University of Massachusetts Amherst

Amherst Center, MA · Thành phố

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về University of Massachusetts Amherst
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ57.159 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế40.449 $
Ăn ở trong trường16.710 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế59.7%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1310 – 1500
ACT 25–75%30 – 33
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học23.671
Tỉ lệ sinh viên quốc tế7.6%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm83.3%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học71.631 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ22.383 $

Ngành đào tạo

132 ngành · 287 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 61/132 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng19

  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$72,222Thạc sĩ$99,888Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật công nghiệp

    Cử nhân$72,455Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$71,683Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$66,719Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$62,074Thạc sĩ$64,573Tiến sĩ
  • Khoa học và công nghệ kiến trúc

    Cử nhân$62,664Thạc sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$59,840Thạc sĩTiến sĩ
  • Kiến trúc cảnh quan

    Cử nhân$48,955Thạc sĩ
  • Thiết kế môi trường

    Cử nhân$35,881Thạc sĩ
  • Hoàn thiện và giám sát công trình

    Chứng chỉ SĐH
  • Kiến trúc

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật môi trường

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật polyme và nhựa

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật sản xuất

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật vật liệu

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên ngành kỹ thuật

    Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Quy hoạch đô thị và vùng

    Thạc sĩTiến sĩ

Nghệ thuật và nhân văn19

  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Cử nhân$32,548Thạc sĩTiến sĩ$59,118
  • Triết học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,509Thạc sĩTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân$34,701Thạc sĩTiến sĩ
  • Nghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,543Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$26,930Thạc sĩ$29,126
  • Âm nhạc

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$28,867Thạc sĩ$26,192Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$26,593Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Sân khấu và nghệ thuật kịch

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$25,695Thạc sĩ
  • Tu từ học và nghiên cứu viết

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$25,315
  • Ngôn ngữ và văn học cổ điển

    Cử nhân$25,119Thạc sĩ
  • Lịch sử

    Cử nhân$23,848Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Ngôn ngữ và văn học Đông Á

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$23,509Thạc sĩ
  • Điện ảnh và nhiếp ảnh

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Múa

    Cử nhân
  • Nghiên cứu khu vực

    Chứng chỉ ĐHCử nhânChứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ và văn học German

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Chứng chỉ ĐH
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Chứng chỉ ĐH
  • Tôn giáo học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân

Chương trình tổng quát18

  • Nghiên cứu phát triển bền vững

    Cử nhânThạc sĩ$43,363Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu liên ngành khác

    Cử nhân$40,847
  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân$32,552Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học dinh dưỡng

    Cử nhân$29,516Thạc sĩTiến sĩ
  • Bảo tồn di sản

    Chứng chỉ SĐH
  • Hoạt động công dân

    Chứng chỉ ĐH
  • Khoa học biển

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học dữ liệu

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học nhận thức

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học sinh học và vật lý

    Cử nhân
  • Khoa học tự nhiên

    Chứng chỉ ĐH
  • Khoa học, công nghệ và xã hội

    Chứng chỉ ĐH
  • Nghiên cứu liên ngành đại cương

    Chứng chỉ ĐH
  • Nghiên cứu Trung cổ và Phục hưng

    Chứng chỉ ĐH
  • Nghiên cứu văn hoá và lý thuyết phê bình

    Chứng chỉ SĐH
  • Ngôn ngữ học và khoa học máy tính

    Cử nhân
  • Phân tích dữ liệu

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Toán học và khoa học máy tính

    Cử nhânChứng chỉ SĐH

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê18

  • Vi sinh vật học và miễn dịch học

    Cử nhân$41,003Thạc sĩ$61,258Tiến sĩ
  • Vật lý

    Cử nhân$55,521Thạc sĩTiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhân$49,522Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhân$47,828Thạc sĩTiến sĩ
  • Hoá sinh, lý sinh và sinh học phân tử

    Cử nhân$39,509Thạc sĩ
  • Sinh lý học và bệnh học

    Cử nhân$32,667Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$31,324
  • Công nghệ sinh học

    Chứng chỉ ĐH
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học vật liệu

    Chứng chỉ SĐH
  • Sinh học tế bào và giải phẫu

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh học thần kinh

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Sinh thái và tiến hoá

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Thiên văn học và vật lý thiên văn

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ
  • Thống kê

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Thực vật học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Tin sinh học và sinh học tính toán

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Toán ứng dụng

    Thạc sĩ

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin15

  • Kinh tế học

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$49,510Thạc sĩTiến sĩ
  • Phân tích chính sách công

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ$49,213
  • Truyền thông và nghiên cứu truyền thông

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$38,660Thạc sĩTiến sĩ
  • Xã hội học

