| Chi phí một năm (giá niêm yết)Học phí ngoài bang + ăn ở, trước hỗ trợ | 26.726 $ |
|---|---|
| Học phíMức áp dụng cho sinh viên quốc tế | 15.384 $ |
| Ăn ở trong trường | 11.342 $ |
| Tỉ lệ trúng tuyểnTrên toàn bộ hồ sơ, không tách riêng quốc tế | 72.0% |
| SAT 25–75%Khoảng điểm của nhóm giữa trong sinh viên trúng tuyển | 915 – 1180 |
| ACT 25–75% | 18 – 24 |
| Yêu cầu thi chuẩn hóaDữ liệu liên bang, có độ trễ — kiểm tra lại tại trường | Bắt buộc |
| Quy mô sinh viên đại học | 12.701 |
| Tỉ lệ sinh viên quốc tế | 2.0% |
| Tỉ lệ tốt nghiệpTrong vòng 6 năm | 50.9% |
| Thu nhập trung vị sau 10 nămTính từ khi nhập học | 48.458 $ |
| Giá thực trả trung bìnhCHỈ áp dụng cho sinh viên Mỹ có hỗ trợ | 12.397 $ |
Ngành đào tạo
98 ngành · 191 chương trìnhToàn bộ ngành trường đào tạo, nhóm theo lĩnh vực. Mỗi ngành ghi rõ các bậc trường có cấp bằng, kèm thu nhập trung vị 10 năm sau khi nhập học của người tốt nghiệp đúng ngành và đúng bậc đó — không phải lương khởi điểm, và không phải con số chung của cả trường. Chỉ 49/98 ngành có số liệu: dữ liệu liên bang giấu những ngành có quá ít sinh viên để công bố mà không lộ danh tính.
Khoa học xã hội, báo chí và thông tin16
Công tác xã hội
Cử nhân$29,735Thạc sĩ$41,257Chứng chỉ SĐHTiến sĩBáo chí
Cử nhân$30,145Thạc sĩChứng chỉ SĐHXã hội học
Cử nhân$28,073Thạc sĩNhân học
Cử nhân$26,719Thạc sĩKhoa học chính trị
Cử nhân$25,392Thạc sĩChứng chỉ SĐHTâm lý học đại cương
Cử nhân$25,026Thạc sĩTiến sĩTruyền thông và nghiên cứu truyền thông
Cử nhân$24,664Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩĐịa lý và bản đồ học
Chứng chỉ SĐHHành chính công
Thạc sĩKhoa học và quản trị thư viện
Chứng chỉ SĐHKinh tế học
Cử nhânThạc sĩNghiên cứu đô thị
Tiến sĩPhân tích chính sách công
Tiến sĩQuan hệ công chúng và quảng cáo
Cử nhânChứng chỉ SĐHQuan hệ quốc tế và an ninh quốc gia
Cử nhânTâm lý học lâm sàng, tư vấn và ứng dụng
Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩ
Kinh doanh, quản trị và luật14
Quản trị kinh doanh
Cử nhân$44,779Thạc sĩ$77,569Chứng chỉ SĐHTiến sĩKế toán
Cử nhân$44,101Thạc sĩ$61,053Chứng chỉ SĐHLuật
Bằng hành nghề$50,920Hệ thống thông tin quản lý
Cử nhân$45,780Chứng chỉ SĐHTài chính - ngân hàng
Cử nhân$42,738Chứng chỉ SĐHKinh doanh quốc tế
Cử nhân$39,964Thạc sĩKinh tế quản lý
Cử nhân$38,421Marketing
Cử nhân$36,999Quản trị khách sạn và nhà hàng
Cử nhân$32,732Chứng chỉ SĐHBất động sản
Chứng chỉ SĐHKhoa học quản lý và phương pháp định lượng
Chứng chỉ SĐHKhởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ
Chứng chỉ SĐHKinh doanh và thương mại đại cương
Chứng chỉ SĐHQuản trị nhân lực
Cử nhân
Kỹ thuật, chế tạo và xây dựng13
Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Cử nhân$64,138Thạc sĩChứng chỉ SĐHKỹ thuật máy tính
Cử nhân$61,294Kỹ thuật cơ khí
Cử nhân$58,497Thạc sĩKỹ thuật xây dựng
Cử nhân$56,998Thạc sĩKỹ thuật y sinh
Cử nhân$52,463Thạc sĩTiến sĩCông nghệ kỹ thuật đại cương
Cử nhân$52,203Thạc sĩChứng chỉ SĐHKhoa học và công nghệ kiến trúc
Thạc sĩKiến trúc
Thạc sĩKỹ thuật đại cương
Tiến sĩLĩnh vực liên quan đến kỹ thuật
Thạc sĩQuy hoạch đô thị và vùng
Thạc sĩThiết kế môi trường
Cử nhânVật lý kỹ thuật
Tiến sĩ
Giáo dục11
Quản lý giáo dục
Thạc sĩ$42,282Chứng chỉ SĐHTiến sĩ$73,094Chương trình và giảng dạy
Thạc sĩ$43,793Tiến sĩ$73,016Giáo dục học đại cương
Thạc sĩ$56,598Chứng chỉ SĐHGiáo dục đặc biệt
Cử nhân$39,898Chứng chỉ SĐHTư vấn học đường
Thạc sĩ$38,919Chứng chỉ SĐHTiến sĩĐào tạo giáo viên theo môn học
Cử nhân$34,630Chứng chỉ SĐHĐào tạo giáo viên theo cấp học
