| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 57.144 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 41.186 $ |
| Ăn ở trong trường | 15.958 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 44.8% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 1400 – 1530 |
| ACT 25–75% | 32 – 35 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Có xem xét |
| Quy mô sinh viên đại học | 30.760 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 3.3% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 88.6% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 82.860 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 15.678 $ |
Ngành đào tạo
129 ngành · 307 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 64/129 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng20
Kỹ thuật máy tính
Cử nhân$88,418Kỹ thuật đại cương
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$86,533Chứng chỉ SĐHKỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$74,798Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKỹ thuật cơ khí
Cử nhân$69,594Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật khác
Cử nhân$68,270Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hoá học
Cử nhân$68,178Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hàng không vũ trụ
Cử nhân$66,447Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$64,651Thạc sĩTiến sĩKiến trúc
Cử nhân$46,586Thạc sĩ$62,829Chứng chỉ SĐHKỹ thuật vật liệu
Cử nhân$61,034Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật nông nghiệp
Cử nhân$60,946Thạc sĩTiến sĩKiến trúc cảnh quan
Cử nhân$45,481Thạc sĩCông nghệ kỹ thuật khác
Cử nhânKhoa học và công nghệ kiến trúc
Cử nhânThạc sĩKiến trúc nội thất
Cử nhânKỹ thuật hạt nhân
Thạc sĩTiến sĩKỹ thuật hệ thống
Thạc sĩKỹ thuật sinh học
Cử nhânKỹ thuật y sinh
Thạc sĩTiến sĩQuy hoạch đô thị và vùng
Cử nhânTiến sĩ
Nghệ thuật và nhân văn20
Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$36,128Thạc sĩ$60,135Tiến sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Chứng chỉ ĐHCử nhân$37,951Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNghiên cứu khu vực
Chứng chỉ ĐHCử nhân$36,080Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩMỹ thuật tạo hình
Cử nhân$35,028Thạc sĩTiến sĩLịch sử
Cử nhân$34,299Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhân$32,351Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNgôn ngữ và văn học Đông Á
Cử nhân$30,773Âm nhạc
Cử nhânThạc sĩ$25,939Tiến sĩNgôn ngữ và văn học Rôman
Cử nhân$24,871Thạc sĩTiến sĩĐiện ảnh và nhiếp ảnh
Cử nhân$24,541Sân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$21,114Thạc sĩTiến sĩMúa
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ Trung Đông và Semit
Cử nhânNgôn ngữ và văn học Ba Tư
Cử nhânNgôn ngữ và văn học cổ điển
Cử nhânThạc sĩNgôn ngữ và văn học German
Cử nhânThạc sĩTiến sĩNgôn ngữ và văn học Slavơ, Baltic
Cử nhânThạc sĩTôn giáo học
Cử nhânTriết học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Thạc sĩ
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin19
Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩ$61,852Tiến sĩPhân tích chính sách công
Cử nhânChứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$61,235Chứng chỉ SĐHTiến sĩNghiên cứu đô thị
Thạc sĩ$60,570Kinh tế học
Cử nhân$49,898Thạc sĩTiến sĩKhoa học và quản trị thư viện
Thạc sĩ$49,873Tiến sĩĐịa lý và bản đồ học
Cử nhân$43,789Thạc sĩTiến sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$42,670Thạc sĩTiến sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$41,724Thạc sĩTiến sĩBáo chí
Cử nhân$38,316Thạc sĩTiến sĩTội phạm học
Cử nhân$36,992Thạc sĩTiến sĩXã hội học
Cử nhân$34,960Thạc sĩTiến sĩTâm lý học đại cương
Cử nhân$31,658Thạc sĩTiến sĩNhân học
Cử nhân$22,281Thạc sĩTiến sĩKhoa học thư viện khác
Thạc sĩKhoa học xã hội đại cương
Chứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐHNhân khẩu học
Chứng chỉ SĐHPhát thanh, truyền hình và truyền thông số
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Thạc sĩTâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm
Cử nhân
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê15
Toán học
Cử nhân$56,839Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhân$50,176Thạc sĩTiến sĩVật lý
