| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 42.058 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 29.482 $ |
| Ăn ở trong trường | 12.576 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 79.4% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1040 – 1270 |
| ACT 25–75% | 19 – 27 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 14.727 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 1.8% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 61.2% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 53.899 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 17.988 $ |
Ngành đào tạo
96 ngành · 197 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 46/96 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê14
Toán học
Cử nhân$35,234Thạc sĩSinh học đại cương
Cử nhân$24,359Thạc sĩTiến sĩDược lý và độc chất học
Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Thạc sĩTiến sĩKhí tượng học
Cử nhânSinh học tế bào và giải phẫu
Thạc sĩTiến sĩSinh học thần kinh
Cử nhânSinh lý học và bệnh học
Thạc sĩTiến sĩSinh thái và tiến hoá
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTin sinh học và sinh học tính toán
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩToán ứng dụng
Tiến sĩVật lý
Cử nhânThạc sĩTiến sĩVi sinh vật học và miễn dịch học
Thạc sĩTiến sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật13
Kinh doanh và thương mại đại cương
Cử nhânThạc sĩ$75,195Kế toán
Chứng chỉ ĐHCử nhân$49,151Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$57,477Chứng chỉ SĐHHệ thống thông tin quản lý
Cử nhân$54,900Luật
Bằng hành nghề$51,783Tài chính - ngân hàng
Cử nhân$48,340Marketing
Cử nhân$37,794Kinh tế quản lý
Cử nhân$35,891Bán hàng và bán lẻ
Chứng chỉ ĐHBất động sản
Chứng chỉ SĐHDịch vụ hỗ trợ pháp lý
Cao đẳngKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐHTiến sĩQuản trị kinh doanh
Cử nhânChứng chỉ SĐH
Nghệ thuật và nhân văn13
Lịch sử
Cử nhân$29,058Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$28,833Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$28,377Thạc sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhân$26,463Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$24,284Thạc sĩÂm nhạc
Cử nhân$19,662Thạc sĩ$18,151Nghệ thuật thị giác và biểu diễn khác
Chứng chỉ SĐHNghiên cứu khu vực
Cử nhânChứng chỉ SĐHNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Chứng chỉ SĐHNgôn ngữ ký hiệu Mỹ
Cử nhânSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhânThạc sĩTriết học
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTu từ học và nghiên cứu viết
Tiến sĩ
Sức khoẻ và phúc lợi13
Nha khoa
Bằng hành nghề$109,713Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$58,080Thạc sĩ$73,310Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Thạc sĩ$52,612Tiến sĩ$67,530Bằng hành nghềY khoa
Bằng hành nghề$55,251Dịch vụ hỗ trợ nha khoa
Cử nhân$50,008Y tế công cộng
Cử nhân$32,213Thạc sĩ$48,244Chứng chỉ SĐHChương trình dự bị y khoa
Chứng chỉ SĐHGiáo dục và đạo đức nghề y
Chứng chỉ SĐHMinh hoạ y khoa và tin học y tế
Thạc sĩNha khoa sau đại học
Thạc sĩChứng chỉ SĐHPhục hồi chức năng và trị liệu
Cử nhânQuản trị y tế
Chứng chỉ ĐHSức khoẻ tâm thần và xã hội
Chứng chỉ ĐHThạc sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin12
Hành chính công
Thạc sĩ$48,202Công tác xã hội
Cử nhân$34,088Thạc sĩ$40,801Tiến sĩBằng hành nghềĐịa lý và bản đồ học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,740Thạc sĩNhân học
Cử nhân$34,929Thạc sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$33,404Thạc sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$33,268Thạc sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$29,373Xã hội học
Cử nhân$29,123Thạc sĩTiến sĩKinh tế học
Cử nhânNghiên cứu đô thị
Cử nhânTiến sĩTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩTiến sĩTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Thạc sĩTiến sĩ
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng12
Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Thạc sĩ$82,676Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$69,717Thạc sĩ$82,553Tiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$65,414Thạc sĩ$82,531Tiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$67,646Thạc sĩ$74,121Tiến sĩKỹ thuật máy tính
Cử nhân$64,323Thạc sĩ$73,320Tiến sĩKỹ thuật công nghiệp
Cử nhân$67,572Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhânThạc sĩ$64,042Chứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhân$58,069Thạc sĩQuy hoạch đô thị và vùng
Thạc sĩ$51,274Kỹ thuật môi trường
Chứng chỉ SĐHKỹ thuật vật liệu
Thạc sĩKỹ thuật viên thi công xây dựng
Chứng chỉ ĐH
Giáo dục7
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$63,897Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$84,160Đào tạo giáo viên theo môn học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$48,208Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$48,375Chứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$37,102Thạc sĩ$45,652Giáo dục đặc biệt
Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$42,971Chứng chỉ SĐHTư vấn học đường
Thạc sĩ$37,698Tiến sĩChương trình và giảng dạy
Thạc sĩTiến sĩGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ SĐH
Chương trình tổng quát6
Khoa học đại cương và nhân văn
Cử nhân$22,847Thạc sĩTiến sĩNghiên cứu đa văn hoá
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHNghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột
Chứng chỉ ĐHNghiên cứu liên ngành khác
Thạc sĩTiến sĩNghiên cứu phát triển bền vững
Cử nhânNghiên cứu Trung cổ và Phục hưng
Chứng chỉ SĐH
Công nghệ thông tin và truyền thông4
Khoa học máy tính
Cử nhânKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhânChứng chỉ SĐHPhần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Chứng chỉ SĐHQuản trị công nghệ thông tin
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
Dịch vụ2
Tư pháp hình sự và cải huấn
Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,997Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$69,283Chứng chỉ SĐHTiến sĩThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$30,907Thạc sĩ$38,080
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.