University of Maine

Orono, ME · Ngoại ô

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về University of Maine
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ50.166 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế36.756 $
Ăn ở trong trường13.410 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế96.6%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển
ACT 25–75%
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngKhông yêu cầu
Quy mô sinh viên đại học8.496
Tỉ lệ sinh viên quốc tế1.9%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm54.9%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học48.653 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ17.510 $

Ngành đào tạo

117 ngành · 232 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 44/117 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng19

  • Kỹ thuật viên điện - điện tử

    Cử nhân$69,464Thạc sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$67,874Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$66,852Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$65,105Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$64,291Thạc sĩ
  • Kỹ thuật viên thi công xây dựng

    Cử nhân$63,027
  • Kỹ thuật viên cơ khí

    Cử nhân$59,901Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$57,228Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhân$45,688Thạc sĩTiến sĩ
  • Công nghệ kỹ thuật đại cương

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kỹ thuật đại cương

    Cử nhân
  • Kỹ thuật khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật nông nghiệp

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật thi công xây dựng

    Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật trắc địa

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật vật liệu

    Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật viên ngành kỹ thuật

    Cử nhân
  • Kỹ thuật viên xây dựng

    Cử nhân
  • Vật lý kỹ thuật

    Cử nhânThạc sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin14

  • Công tác xã hội

    Cử nhân$35,402Thạc sĩ$41,771
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$34,506Thạc sĩTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$32,692
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$32,140
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhân$31,770Chứng chỉ sau ĐH
  • Kinh tế học

    Cử nhân$31,366Thạc sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$27,436Thạc sĩTiến sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân$25,203
  • Nhân học

    Cử nhân$24,072Thạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$18,269
  • Địa lý và bản đồ học

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Cử nhân
  • Tâm lý học khác

    Tiến sĩ
  • Truyền thông, báo chí và ngành liên quan khác

    Tiến sĩ

Chương trình tổng quát13

  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Thạc sĩ$46,027
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$30,907Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học biển

    Cử nhân$24,924Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học dinh dưỡng

    Cử nhân
  • Khoa học sinh học và vật lý

    Tiến sĩ
  • Khoa học tính toán

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Lão khoa học

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu cổ đại và cổ điển

    Tiến sĩ
  • Nghiên cứu đa văn hoá

    Tiến sĩ
  • Nghiên cứu hàng hải

    Thạc sĩ
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nghiên cứu quan hệ người - động vật

    Tiến sĩ
  • Nghiên cứu văn hoá và lý thuyết phê bình

    Tiến sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê13

  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$30,610Tiến sĩ
  • Động vật học

    Cử nhân$26,416Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên khoa học đại cương

    Chứng chỉ ĐH
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhân
  • Thống kê

    Cử nhânThạc sĩ
  • Thực vật học

    Cử nhânThạc sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Thạc sĩ
  • Toán học

    Cử nhân
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Giáo dục11

  • Quản lý giáo dục

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$41,042Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục đặc biệt

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$40,495Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhân$29,576Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$39,369Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Tư vấn học đường

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$36,663Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân$34,394Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Chương trình và giảng dạy

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Chứng chỉ SĐH
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục học đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH

Kinh doanh, quản trị và luật11

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$37,263Thạc sĩ$55,329Chứng chỉ SĐH
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$40,267
  • Marketing

    Cử nhân$39,096
  • Kế toán

    Cử nhân$37,601Thạc sĩ
  • Hệ thống thông tin quản lý

    Cử nhân
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Chứng chỉ ĐH
  • Kinh doanh, quản lý và marketing khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Kinh tế quản lý

    Cử nhân
  • Quản trị nhân lực

    Chứng chỉ ĐH

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y10

  • Lâm nghiệp

    Cử nhân$42,908Thạc sĩTiến sĩ
  • Quản lý động vật và đất hoang dã

    Cử nhân$31,484Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học và công nghệ thực phẩm

    Cử nhân$28,820Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học vật nuôi

    Cử nhân$27,750Thạc sĩ
  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$24,713Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học cây trồng

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kinh doanh và quản lý nông nghiệp

    Thạc sĩ
  • Làm vườn và dịch vụ cây cảnh

    Cử nhân
  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sản xuất nông nghiệp

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Nghệ thuật và nhân văn9

  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$29,240Thạc sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$25,909Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Âm nhạc

    Cử nhânThạc sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhânThạc sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân
  • Triết học

    Cử nhân
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Thạc sĩ

Sức khoẻ và phúc lợi9

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$63,161Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhân$31,275Thạc sĩ$52,468
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhân
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Chứng chỉ SĐH
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Chứng chỉ ĐH
  • Quản trị y tế

    Chứng chỉ SĐH
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Chứng chỉ ĐH
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhân
  • Y tế công cộng

    Chứng chỉ SĐH

Dịch vụ5

  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cử nhân$28,757Thạc sĩ
  • Nghiên cứu thể thao và giải trí

    Cao đẳngCử nhân
  • Quản lý cơ sở thể thao và giải trí

    Cử nhân
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân
  • Thực phẩm và dinh dưỡng

    Chứng chỉ SĐH

Công nghệ thông tin và truyền thông3

  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$61,091Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học thông tin

    Chứng chỉ SĐH

Trường này thực sự xét gì

Common Data Set 2022-2023

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

155

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Rất quan trọng

Trường tự xếp vào nhóm cao nhất khi đọc hồ sơ
  • Bài luận
  • Điểm trung bình học tập (GPA)
  • Độ khó của chương trình phổ thông
  • Thư giới thiệu
  • Xếp hạng trong lớp

Không xét

Trường tuyên bố không dùng khi xét tuyển
  • Cư trú trong bang
  • Điểm thi chuẩn hóa (SAT/ACT)
  • Hoạt động ngoại khóa
  • Hoạt động tình nguyện
  • Kinh nghiệm làm việc
  • Mức độ quan tâm tới trường
  • Năng khiếu, tài năng riêng
  • Nơi cư trú (vùng miền)
  • Phẩm chất cá nhân
  • Phỏng vấn
  • Quan hệ cựu sinh viên
  • Racial/ethnic status
  • Thế hệ đầu tiên vào đại học
  • Tôn giáo

Nguồn: Common Data Set 2022-2023 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.