University of Maryland, College Park

College Park, MD · Ngoại ô

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về University of Maryland, College Park
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ57.144 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế41.186 $
Ăn ở trong trường15.958 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế44.8%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1400 – 1530
ACT 25–75%32 – 35
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học30.760
Tỉ lệ sinh viên quốc tế3.3%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm88.6%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học82.860 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ15.678 $

Ngành đào tạo

129 ngành · 307 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 64/129 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng20

  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$88,418
  • Kỹ thuật đại cương

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$86,533Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$74,798Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$69,594Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật khác

    Cử nhân$68,270Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$68,178Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ

    Cử nhân$66,447Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$64,651Thạc sĩTiến sĩ
  • Kiến trúc

    Cử nhân$46,586Thạc sĩ$62,829Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật vật liệu

    Cử nhân$61,034Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật nông nghiệp

    Cử nhân$60,946Thạc sĩTiến sĩ
  • Kiến trúc cảnh quan

    Cử nhân$45,481Thạc sĩ
  • Công nghệ kỹ thuật khác

    Cử nhân
  • Khoa học và công nghệ kiến trúc

    Cử nhânThạc sĩ
  • Kiến trúc nội thất

    Cử nhân
  • Kỹ thuật hạt nhân

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật hệ thống

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật sinh học

    Cử nhân
  • Kỹ thuật y sinh

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Cử nhânTiến sĩ

Nghệ thuật và nhân văn20

  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$36,128Thạc sĩ$60,135Tiến sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$37,951Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nghiên cứu khu vực

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,080Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$35,028Thạc sĩTiến sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$34,299Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhân$32,351Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Cử nhân$30,773
  • Âm nhạc

    Cử nhânThạc sĩ$25,939Tiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$24,871Thạc sĩTiến sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Cử nhân$24,541
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Cử nhân$21,114Thạc sĩTiến sĩ
  • Múa

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ Trung Đông và Semit

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Ba Tư

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhânThạc sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic

    Cử nhânThạc sĩ
  • Tôn giáo học

    Cử nhân
  • Triết học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Thạc sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin19

  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Thạc sĩ$61,852Tiến sĩ
  • Phân tích chính sách công

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$61,235Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nghiên cứu đô thị

    Thạc sĩ$60,570
  • Kinh tế học

    Cử nhân$49,898Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học và quản trị thư viện

    Thạc sĩ$49,873Tiến sĩ
  • Địa lý và bản đồ học

    Cử nhân$43,789Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$42,670Thạc sĩTiến sĩ
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Cử nhân$41,724Thạc sĩTiến sĩ
  • Báo chí

    Cử nhân$38,316Thạc sĩTiến sĩ
  • Tội phạm học

    Cử nhân$36,992Thạc sĩTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$34,960Thạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$31,658Thạc sĩTiến sĩ
  • Nhân học

    Cử nhân$22,281Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học thư viện khác

    Thạc sĩ
  • Khoa học xã hội đại cương

    Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Nhân khẩu học

    Chứng chỉ SĐH
  • Phát thanh, truyền hình và truyền thông số

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Thạc sĩ
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Cử nhân

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê15

  • Toán học

    Cử nhân$56,839Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhân$50,176Thạc sĩTiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhân$48,534Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Cử nhân$36,711Tiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$31,708Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$24,993Thạc sĩTiến sĩ
  • Dược lý và độc chất học

    Tiến sĩ
  • Động vật học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khí tượng học

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học tự nhiên đại cương

    Cử nhân
  • Sinh học thần kinh

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Thống kê

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Toán ứng dụng

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y14

  • Kinh doanh và quản lý nông nghiệp

    Cử nhân$42,147Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học vật nuôi

    Cử nhân$35,248Thạc sĩTiến sĩ
  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$34,497Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học và công nghệ thực phẩm

    Cử nhân$27,873Thạc sĩTiến sĩ
  • Chương trình dự bị nông nghiệp/thú y

    Cử nhân
  • Khoa học cây trồng

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học đất

    Cử nhân
  • Khoa học y sinh và lâm sàng thú y

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Làm vườn và dịch vụ cây cảnh

    Cử nhân
  • Lâm nghiệp

    Cử nhân
  • Nông nghiệp đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Nông nghiệp, thú y và ngành liên quan khác

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Quản lý tài nguyên và môi trường

    Thạc sĩ
  • Thú y

    Bằng hành nghề

Giáo dục10

  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$53,792Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$125,155
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩ$54,184Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục đặc biệt

    Cử nhânThạc sĩ$52,614Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$47,052Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục học đại cương

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nền tảng xã hội và triết học của giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Chứng chỉ SĐH
  • Tư vấn học đường

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật9

  • Quản trị kinh doanh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$59,679Thạc sĩ$108,765Chứng chỉ SĐH
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Thạc sĩ$93,018Tiến sĩ
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Cử nhân$67,675Thạc sĩ
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$66,615Thạc sĩ
  • Kế toán

    Cử nhân$61,982Thạc sĩ$63,334
  • Kinh doanh quốc tế

    Cử nhân$57,661
  • Marketing

    Cử nhân$53,691
  • Bất động sản

    Cử nhân
  • Nghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp

    Cử nhân

Dịch vụ8

  • Phát triển con người và nghiên cứu gia đình

    Cử nhân$33,385Thạc sĩTiến sĩ
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$30,536Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học gia đình và con người đại cương

    Cử nhân
  • Kinh tế gia đình và tiêu dùng

    Cử nhân
  • May mặc và dệt may

    Cử nhânThạc sĩ
  • Nhà ở và môi trường sống

    Cử nhân
  • Thực phẩm và dinh dưỡng

    Cử nhânThạc sĩ
  • Tình báo và tác chiến thông tin

    Thạc sĩ

Chương trình tổng quát6

  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhânChứng chỉ sau ĐH$58,194Thạc sĩ$67,863Chứng chỉ SĐH
  • Bảo tàng học

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân
  • Khoa học sinh học và vật lý

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Cử nhânThạc sĩ
  • Tương tác người - máy

    Thạc sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông5

  • Khoa học thông tin

    Cử nhân$67,391Thạc sĩ$93,663Tiến sĩ
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân$84,727Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học máy tính

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Lập trình máy tính

    Thạc sĩ
  • Phần mềm và ứng dụng đa phương tiện

    Cử nhân

Sức khoẻ và phúc lợi3

  • Y tế công cộng

    Cử nhân$37,791Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$63,420Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhân$27,309Thạc sĩ$54,820Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Thạc sĩ

Hai điều bảng trên không trả lời

Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.