University of Maryland, Baltimore County

Baltimore, MD · Ngoại ô

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về University of Maryland, Baltimore County
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ46.421 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế31.275 $
Ăn ở trong trường15.146 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế72.4%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1240 – 1420
ACT 25–75%25 – 31
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học10.701
Tỉ lệ sinh viên quốc tế4.9%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm70.0%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học69.960 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ16.467 $

Ngành đào tạo

82 ngành · 154 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 29/82 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Nghệ thuật và nhân văn18

  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Cử nhân$37,577Thạc sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$29,191Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$28,028
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$26,604
  • Nghiên cứu khu vực

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$22,885
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$22,278
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$20,368
  • Âm nhạc

    Cử nhân$19,457Chứng chỉ SĐH
  • Múa

    Cử nhân
  • Nghệ thuật thị giác và biểu diễn đại cương

    Cử nhân
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ Trung Đông và Semit

    Chứng chỉ ĐH
  • Ngôn ngữ và văn học Anh khác

    Thạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Chứng chỉ ĐH
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Chứng chỉ ĐH
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Chứng chỉ ĐH
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Chứng chỉ ĐH
  • Triết học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin15

  • Kinh tế học

    Cử nhân$45,390Thạc sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$35,372
  • Công tác xã hội

    Cử nhân$34,106
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$30,408
  • Xã hội học

    Cử nhân$28,806Thạc sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$27,819
  • Địa lý và bản đồ học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Hành chính công

    Chứng chỉ ĐH
  • Khoa học xã hội đại cương

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học xã hội khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Nhân học

    Cử nhân
  • Phân tích chính sách công

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Chứng chỉ ĐH
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Thạc sĩTiến sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê13

  • Toán học

    Cử nhân$51,193
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$32,586Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$23,622Thạc sĩTiến sĩ
  • Công nghệ sinh học

    Cử nhânChứng chỉ SĐH
  • Dược lý và độc chất học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Tiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Tiến sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Thống kê

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Cử nhân
  • Toán ứng dụng

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Chương trình tổng quát8

  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$73,765Chứng chỉ SĐH$83,896Tiến sĩ
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Cử nhân$32,904
  • Địa lý và nghiên cứu môi trường

    Cử nhân
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học hành vi

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Lão khoa học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu cổ đại và cổ điển

    Cử nhân
  • Nghiên cứu đa văn hoá

    Thạc sĩ

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng8

  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$75,661Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$62,037Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$56,329Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hệ thống

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật môi trường

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Giáo dục6

  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH$63,109
  • Giáo dục học đại cương

    Thạc sĩ$54,909Chứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Kinh doanh, quản trị và luật6

  • Bất động sản

    Chứng chỉ SĐH
  • Kế toán

    Chứng chỉ ĐH
  • Kinh tế quản lý

    Chứng chỉ ĐH
  • Quản trị kinh doanh

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quản trị nhân lực

    Chứng chỉ ĐH
  • Tài chính - ngân hàng

    Chứng chỉ ĐH

Sức khoẻ và phúc lợi4

  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Cử nhân$38,734
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quản trị y tế

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Y tế công cộng

    Chứng chỉ ĐH

Công nghệ thông tin và truyền thông3

  • Khoa học thông tin

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$59,810Thạc sĩ$81,374Tiến sĩ
  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$69,747Thạc sĩTiến sĩ
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$41,347

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$33,756

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.