Cử nhân$29,123Chứng chỉ SĐHĐo lường và đánh giá giáo dục
Chứng chỉ SĐHGiảng dạy tiếng Anh/Pháp như ngoại ngữ
Chứng chỉ SĐHThiết kế học liệu giáo dục
Chứng chỉ SĐHTrợ giảng
Chứng chỉ SĐH
Nghệ thuật và nhân văn11
Mỹ thuật tạo hình
Cử nhân$27,878Thạc sĩChứng chỉ SĐHÂm nhạc
Cử nhân$26,397Thạc sĩ$23,660Chứng chỉ SĐHTiến sĩLịch sử
Cử nhân$23,861Thạc sĩTiến sĩNgôn ngữ học và ngôn ngữ so sánh
Cử nhân$23,216Ngôn ngữ và văn học Anh đại cương
Cử nhân$22,179Thạc sĩTiến sĩSân khấu và nghệ thuật kịch
Cử nhân$18,114Thạc sĩNghiên cứu dân tộc, giới và nhóm xã hội
Cử nhânChứng chỉ SĐHNgôn ngữ và văn học Rôman
Thạc sĩThiết kế và mỹ thuật ứng dụng
Cử nhânChứng chỉ SĐHTriết học
Cử nhânThạc sĩTiến sĩTu từ học và nghiên cứu viết
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Sức khoẻ và phúc lợi10
Điều dưỡng đại học và quản lý điều dưỡng
Cử nhân$59,957Thạc sĩ$92,183Chứng chỉ SĐHTiến sĩQuản trị y tế
Thạc sĩ$55,578Y tế công cộng
Cử nhânThạc sĩ$50,099Chứng chỉ SĐHTiến sĩRối loạn ngôn ngữ và trị liệu ngôn ngữ
Thạc sĩ$49,710Chứng chỉ SĐHTiến sĩDinh dưỡng và tiết chế
Thạc sĩ$48,011Chứng chỉ SĐHGiáo dục và đạo đức nghề y
Chứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học sức khoẻ đại cương
Chứng chỉ SĐHMinh hoạ y khoa và tin học y tế
Chứng chỉ SĐHPhục hồi chức năng và trị liệu
Chứng chỉ SĐHSức khoẻ tâm thần và xã hội
Chứng chỉ SĐH
Khoa học tự nhiên, toán và thống kê8
Toán học
Cử nhân$42,143Thạc sĩTiến sĩHoá học
Cử nhân$31,451Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩSinh học đại cương
Cử nhân$27,276Thạc sĩTiến sĩKhoa học Trái Đất và địa chất
Cử nhân$22,815Thạc sĩTiến sĩSinh lý học và bệnh học
Tiến sĩSinh thái và tiến hoá
Thạc sĩTiến sĩTin sinh học và sinh học tính toán
Thạc sĩChứng chỉ SĐHVật lý
Cử nhânThạc sĩ
Chương trình tổng quát7
Khoa học đại cương và nhân văn
Cử nhân$32,069Thạc sĩ$47,959Chứng chỉ SĐHTiến sĩNghiên cứu liên ngành khác
Cử nhân$31,356Bảo tàng học
Chứng chỉ SĐHKhoa học dinh dưỡng
Thạc sĩKhoa học dữ liệu
Thạc sĩKhoa học nhận thức
Chứng chỉ SĐHTương tác người - máy
Chứng chỉ SĐH
Dịch vụ5
Thể thao, vận động học và giáo dục thể chất
Cử nhân$26,543Thạc sĩ$39,798Chứng chỉ SĐHTư pháp hình sự và cải huấn
Cử nhân$31,715Thạc sĩNghệ thuật ẩm thực
Chứng chỉ ĐHThực phẩm và dinh dưỡng
Chứng chỉ SĐHVận tải hàng không
Cử nhânChứng chỉ SĐH
Công nghệ thông tin và truyền thông3
Khoa học máy tính
Cử nhân$52,281Thạc sĩChứng chỉ SĐHTiến sĩKhoa học máy tính và thông tin đại cương
Thạc sĩChứng chỉ SĐHQuản trị công nghệ thông tin
Thạc sĩChứng chỉ SĐH
Hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế
Common Data Set 2023-2024Do chính trường công bố trong Common Data Set — không phải suy đoán, không phải bảng xếp hạng. Đây là phần dữ liệu không có trong bất kỳ bộ dữ liệu liên bang nào.
Sinh viên quốc tế được cấp hỗ trợ
123
Số sinh viên quốc tế nhận hỗ trợ tài chính từ chính trường, trong một năm
Mức hỗ trợ trung bình
—
Trung bình mỗi sinh viên quốc tế được nhận, không phải mức tối đa
Nguồn: Common Data Set 2023-2024 do trường công bố. Mỗi con số ở trên được đọc trực tiếp từ tài liệu này.
Đối chiếu tại nguồn
Số liệu tuyển sinh và hỗ trợ tài chính ở trên lấy từ Common Data Set do chính trường công bố. Phần còn lại của trang này lấy từ dữ liệu liên bang. Bạn có thể mở cả hai nguồn để tự kiểm chứng.
Nguồn: Cổng Đại học Aiducation — College Scorecard, ROR, Wikidata và Common Data Set. Cập nhật 2026-08-24. Mọi con số ở đây là dữ liệu đã báo cáo của năm gần nhất có sẵn và có thể chênh với con số hiện tại của trường — trước khi ra quyết định, hãy đối chiếu trên trang của trường.