Cử nhân$48,534Thạc sĩTiến sĩSinh thái và tiến hoá
Cử nhân$36,711Tiến sĩHoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử
Cử nhân$31,708Thạc sĩTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$24,993Thạc sĩTiến sĩDược lý và độc chất học
Tiến sĩĐộng vật học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhí tượng học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học tự nhiên đại cương
Cử nhânSinh học thần kinh
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩThiên văn học và vật lý thiên văn
Cử nhânThạc sĩTiến sĩThống kê
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩToán ứng dụng
Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y14
Kinh doanh và quản lý nông nghiệp
Cử nhân$42,147Thạc sĩTiến sĩKhoa học vật nuôi
Cử nhân$35,248Thạc sĩTiến sĩBảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Cử nhân$34,497Thạc sĩTiến sĩKhoa học và công nghệ thực phẩm
Cử nhân$27,873Thạc sĩTiến sĩChương trình dự bị nông nghiệp/thú y
Cử nhânKhoa học cây trồng
Cử nhânThạc sĩTiến sĩKhoa học đất
Cử nhânKhoa học y sinh và lâm sàng thú y
Thạc sĩTiến sĩLàm vườn và dịch vụ cây cảnh
Cử nhânLâm nghiệp
Cử nhânNông nghiệp đại cương
Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩNông nghiệp, thú y và ngành liên quan khác
Chứng chỉ ĐHCử nhânQuản lý tài nguyên và môi trường
Thạc sĩThú y
Bằng hành nghề
Giáo dục10
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$53,792Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$125,155Chương trình và giảng dạy
Thạc sĩ$54,184Chứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục đặc biệt
Cử nhânThạc sĩ$52,614Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo cấp học
Chứng chỉ ĐHCử nhân$47,052Thạc sĩChứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩĐo lường và đánh giá giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩGiáo dục học đại cương
Cử nhânThạc sĩNền tảng xã hội và triết học của giáo dục
Thạc sĩChứng chỉ SĐHThiết kế học liệu giáo dục
Chứng chỉ SĐHTư vấn học đường
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật9
Quản trị kinh doanh
Chứng chỉ ĐHCử nhân$59,679Thạc sĩ$108,765Chứng chỉ SĐHKinh doanh và thương mại đại cương
Thạc sĩ$93,018Tiến sĩKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Cử nhân$67,675Thạc sĩTài chính - ngân hàng
Cử nhân$66,615Thạc sĩKế toán
Cử nhân$61,982Thạc sĩ$63,334Kinh doanh quốc tế
Cử nhân$57,661Marketing
Cử nhân$53,691Bất động sản
Cử nhânNghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp
Cử nhân
Dịch vụ8
Phát triển con người và nghiên cứu gia đình
Cử nhân$33,385Thạc sĩTiến sĩThể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$30,536Thạc sĩTiến sĩKhoa học gia đình và con người đại cương
Cử nhânKinh tế gia đình và tiêu dùng
Cử nhânMay mặc và dệt may
Cử nhânThạc sĩNhà ở và môi trường sống
Cử nhânThực phẩm và dinh dưỡng
Cử nhânThạc sĩTình báo và tác chiến thông tin
Thạc sĩ
Chương trình tổng quát6
Nghiên cứu liên ngành khác
Cử nhânChứng chỉ sau ĐH$58,194Thạc sĩ$67,863Chứng chỉ SĐHBảo tàng học
Chứng chỉ SĐHKhoa học đại cương và nhân văn
Cử nhânKhoa học sinh học và vật lý
Thạc sĩTiến sĩNghiên cứu phát triển bền vững
Cử nhânThạc sĩTương tác người - máy
Thạc sĩ
Công nghệ thông tin và truyền thông5
Khoa học thông tin
Cử nhân$67,391Thạc sĩ$93,663Tiến sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Cử nhân$84,727Thạc sĩTiến sĩKhoa học máy tính
Cử nhânThạc sĩTiến sĩLập trình máy tính
Thạc sĩPhần mềm và ứng dụng đa phương tiện
Cử nhân
Sức khoẻ và phúc lợi3
Y tế công cộng
Cử nhân$37,791Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$63,420Chứng chỉ SĐHTiến sĩRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Cử nhân$27,309Thạc sĩ$54,820Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghềSức khoẻ tâm thần và xã hội
Thạc sĩ
Hai điều bảng trên không trả lời
Trường này có cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế không, và trường coi trọng yếu tố nào khi xét tuyển. Cả hai đều không nằm trong dữ liệu liên bang, và chúng tôi chưa đọc được Common Data Set của trường — nên trang này không hiển thị, thay vì đoán. Câu thứ nhất thường có trên trang tài chính của trường; câu thứ hai nằm ở phần C7 trong Common Data Set.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.