kentucky
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ50.156 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế34.140 $
Ăn ở trong trường16.016 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế92.9%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1070 – 1290
ACT 25–75%21 – 28
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học24.763
Tỉ lệ sinh viên quốc tế1.3%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm71.4%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học59.025 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ18.851 $

Ngành đào tạo

155 ngành · 347 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 71/155 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê22

  • Toán học

    Cử nhân$37,594Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$21,456Thạc sĩ$32,561Tiến sĩ
  • Công nghệ sinh học

    Cử nhân$27,968Chứng chỉ SĐH
  • Hoá học

    Cử nhân$26,392Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Động vật học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Tiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học vật liệu

    Chứng chỉ SĐH
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Chứng chỉ SĐH
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhânTiến sĩ
  • Sinh học và khoa học y sinh khác

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Tiến sĩ
  • Thống kê

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Thống kê ứng dụng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Thực vật học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Chứng chỉ SĐH
  • Toán ứng dụng

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vật lý và thiên văn học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Tiến sĩ

Nghệ thuật và nhân văn20

  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Cử nhân$25,200Thạc sĩ$46,538Chứng chỉ SĐH
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$45,726Thạc sĩ
  • Âm nhạc

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$41,899
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$29,710Thạc sĩTiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$23,573Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhân$23,473Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$23,244Thạc sĩTiến sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$22,606Thạc sĩTiến sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Chứng chỉ ĐH
  • Múa

    Cử nhân
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Cử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nghiên cứu khu vực

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhân
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin18

  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩ$40,216Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$68,072
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH$56,963Tiến sĩ
  • Hành chính công

    Thạc sĩ$42,608Tiến sĩ
  • Kinh tế học

    Cử nhân$39,976Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học và quản trị thư viện

    Thạc sĩ$38,660
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$28,314Thạc sĩ$38,642Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Thạc sĩ$38,240
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,018Chứng chỉ SĐH
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$34,243Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân$31,366
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$29,192Thạc sĩTiến sĩ
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhân$25,801
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$24,569
  • Nhân học

    Cử nhân$23,884Thạc sĩTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$17,785Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học xã hội đại cương

    Chứng chỉ ĐH
  • Phân tích chính sách công

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Thạc sĩTiến sĩ

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng18

  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$67,465Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$64,632
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$62,556Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$60,597Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$55,159Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật nông nghiệp

    Cử nhân$51,269Thạc sĩTiến sĩ
  • Kiến trúc

    Cử nhân$35,777Thạc sĩ$45,905
  • Khoa học và công nghệ kiến trúc

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kiến trúc cảnh quan

    Cử nhân
  • Kỹ thuật công nghiệp

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ
  • Kỹ thuật mỏ và khoáng sản

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật sản xuất

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật vật liệu

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên kiểm soát môi trường

    Chứng chỉ ĐH
  • Kỹ thuật viên sản xuất công nghiệp

    Chứng chỉ ĐH
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Thạc sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi18

  • Nha khoa

    Bằng hành nghề$106,223
  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$58,034Thạc sĩChứng chỉ SĐH$101,348Tiến sĩBằng hành nghề$99,330
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Thạc sĩ$92,048Chứng chỉ SĐH
  • Dược học

    Thạc sĩTiến sĩBằng hành nghề$81,971
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Thạc sĩ$37,306Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề$71,089
  • Y khoa

    Bằng hành nghề$56,061
  • Quản trị y tế

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,220Thạc sĩ$54,371Chứng chỉ SĐH
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhân$52,351Chứng chỉ SĐH
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhânThạc sĩ$51,865
  • Y tế công cộng

    Cử nhân$28,293Thạc sĩ$42,882Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Khoa học sức khoẻ đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$26,420Chứng chỉ SĐH
  • Chương trình dự bị y khoa

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Dinh dưỡng và tiết chế

    Cử nhânThạc sĩ
  • Khoa học y học lâm sàng sau đại học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kiến thức và kỹ năng sức khoẻ

    Chứng chỉ SĐH
  • Nha khoa sau đại học

    Thạc sĩ
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Chứng chỉ SĐHTiến sĩ

Chương trình tổng quát13

  • Nghiên cứu liên ngành đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,546
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$26,694
  • Bảo tồn di sản

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học dinh dưỡng

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học dữ liệu

    Thạc sĩ
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân
  • Khoa học hành vi

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học nhận thức

    Chứng chỉ SĐH
  • Lão khoa học

    Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nghiên cứu đa văn hoá

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột

    Chứng chỉ ĐH
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Phân tích dữ liệu

    Chứng chỉ SĐH

Kinh doanh, quản trị và luật12

  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cử nhân$41,792Thạc sĩ$65,062Tiến sĩ
  • Kế toán

    Cử nhân$50,335Thạc sĩ$57,819
  • Tài chính - ngân hàng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$50,819Thạc sĩ
  • Luật

    Bằng hành nghề$48,755
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhân$47,381
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Cử nhân$39,835
  • Marketing

    Cử nhân$38,713Thạc sĩ
  • Bán hàng và bán lẻ

    Chứng chỉ ĐH
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kinh doanh quốc tế

    Chứng chỉ ĐH
  • Quản trị kinh doanh

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH
  • Quản trị nhân lực

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Giáo dục11

  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$75,863
  • Quản lý giáo dục

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$48,856Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,771Thạc sĩ$45,326Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$34,959Thạc sĩ$37,479Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhân$37,223Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giáo dục quốc tế và so sánh

    Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục song ngữ và đa văn hoá

    Chứng chỉ SĐH
  • Nền tảng xã hội và triết học của giáo dục

    Thạc sĩ
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y11

  • Kinh doanh và quản lý nông nghiệp

    Cử nhân$40,029Thạc sĩTiến sĩ
  • Nông nghiệp, thú y và ngành liên quan khác

    Cử nhân$37,268
  • Sản xuất nông nghiệp

    Cử nhân$30,296
  • Khoa học vật nuôi

    Cử nhân$29,252Thạc sĩTiến sĩ
  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$27,800Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Dịch vụ công về nông nghiệp

    Cử nhân$26,813Thạc sĩ
  • Khoa học cây trồng

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học đất

    Tiến sĩ
  • Khoa học và công nghệ thực phẩm

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Khoa học y sinh và lâm sàng thú y

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Lâm nghiệp

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ

Dịch vụ8

  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Thạc sĩ$42,622Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • May mặc và dệt may

    Cử nhân$35,317Thạc sĩ
  • Khoa học gia đình và con người đại cương

    Cử nhân$28,623Chứng chỉ SĐH
  • Thực phẩm và dinh dưỡng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$24,464Thạc sĩ
  • An ninh nội địa

    Chứng chỉ SĐH
  • Dịch vụ kinh doanh khoa học gia đình

    Thạc sĩ
  • Kinh tế gia đình và tiêu dùng

    Cử nhân
  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông4

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$60,064Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học thông tin

    Cử nhân$42,916
  • Công nghệ truyền thông khác

    Thạc sĩ
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Chứng chỉ ĐH

Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

252

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Nguồn: Common Data Set do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.