University of Massachusetts Lowell

Lowell, MA · Ngoại ô

Đại học nghiên cứuCông lập
Số liệu chính về University of Massachusetts Lowell
Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ52.412 $
Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế36.264 $
Ăn ở trong trường16.148 $
Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế83.0%
SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển1180 – 1370
ACT 25–75%25 – 32
Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trườngCó xem xét
Quy mô sinh viên đại học11.434
Tỉ lệ sinh viên quốc tế2.6%
Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm64.8%
Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học64.874 $
Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ17.163 $

Ngành đào tạo

89 ngành · 181 chương trình

Toàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 35/89 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.

Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng18

  • Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

    Cử nhân$69,655Thạc sĩ$97,889Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật cơ khí

    Cử nhân$63,402Thạc sĩ$81,072Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật viên cơ khí

    Cao đẳngCử nhân$78,046
  • Kỹ thuật xây dựng

    Cử nhân$59,999Thạc sĩ$70,932Tiến sĩ
  • Kỹ thuật polyme và nhựa

    Cử nhân$66,354Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật máy tính

    Cử nhân$65,811Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật hoá học

    Cử nhân$62,760Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Công nghệ nano

    Chứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật công nghiệp

    Thạc sĩ
  • Kỹ thuật đại cương

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật khác

    Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kỹ thuật môi trường

    Cử nhân
  • Kỹ thuật viên điện - điện tử

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân
  • Kỹ thuật viên kiểm soát môi trường

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật viên sản xuất công nghiệp

    Chứng chỉ ĐHChứng chỉ sau ĐHChứng chỉ SĐH
  • Kỹ thuật viên xây dựng

    Cao đẳngCử nhân
  • Kỹ thuật y sinh

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Lĩnh vực liên quan đến kỹ thuật

    Thạc sĩ

Khoa học tự nhiên, toán và thống kê11

  • Sinh học đại cương

    Cử nhân$39,628Thạc sĩ$62,654Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Hoá học

    Cử nhân$48,106Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Toán học

    Cử nhân$43,857Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khí tượng học

    Cử nhân
  • Khoa học Trái Đất và địa chất

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học tự nhiên khác

    Cử nhân
  • Sinh học và khoa học y sinh khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Sinh thái và tiến hoá

    Thạc sĩ
  • Thống kê

    Chứng chỉ SĐH
  • Toán ứng dụng

    Cử nhân
  • Vật lý

    Cử nhânThạc sĩTiến sĩ

Nghệ thuật và nhân văn10

  • Lịch sử

    Cử nhân$32,894Thạc sĩ
  • Mỹ thuật tạo hình

    Cử nhân$30,705
  • Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương

    Chứng chỉ ĐHCử nhân$29,796
  • Âm nhạc

    Cử nhân$25,855Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu khu vực

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh

    Cử nhân
  • Ngôn ngữ và văn học Rôman

    Cử nhân
  • Quản lý nghệ thuật và truyền thông giải trí

    Cử nhân
  • Thiết kế và mỹ thuật ứng dụng

    Chứng chỉ ĐHCử nhân
  • Triết học

    Cử nhân

Sức khoẻ và phúc lợi10

  • Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng

    Cử nhân$66,950Thạc sĩ$88,012Chứng chỉ SĐHTiến sĩBằng hành nghề
  • Quản trị y tế

    Thạc sĩ$83,445Chứng chỉ SĐH$68,271
  • Phục hồi chức năng và trị liệu

    Cử nhân$31,365Tiến sĩ$67,655Bằng hành nghề
  • Xét nghiệm y học

    Cử nhân$56,907Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Y tế công cộng

    Cử nhân$38,781Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$48,261Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Chẩn đoán và can thiệp y tế

    Thạc sĩ
  • Dược học

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Giáo dục và đạo đức nghề y

    Chứng chỉ SĐH
  • Sức khoẻ tâm thần và xã hội

    Cử nhân
  • Y tế và khoa học lâm sàng khác

    Chứng chỉ SĐH

Khoa học xã hội, báo chí và thông tin9

  • Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

    Thạc sĩ$61,236
  • Tâm lý học đại cương

    Cử nhân$33,235Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$49,526Chứng chỉ SĐH$53,151
  • Kinh tế học

    Cử nhân$39,246
  • Xã hội học

    Cử nhân$38,944
  • Khoa học chính trị

    Cử nhân$36,914
  • Hành chính công

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khoa học xã hội khác

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Tâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng

    Tiến sĩ
  • Tâm lý học nghiên cứu và thực nghiệm

    Thạc sĩ

Giáo dục8

  • Đào tạo giáo viên theo môn học

    Thạc sĩ$59,468Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Quản lý giáo dục

    Thạc sĩ$51,707Tiến sĩ
  • Chương trình và giảng dạy

    Thạc sĩ$50,762
  • Đào tạo giáo viên theo cấp học

    Cử nhân
  • Đo lường và đánh giá giáo dục

    Chứng chỉ SĐH
  • Giảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ

    Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục đặc biệt

    Chứng chỉ SĐH
  • Giáo dục học đại cương

    Tiến sĩ

Kinh doanh, quản trị và luật7

  • Quản trị kinh doanh

    Cử nhân$46,402Thạc sĩ$81,208Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Kế toán

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$68,443
  • Khoa học quản lý và phương pháp định lượng

    Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Kinh doanh và thương mại đại cương

    Cao đẳng
  • Marketing

    Chứng chỉ ĐH
  • Tài chính - ngân hàng

    Thạc sĩChứng chỉ SĐH

Chương trình tổng quát6

  • Khoa học đại cương và nhân văn

    Cử nhân$35,536
  • Khoa học dinh dưỡng

    Cử nhân$30,950Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học biển

    Tiến sĩ
  • Nghiên cứu đa văn hoá

    Chứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu hoà bình và giải quyết xung đột

    Cử nhânThạc sĩChứng chỉ SĐH
  • Nghiên cứu toàn cầu hoá

    Tiến sĩ

Công nghệ thông tin và truyền thông5

  • Khoa học máy tính và thông tin đại cương

    Chứng chỉ ĐHThạc sĩ$80,915Chứng chỉ SĐHTiến sĩ
  • Khoa học máy tính

    Cử nhân$73,995Thạc sĩTiến sĩ
  • Khoa học thông tin

    Cao đẳngChứng chỉ ĐHCử nhân$60,218
  • Lập trình máy tính

    Chứng chỉ ĐH
  • Quản trị công nghệ thông tin

    Chứng chỉ SĐH

Dịch vụ4

  • Tư pháp hình sự và cải huấn

    Chứng chỉ ĐH$32,495Cử nhân$40,247Chứng chỉ sau ĐHThạc sĩ$93,394Chứng chỉ SĐH$81,506
  • An ninh, thực thi pháp luật và phòng cháy chữa cháy khác

    Chứng chỉ SĐH
  • Khoa học và công nghệ an ninh

    Tiến sĩ
  • Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất

    Cử nhân

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và thú y1

  • Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

    Cử nhânThạc sĩ

Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế

Common Data Set 2024-2025

Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.

Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ

120

Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm

Mức hỗ trợ trung bình

Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa

Nguồn: Common Data Set 2024-2025 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.

Đối chiếu tại nguồn

Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.

Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.