    Cử nhân$36,845Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học chính trị

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,030Thạc sĩTiến sĩ
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$33,355Thạc sĩTiến sĩ
  • Báo chí

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$32,153
  • Khoa học xã hội khác

    Cử nhân$28,794
  • Nhân học

    Cử nhân$22,966Thạc sĩTiến sĩ
  • Công tác xã hội

    Chứng chỉ ĐH
  • Địa lý và bản đồ học

    Chứng chỉ ĐHCử nhânThạc sĩ
  • Khoa học xã hội đại cương

    Chứng chỉ ĐH
  • Nhân khẩu học

    Chứng chỉ ĐH
  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Chứng chỉ ĐH
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Tiến sĩ

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y12

  • Khoa học và công nghệ thực phẩm

    Cử nhân$45,674Thạc sĩTiến sĩ
  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhân$29,052Thạc sĩ$43,601Tiến sĩ
  • Khoa học vật nuôi

    Cử nhân$29,600Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học cây trồng

    Cử nhân$25,146Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Sản xuất nông nghiệp

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$21,022
  • Chương trình dự bị nông nghiệp/thú y

    Cử nhân
  • Dịch vụ chăn nuôi và thú nuôi

    Cao đẳng
  • Kỹ thuật viên thú y

    Cao đẳngCử nhân
  • Làm vườn và dịch vụ cây cảnh

    Cao đẳngCử nhân
  • Lâm nghiệp

    Cao đẳngChứng chỉ ĐH
  • Nông nghiệp quốc tế

    Chứng chỉ ĐH
  • Tài nguyên thiên nhiên và bảo tồn khác

    Chứng chỉ SĐH

Giáo dục9

  • Giáo dục học đại cương

    Cử nhân$34,193Thạc sĩ$46,588Tiến sĩ$71,391
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Chứng chỉ ĐH
  • Giáo dục đặc biệt

    Chứng chỉ sau ĐH
  • Giáo dục khác

    Thạc sĩTiến sĩ
  • Giáo dục song ngữ và đa văn hoá

    Chứng chỉ SĐH
  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Thiết kế học liệu giáo dục

    Chứng chỉ SĐH

Kinh doanh, quản trị và luật9

  • Quản trị kinh doanh

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$54,919Thạc sĩ$112,236Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản trị nhân lực

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$90,173
  • Kế toán

    Cử nhân$62,571Thạc sĩ$65,906Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Thạc sĩ$63,023
  • Tài chính - ngân hàng

    Cử nhân$57,890
  • Marketing

    Cử nhân$49,497
  • Quản trị khách sạn và nhà hàng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$45,299
  • Nghiên cứu pháp luật phi chuyên nghiệp

    Cử nhân$35,347
  • Bất động sản

    Chứng chỉ ĐH

Sức khoẻ và phúc lợi6

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$68,607Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ$97,497Bằng hành nghề
  • Y tế công cộng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$35,279Thạc sĩ$59,408Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Rối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ

    Cử nhân$27,069Thạc sĩ$56,121Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Quản trị y tế

    Thạc sĩ
  • Y học bổ sung và thay thế

    Chứng chỉ SĐH

Công nghệ thông tin và truyền thông4

  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$79,216Thạc sĩ$110,600Tiến sĩ
  • Khoa học máy tính và thông tin khác

    Cử nhân$57,821
  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Cử nhân
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH

Dịch vụ3

  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân$39,519Thạc sĩ
  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Chứng chỉ ĐH
  • Vận tải hàng không

    Chứng chỉ SĐH

Trường này thực sự xét gì

Common Data Set 2025-2026

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

1.591

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Rất quan trọng

Trường tự xếp vào nhóm cao nhất khi đọc hồ sơ
  • Điểm trung bình học tập (GPA)
  • Độ khó của chương trình phổ thông

Quan trọng

Có trọng số rõ ràng
  • Bài luận
  • Hoạt động ngoại khóa
  • Kinh nghiệm làm việc
  • Năng khiếu, tài năng riêng
  • Phẩm chất cá nhân
  • Thư giới thiệu
  • Xếp hạng trong lớp

Có xem xét

Được tính đến, nhưng không quyết định
  • Điểm thi chuẩn hóa (SAT/ACT)
  • Hoạt động tình nguyện
  • Thế hệ đầu tiên vào đại học

Không xét

Trường tuyên bố không dùng khi xét tuyển
  • Cư trú trong bang
  • Mức độ quan tâm tới trường
  • Nơi cư trú (vùng miền)
  • Phỏng vấn
  • Quan hệ cựu sinh viên
  • Tôn giáo

Nguồn: Common Data Set 2025-2026 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.